Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 6

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 6 mở ra một phương thức biểu diễn toán học tinh gọn cho các tích gồm nhiều thừa số giống nhau trong đại số. Toàn bộ mạch bài học thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này nằm trong Chương I: Tập hợp các số tự nhiên, đánh dấu bước tiến quan trọng về tư duy toán học của học sinh lớp 6. Khám phá Bài 6: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, các em sẽ làm chủ khái niệm cơ số, số mũ, bình phương, lập phương cùng hai quy tắc cốt lõi: nhân hai lũy thừa cùng cơ số $a^m \cdot a^n = a^{m+n}$ và chia hai lũy thừa cùng cơ số $a^m : a^n = a^{m-n}$. Nhờ bộ bài tập trắc nghiệm Toán 6, người học thuần thục kĩ năng viết gọn tích và biểu diễn số tự nhiên dưới dạng lũy thừa của 10. Bài học bồi đắp tư duy trừu tượng sâu sắc.

Địa chỉ học tập dethitracnghiem phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi số hóa toàn diện, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức số mũ hiệu quả. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 6 giúp ôn thi dễ dàng, củng cố quy tắc tính nhẩm lũy thừa và ứng dụng giải bài toán truyền thuyết bàn cờ vua kinh điển. Đề kiểm tra được cập nhật thường xuyên, sát với quy trình thực nghiệm bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình mới. Thí sinh được trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả đánh giá năng lực chuẩn xác kèm lời giải đáp án chi tiết. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 6 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết đại số vững vàng trước các bài thi.

Câu 1: Trong luỹ thừa $a^n$ ($n \in \mathbb{N}^*$), số tự nhiên $a$ được gọi là:
A. Số mũ luỹ thừa.
B. Cơ số luỹ thừa.
C. Tích các số hạng.
D. Phần số nguyên.

Câu 2: Số nào sau đây KHÔNG phải là số chính phương?
A. 0.
B. 1.
C. 9.
D. 8.

Câu 3: Kết quả viết gọn tích $5 \cdot 5 \cdot 5 \cdot 5$ dưới dạng luỹ thừa là:
A. $5^4$.
B. $4^5$.
C. $5 \cdot 4$.
D. $20$.

Câu 4: Quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số $a^m \cdot a^n$ ($a \neq 0$) cho kết quả là:
A. $a^{m \cdot n}$.
B. $a^{m – n}$.
C. $a^{m + n}$.
D. $(2a)^{m+n}$.

Câu 5: Quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số $a^m : a^n$ ($a \neq 0, m \ge n$) cho kết quả là:
A. $a^{m : n}$.
B. $a^{m – n}$.
C. $a^{m + n}$.
D. $1^{m-n}$.

Câu 6: Theo quy ước toán học, với mọi cơ số $a \ne 0$ thì $a^0$ bằng:
A. 0.
B. $a$.
C. 10.
D. 1.

Câu 7: Kết quả của phép tính $2^3$ là:
A. 8.
B. 6.
C. 9.
D. 16.

Câu 8: Kết quả của phép tính $3^4$ là:
A. 12.
B. 64.
C. 81.
D. 27.

Câu 9: Thu gọn tích $7^2 \cdot 7^3$ dưới dạng một luỹ thừa:
A. $7^6$.
B. $7^5$.
C. $14^5$.
D. $49^5$.

Câu 10: Thu gọn thương $10^7 : 10^4$ dưới dạng một luỹ thừa:
A. $10^{11}$.
B. $1^{3}$.
C. $10^{28}$.
D. $10^3$.

Câu 11: Giá trị của luỹ thừa $11^2$ là:
A. 121.
B. 22.
C. 111.
D. 131.

Câu 12: Viết số 1 000 dưới dạng luỹ thừa của 10:
A. $10^2$.
B. $10^3$.
C. $10^4$.
D. $10^5$.

Câu 13: Biết $2^{10} = 1\,024$, giá trị của luỹ thừa $2^9$ là:
A. 2 048.
B. 1 022.
C. 256.
D. 512.

Câu 14: Biết $2^{10} = 1\,024$, giá trị của luỹ thừa $2^{11}$ là:
A. 512.
B. 1 026.
C. 2 048.
D. 4 096.

Câu 15: Tìm số tự nhiên $n$ thỏa mãn $3^n = 27$:
A. $n = 2$.
B. $n = 3$.
C. $n = 4$.
D. $n = 9$.

Câu 16: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $x^2 = 49$:
A. $x = 6$.
B. $x = 8$.
C. $x = 24$.
D. $x = 7$.

Câu 17: Biểu diễn số 23 197 thành tổng giá trị các chữ số theo luỹ thừa của 10:
A. $2 \cdot 10^4 + 3 \cdot 10^3 + 1 \cdot 10^2 + 9 \cdot 10 + 7$.
B. $2 \cdot 10^5 + 3 \cdot 10^4 + 1 \cdot 10^3 + 9 \cdot 10 + 7$.
C. $2 \cdot 10^3 + 3 \cdot 10^2 + 1 \cdot 10 + 97$.
D. $23 \cdot 10^3 + 1 \cdot 10^2 + 9 \cdot 10 + 7$.

Câu 18: Kết quả rút gọn của tích $2^4 \cdot 5^4$ là:
A. $10^8$.
B. $7^4$.
C. $10^4$.
D. $20^4$.

Câu 19: Kết quả phép tính $5^7 : 5^3$ viết dưới dạng luỹ thừa là:
A. $5^{10}$.
B. $5^4$.
C. $1^4$.
D. $5^2$.

Câu 20: Kết quả phép tính $8^3 : 8^2$ là:
A. 1.
B. 64.
C. 16.
D. 8.

Câu 21: Ô thứ 7 của bàn cờ vua trong bài toán cổ chứa số hạt thóc là:
A. $2^6$ hạt.
B. $2^7$ hạt.
C. $2^8$ hạt.
D. $14$ hạt.

Câu 22: Viết tích $a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a$ dưới dạng luỹ thừa:
A. $5a$.
B. $a + 5$.
C. $a^5$.
D. $5^a$.

Câu 23: So sánh hai luỹ thừa: $2^6$ và $6^2$:
A. $2^6 < 6^2$.
B. $2^6 > 6^2$.
C. $2^6 = 6^2$.
D. $2^6 \le 6^2$.

Câu 24: So sánh hai luỹ thừa: $3^4$ và $4^3$:
A. $3^4 < 4^3$.
B. $3^4 = 4^3$.
C. $3^4 \le 4^3$.
D. $3^4 > 4^3$.

Câu 25: Số chính phương nào sau đây bằng tổng $1^3 + 2^3 + 3^3$?
A. $6^2$.
B. $5^2$.
C. $7^2$.
D. $8^2$.

Câu 26: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $2^x \cdot 4 = 128$:
A. $x = 3$.
B. $x = 4$.
C. $x = 5$.
D. $x = 6$.

Câu 27: Rút gọn tích $10^2 \cdot 10^4 \cdot 10^6$ về luỹ thừa cơ số 10:
A. $10^8$.
B. $10^{12}$.
C. $10^{48}$.
D. $30^{12}$.

Câu 28: Tổng $1 + 3 + 5 + 7 + 9$ viết dưới dạng bình phương của một số tự nhiên là:
A. $3^2$.
B. $4^2$.
C. $6^2$.
D. $5^2$.

Câu 29: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $(x – 1)^3 = 8$:
A. $x = 3$.
B. $x = 2$.
C. $x = 4$.
D. $x = 5$.

Câu 30: Số chữ số 0 tận cùng của số $10^{15}$ là:
A. 10.
B. 14.
C. 16.
D. 15.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận