Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7 hoàn thiện toàn bộ hệ thống quy tắc tính toán số học, bảo đảm tính thống nhất và chính xác tuyệt đối trong mọi biểu thức toán học. Đơn vị bài học thuộc sách Kết nối tri thức này giữ vị trí tổng kết của Chương I: Tập hợp các số tự nhiên, giúp học sinh tránh được những nhầm lẫn tai hại khi giải toán. Đi sâu vào Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính, người học nắm chắc quy ước tính từ lũy thừa đến nhân chia, rồi đến cộng trừ, cũng như trình tự phá ngoặc từ ngoặc tròn $(\ )$, ngoặc vuông $[\ ]$ đến ngoặc nhọn $\{\ \}$. Sử dụng kho câu hỏi trắc nghiệm Toán 6, học sinh rèn luyện phản xạ tính đúng thứ tự và kĩ năng dùng máy tính cầm tay kiểm tra kết quả. Bài học hình thành tác phong làm việc khoa học, tỉ mỉ và chuẩn xác.

Trang khảo thí trực tuyến dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực học sinh trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, phong phú. Khu vực học tập của học sinh lớp 6 giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng biến đổi các biểu thức chứa nhiều tầng dấu ngoặc phức tạp. Kho dữ liệu câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp thực tế khảo thí bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học chủ động trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, đối chiếu kết quả với bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên làm Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo sự tự tin tuyệt đối cho học sinh trước mọi bài kiểm tra cuối chương.

Câu 1: Với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ gồm phép cộng, trừ, thứ tự thực hiện là:
A. Từ trái sang phải.
B. Từ phải sang trái.
C. Cộng trước trừ sau.
D. Tùy ý lựa chọn.

Câu 2: Với biểu thức không có dấu ngoặc gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, thứ tự đúng là:
A. Nhân chia $\to$ Luỹ thừa $\to$ Cộng trừ.
B. Luỹ thừa $\to$ Nhân chia $\to$ Cộng trừ.
C. Cộng trừ $\to$ Nhân chia $\to$ Luỹ thừa.
D. Luỹ thừa $\to$ Cộng trừ $\to$ Nhân chia.

Câu 3: Với biểu thức chứa các loại ngoặc, thứ tự thực hiện đúng quy ước là:
A. $[ \ ] \to ( \ ) \to \{ \ \}$.
B. $\{ \ \} \to [ \ ] \to ( \ )$.
C. $( \ ) \to [ \ ] \to \{ \ \}$.
D. $( \ ) \to \{ \ \} \to [ \ ]$.

Câu 4: Kết quả của phép tính $5 + 3 \cdot 2$ là:
A. 16.
B. 10.
C. 21.
D. 11.

Câu 5: Giá trị của biểu thức $42 – 30 + 8$ là:
A. 4.
B. 20.
C. 14.
D. 24.

Câu 6: Giá trị của biểu thức $100 : 5 \cdot 2$ là:
A. 40.
B. 10.
C. 20.
D. 100.

Câu 7: Giá trị của biểu thức $1 + 2 \cdot 3^2$ là:
A. 27.
B. 81.
C. 19.
D. 37.

Câu 8: Giá trị của biểu thức $(10 + 5) : 5$ là:
A. 11.
B. 2.
C. 1.
D. 3.

Câu 9: Kết quả của phép tính $25 \cdot 2^3 – 3^2 + 125$ là:
A. 316.
B. 191.
C. 325.
D. 306.

Câu 10: Kết quả của phép tính $2 \cdot 3^2 + 5 \cdot (2 + 3)$ là:
A. 31.
B. 43.
C. 61.
D. 41.

Câu 11: Giá trị của biểu thức $36 – 18 : 6$ là:
A. 3.
B. 12.
C. 30.
D. 33.

Câu 12: Giá trị của biểu thức $2 \cdot 3^2 + 24 : 6$ là:
A. 10.
B. 40.
C. 22.
D. 16.

Câu 13: Giá trị của biểu thức $2 \cdot 3^2 – 24 : (6 \cdot 2)$ là:
A. 16.
B. 14.
C. 17.
D. 12.

Câu 14: Kết quả của phép tính $110 – 7^2 + 22 : 2$ là:
A. 50.
B. 72.
C. 62.
D. 82.

Câu 15: Kết quả của phép tính $9 \cdot (8^2 – 15)$ là:
A. 451.
B. 431.
C. 441.
D. 461.

Câu 16: Kết quả của phép tính $75 : 3 + 6 \cdot 9^2$ là:
A. 511.
B. 501.
C. 491.
D. 521.

Câu 17: Tính giá trị biểu thức $1 + 2(a + b) – 4^3$ khi $a = 25, b = 9$:
A. 6.
B. 5.
C. 7.
D. 4.

Câu 18: Người đi xe đạp 3 giờ đầu đi với vận tốc 14 km/h, 2 giờ sau đi 9 km/h. Vận tốc trung bình cả chuyến là:
A. 10 km/h.
B. 11 km/h.
C. 13 km/h.
D. 12 km/h.

Câu 19: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $15 + 5x = 40$:
A. $x = 5$.
B. $x = 4$.
C. $x = 6$.
D. $x = 3$.

Câu 20: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $2 \cdot (x – 3) = 16$:
A. $x = 10$.
B. $x = 11$.
C. $x = 9$.
D. $x = 8$.

Câu 21: Kết quả của biểu thức $120 + [55 – (11 – 3 \cdot 2)^2] + 2^3$ là:
A. 150.
B. 160.
C. 158.
D. 148.

Câu 22: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $3^2 \cdot (x + 4) – 5^2 = 5 \cdot 2^2$:
A. $x = 2$.
B. $x = 3$.
C. $x = 0$.
D. $x = 1$.

Câu 23: Giá trị của biểu thức $235 + 78 – 142$ là:
A. 171.
B. 161.
C. 181.
D. 151.

Câu 24: Giá trị của biểu thức $14 + 2 \cdot 8^2$ là:
A. 132.
B. 142.
C. 152.
D. 162.

Câu 25: Giá trị của biểu thức $\{2^3 + [1 + (3 – 1)^2]\} : 13$ là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.

Câu 26: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $124 + (118 – x) = 217$:
A. $x = 35$.
B. $x = 15$.
C. $x = 45$.
D. $x = 25$.

Câu 27: Cửa hàng 8 tháng đầu bán 1 264 tivi, 4 tháng cuối mỗi tháng bán 164 tivi. Cả năm trung bình mỗi tháng bán:
A. 160 tivi.
B. 150 tivi.
C. 170 tivi.
D. 180 tivi.

Câu 28: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $5 \cdot (x + 35) = 515$:
A. $x = 65$.
B. $x = 68$.
C. $x = 70$.
D. $x = 72$.

Câu 29: Giá trị của biểu thức $5 \cdot 8 – (17 + 8) : 5$ là:
A. 30.
B. 32.
C. 35.
D. 25.

Câu 30: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $2 \cdot x – 138 = 2^3 \cdot 3^2$:
A. $x = 100$.
B. $x = 104$.
C. $x = 106$.
D. $x = 105$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận