Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1 đóng vai trò then chốt trong việc tổng kết và củng cố toàn bộ mạch kiến thức số học mở đầu của cấp trung học cơ sở. Hệ thống bài ôn tập thuộc sách Kết nối tri thức này giúp các em học sinh khái quát hóa các chuyên đề trọng tâm thuộc Chương I: Tập hợp các số tự nhiên, từ đó xây dựng nền tảng tính toán vững chắc. Khi thực hành phần Bài tập cuối chương I, người học có cơ hội rèn luyện tổng hợp từ khái niệm tập hợp, cấu tạo hệ thập phân, thứ tự số tự nhiên đến các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính. Kho câu hỏi trắc nghiệm Toán 6 hỗ trợ học sinh nhận diện các bẫy logic khi tính toán biểu thức nhiều tầng dấu ngoặc, nâng cao phản xạ xử lí toán học chuẩn xác.

Hệ thống học tập số dethitracnghiem đồng hành cùng các em học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề thi trực tuyến được thiết kế chuẩn mực. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 6 thiết lập không gian tự học đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao kĩ năng giải các bài toán thực tế về tính tiền, tính quãng đường và bài toán số học mở đầu. Nguồn dữ liệu kiểm tra được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp xu hướng đổi mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được hỗ trợ tối đa nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả và bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh đạt điểm số cao trong các bài kiểm tra định kì.

Câu 1: Số “Mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mươi mốt nghìn chín trăm linh tám” có bao nhiêu chữ số?
A. 10 chữ số.
B. 12 chữ số.
C. 11 chữ số.
D. 13 chữ số.

Câu 2: Chữ số hàng triệu của số 15 267 021 908 là:
A. Chữ số 7.
B. Chữ số 6.
C. Chữ số 2.
D. Chữ số 5.

Câu 3: Trong số 15 267 021 908, chữ số 1 đầu tiên bên trái có giá trị là:
A. 10 000 000.
B. 100 000 000.
C. 1 000 000 000.
D. 10 000 000 000.

Câu 4: Số 2 020 là số liền sau của số tự nhiên nào?
A. 2 021.
B. 2 019.
C. 2 022.
D. 2 018.

Câu 5: Số tự nhiên không có số liền trước là số:
A. Số 0.
B. Số 1.
C. Số 2.
D. Số 9.

Câu 6: Thương và số dư của phép chia 3 789 : 231 lần lượt là:
A. 15 và 93.
B. 16 và 83.
C. 16 và 93.
D. 17 và 73.

Câu 7: Thương và số dư của phép chia 9 848 : 345 lần lượt là:
A. 27 và 188.
B. 28 và 178.
C. 29 và 168.
D. 28 và 188.

Câu 8: Cần ít nhất bao nhiêu xe 45 chỗ để chở hết 320 học sinh đi tham quan?
A. 7 xe.
B. 8 xe.
C. 9 xe.
D. 10 xe.

Câu 9: Rạp chiếu phim có 18 hàng ghế, mỗi hàng 18 ghế. Tổng số ghế của rạp là:
A. 324 ghế.
B. 344 ghế.
C. 314 ghế.
D. 364 ghế.

Câu 10: Vé xem phim giá 50 000 đồng. Bán hết toàn bộ 324 ghế thì thu được:
A. 15 200 000 đồng.
B. 16 000 000 đồng.
C. 16 200 000 đồng.
D. 17 200 000 đồng.

Câu 11: Rạp chiếu phim có 324 ghế, buổi chiếu còn thừa 41 vé. Số tiền thu được là:
A. 13 150 000 đồng.
B. 14 150 000 đồng.
C. 14 250 000 đồng.
D. 15 150 000 đồng.

Câu 12: Buổi chiếu thu được 10 550 000 đồng (vé 50 000 đồng/ghế). Số vé chưa bán là:
A. 111 vé.
B. 112 vé.
C. 114 vé.
D. 113 vé.

Câu 13: Kết quả của biểu thức $21\text{ x }[(1\,245 + 987) : 2^3 – 15\text{ x }12] + 21$ là:
A. 2 100.
B. 2 050.
C. 2 120.
D. 2 200.

Câu 14: Tập hợp các chữ số của số 15 267 021 908 có bao nhiêu phần tử?
A. 6 phần tử.
B. 7 phần tử.
C. 8 phần tử.
D. 9 phần tử.

Câu 15: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $(x – 12)\text{ x }15 = 0$:
A. $x = 0$.
B. $x = 12$.
C. $x = 15$.
D. $x = 27$.

Câu 16: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn $3\text{ x }x – 16 = 2\text{ x }2^3$:
A. $x = 32$.
B. $x = 16$.
C. $x = 34$.
D. $x = 32 : 3$.

Câu 17: Số La Mã XXVI có giá trị trong hệ thập phân là:
A. 26.
B. 24.
C. 27.
D. 29.

Câu 18: Viết số 49 dưới dạng số La Mã chuẩn:
A. XXXXIX.
B. LVIIII.
C. XLIX.
D. IL.

Câu 19: Tính nhanh biểu thức $35\text{ x }34 + 35\text{ x }66$:
A. 3 400.
B. 3 500.
C. 3 600.
D. 3 550.

Câu 20: Cho tập hợp $A = \{x \in \mathbb{N} \mid 19 < x \le 23\}$. Liệt kê các phần tử của $A$:
A. $\{19; 20; 21; 22; 23\}$.
B. $\{19; 20; 21; 22\}$.
C. $\{20; 21; 22\}$.
D. $\{20; 21; 22; 23\}$.

Câu 21: Kết quả của phép tính $2^4\text{ x }5 – 3^2\text{ x }4$ là:
A. 44.
B. 54.
C. 34.
D. 64.

Câu 22: Viết gọn tích $2\text{ x }2\text{ x }2\text{ x }3\text{ x }3$ dưới dạng luỹ thừa:
A. $2^2\text{ x }3^3$.
B. $6^5$.
C. $2^3\text{ x }3^2$.
D. $6^6$.

Câu 23: Tìm số tự nhiên $x$ biết $x + 25 = 10^2$:
A. $x = 50$.
B. $x = 75$.
C. $x = 65$.
D. $x = 85$.

Câu 24: Giá trị biểu thức $150 – [100 – (7 – 4)^2]$ là:
A. 50.
B. 61.
C. 41.
D. 59.

Câu 25: Số phần tử của tập hợp $B = \{10; 12; 14; \dots; 98\}$ là:
A. 45.
B. 44.
C. 46.
D. 88.

Câu 26: Kết quả của phép tính $5^{10} : 5^7$ viết dưới dạng luỹ thừa là:
A. $5^{17}$.
B. $1^3$.
C. $5^3$.
D. $5^2$.

Câu 27: Tìm số tự nhiên $x$ biết $2^x = 16$:
A. $x = 3$.
B. $x = 4$.
C. $x = 5$.
D. $x = 8$.

Câu 28: Một hình vuông có chu vi 24 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 24 cm².
B. 48 cm².
C. 36 cm².
D. 16 cm².

Câu 29: Cho $m = 15$ và $n = 5$. Giá trị của biểu thức $m^2 – n^2$ là:
A. 200.
B. 100.
C. 150.
D. 250.

Câu 30: Bạn Nam dùng 7 que tính để xếp số La Mã. Nam có thể xếp được số lớn nhất là:
A. XXIII.
B. XXVI.
C. XXVIII.
D. XXXI.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận