Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 3 trang bị cho học sinh kĩ năng so sánh hai số tự nhiên và phương pháp biểu diễn trực quan các số trên tia số gốc O. Kiến thức bài giảng nằm trong bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này tiếp nối mạch tư duy số học của Chương I: Tập hợp các số tự nhiên, hình thành cơ sở để thiết lập trật tự toán học. Khi nghiên cứu Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, các em sẽ nắm vững khái niệm số liền trước, số liền sau, tính chất bắc cầu cũng như cách sử dụng các kí hiệu so sánh $\le$ và $\ge$. Vận dụng kho bài tập trắc nghiệm Toán 6, học sinh rèn luyện năng lực so sánh các số tự nhiên có nhiều chữ số bằng cách đối chiếu từng hàng từ trái sang phải. Bài học xây dựng tư duy logic chặt chẽ cho học sinh.
Cổng khảo thí trực tuyến dethitracnghiem kiến tạo môi trường ôn luyện số hóa tiện ích cho năm học 2026–2027 với kho đề thi tương tác thông minh. Chuyên trang dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 6 tạo điều kiện thuận lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về khoảng cách và vị trí các điểm trên trục số nằm ngang. Toàn bộ câu hỏi được cập nhật thường xuyên, chọn lọc những dạng bài bám sát định hướng đánh giá năng lực từ các kì thi chính khóa. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng bảng giải thích chi tiết phương án đúng sai. Kiên trì luyện giải Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 3 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh tự tin chinh phục các kì thi định kì.
Câu 1: Trên tia số nằm ngang có chiều từ trái sang phải, điểm 5 nằm ở vị trí nào so với điểm 8?
A. Nằm ở phía bên phải.
B. Nằm ở phía bên trái.
C. Trùng với điểm số 8.
D. Nằm cách xa vô cùng.
Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất trong tập hợp $\mathbb{N}$ là số nào?
A. Đó là số 1.
B. Không có số nhỏ nhất.
C. Đó là số âm 1.
D. Đó là số 0.
Câu 3: Số liền trước của số tự nhiên 3 532 là:
A. Đó là số 3 531.
B. Đó là số 3 533.
C. Đó là số 3 530.
D. Đó là số 3 520.
Câu 4: Số liền sau của số tự nhiên 3 529 là:
A. Đó là số 3 528.
B. Đó là số 3 520.
C. Đó là số 3 530.
D. Đó là số 3 539.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây về số tự nhiên là ĐÚNG?
A. Số 0 có số liền trước.
B. Số 0 không có liền trước.
C. Có số tự nhiên lớn nhất.
D. Số 1 là số nhỏ nhất.
Câu 6: Hai số tự nhiên liên tiếp luôn hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
A. Hơn kém nhau 2 đơn vị.
B. Hơn kém nhau 0 đơn vị.
C. Hơn kém nhau 10 đơn vị.
D. Hơn kém nhau 1 đơn vị.
Câu 7: So sánh hai số tự nhiên: $m = 12\,036\,001$ và $n = 12\,035\,987$. Kết quả là:
A. Giá trị $m > n$.
B. Giá trị $m < n$.
C. Giá trị $m = n$.
D. Không so sánh được.
Câu 8: Cho ba số tự nhiên $a, b, c$ thỏa mãn $a < b$ và $b < c$. Theo tính chất bắc cầu thì: A. Giá trị $a > c$.
B. Giá trị $a = c$.
C. Giá trị $a < c$.
D. Giá trị $b > c$.
Câu 9: Điểm biểu diễn số tự nhiên $n$ nằm bên trái điểm 7 trên tia số. Số $n$ thỏa mãn:
A. Giá trị $n > 7$.
B. Giá trị $n < 7$.
C. Giá trị $n = 7$.
D. Giá trị $n \ge 7$.
Câu 10: Tập hợp $M = \{x \in \mathbb{N} \mid 10 \le x < 15\}$ có bao nhiêu phần tử?
A. Có 4 phần tử.
B. Có 6 phần tử.
C. Có 10 phần tử.
D. Có 5 phần tử.
Câu 11: Cho tập hợp $K = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x \le 3\}$. Tập hợp $K$ viết dạng liệt kê là:
A. $K = \{1; 2; 3\}$.
B. $K = \{0; 1; 2; 3\}$.
C. $K = \{0; 1; 2\}$.
D. $K = \{1; 2\}$.
Câu 12: Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số nhỏ nhất là 199:
A. Các số 197, 198, 199.
B. Các số 199, 200, 201.
C. Các số 198, 199, 200.
D. Các số 199, 201, 203.
Câu 13: Viết ba số tự nhiên chẵn liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là $2n$ ($n \in \mathbb{N}^*$):
A. $2n – 1, 2n, 2n + 1$.
B. $2n – 3, 2n – 1, 2n$.
C. $2n, 2n + 2, 2n + 4$.
D. $2n – 4, 2n – 2, 2n$.
Câu 14: Điểm $b$ nằm giữa hai điểm $a$ và $c$ trên tia số (từ trái qua phải). Thứ tự đúng là:
A. Thứ tự $b < a < c$.
B. Thứ tự $c < b < a$.
C. Thứ tự $a < b < c$.
D. Thứ tự $a < c < b$.
Câu 15: Ba bạn An, Bắc, Cường có chiều cao lần lượt là 150 cm, 153 cm, 148 cm. Thứ tự bạn từ thấp đến cao là:
A. Bạn An, Bắc, Cường.
B. Bạn Cường, An, Bắc.
C. Bạn Cường, Bắc, An.
D. Bạn Bắc, An, Cường.
Câu 16: Tập hợp $A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \ge 5\}$ KHÔNG chứa số nào sau đây?
A. Chứa số phần tử 5.
B. Chứa số phần tử 8.
C. Chứa số phần tử 9.
D. Chứa số phần tử 3.
Câu 17: Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số là:
A. Có 90 phần tử.
B. Có 89 phần tử.
C. Có 99 phần tử.
D. Có 100 phần tử.
Câu 18: Cho số tự nhiên $a$. Số liền trước của số $a + 1$ (với $a \in \mathbb{N}$) là:
A. Đó là số $a + 2$.
B. Đó là số $a – 1$.
C. Đó là số $a$.
D. Đó là số $a + 3$.
Câu 19: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $23 < x < 25$. Số $x$ là:
A. Đó là số 23.
B. Đó là số 24.
C. Đó là số 25.
D. Không có số nào.
Câu 20: Tập hợp $B = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 5\}$ có tất cả bao nhiêu phần tử?
A. Có 4 phần tử.
B. Có 5 phần tử.
C. Có 7 phần tử.
D. Có 6 phần tử.
Câu 21: Số liền sau của số 99 999 là số tự nhiên nào?
A. Đó là số 100 000.
B. Đó là số 99 998.
C. Đó là số 100 001.
D. Đó là số 100 009.
Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên nằm giữa hai số 45 và 72?
A. Có 25 số tự nhiên.
B. Có 27 số tự nhiên.
C. Có 26 số tự nhiên.
D. Có 28 số tự nhiên.
Câu 23: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 1 023; 1 203; 1 032; 1 302:
A. 1 023; 1 032; 1 203; 1 302.
B. 1 302; 1 203; 1 032; 1 023.
C. 1 302; 1 032; 1 203; 1 023.
D. 1 203; 1 302; 1 032; 1 023.
Câu 24: Cho $x \in \mathbb{N}$ sao cho $x$ chia hết cho 2 và $12 < x < 16$. Giá trị của $x$ là:
A. Giá trị $x = 12$.
B. Giá trị $x = 13$.
C. Giá trị $x = 15$.
D. Giá trị $x = 14$.
Câu 25: Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là số nào?
A. Đó là số 99.
B. Đó là số 100.
C. Đó là số 101.
D. Đó là số 98.
Câu 26: Tìm chữ số $x$ để số $\overline{12x}$ nhỏ hơn số 123:
A. Chữ số $x \in \{3; 4; 5\}$.
B. Chữ số $x \in \{1; 2; 3\}$.
C. Chữ số $x \in \{0; 1; 2\}$.
D. Chữ số $x \in \{2; 3; 4\}$.
Câu 27: Trên tia số, điểm cách gốc O một khoảng 6 đơn vị biểu diễn số:
A. Biểu diễn số 5.
B. Biểu diễn số 6.
C. Biểu diễn số 7.
D. Biểu diễn số 0.
Câu 28: Khẳng định nào sau đây là KHÔNG chính xác?
A. Điểm 0 là gốc tia.
B. Chiều tia số từ trái.
C. Không có số âm trong $\mathbb{N}$.
D. Có số tự nhiên lớn nhất.
Câu 29: Tập hợp các số tự nhiên lẻ có một chữ số gồm:
A. Các số 1, 3, 5, 7, 9.
B. Các số 3, 5, 7, 9.
C. Các số 0, 1, 3, 5, 7.
D. Các số 1, 3, 5, 7.
Câu 30: Cho $a, b \in \mathbb{N}$, nếu $a \le b$ và $b \le a$ thì kết luận đúng là:
A. Giá trị $a < b$. B. Giá trị $a > b$.
C. Không so sánh được.
D. Giá trị $a = b$.
