Bài tập trắc nghiệm KHTN 6 Kết nối tri thức Bài 12

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Khoa học tự nhiên
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Khoa học tự nhiên
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm KHTN 6 Kết nối tri thức Bài 12 hướng dẫn học sinh nhận biết đặc tính cơ lí của các vật liệu thông dụng và kĩ năng sử dụng chúng an toàn, tiết kiệm trong đời sống. Khối kiến thức công nghệ và vật liệu thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự mở đầu cho Chương III – Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng. Đi sâu vào Bài 12: Một số vật liệu, người học sẽ phân tích tính dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại, tính giòn trong suốt của thủy tinh, tính dẻo nhẹ của nhựa, tính đàn hồi của cao su và tính bền chịu lực của gỗ. Dựa vào hệ thống trắc nghiệm KHTN 6, các em làm chủ nguyên tắc 3R (Reduce – Giảm thiểu, Reuse – Tái sử dụng, Recycle – Tái chế) để thu gom và xử lí rác thải nhựa văn minh.

Trang thông tin dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện trực tuyến ưu việt phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng học liệu số chuẩn mực. Không gian làm bài của phân môn lớp 6 giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tốc độ giải các bài toán lựa chọn vật liệu làm ấm đun nước, quai chảo hay khung nhà chịu lực. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, đáp ứng các tiêu chuẩn khảo thí mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đánh giá công bằng qua quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả đánh giá năng lực chuẩn xác kèm lời giải thích cụ thể. Tích cực làm bài Bài tập trắc nghiệm KHTN 6 Kết nối tri thức Bài 12 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ đem lại cho học sinh nền tảng kiến thức thực tế vững vàng.

Câu 1: Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp chất được dùng để
A. đo thời gian trong thí nghiệm.
B. làm thay đổi thời tiết.
C. chế tạo sản phẩm phục vụ đời sống.
D. tạo ra ánh sáng tự nhiên.

Câu 2: Vật liệu thường dùng làm lõi dây điện là
A. gỗ.
B. đồng.
C. thủy tinh.
D. cao su.

Câu 3: Phần vỏ dây điện thường làm từ vật liệu
A. cách điện.
B. dẫn điện tốt.
C. dễ nóng chảy.
D. dễ thấm nước.

Câu 4: Vật liệu nào phù hợp làm cửa sổ trong suốt?
A. Gỗ.
B. Cao su.
C. Thủy tinh.
D. Giấy bìa.

Câu 5: Cao su thường được dùng làm lốp xe vì có tính
A. đàn hồi và bền.
B. trong suốt và giòn.
C. tan nhanh trong nước.
D. dẫn điện tốt.

Câu 6: Vật liệu nào thường dùng để làm nồi nấu?
A. Giấy.
B. Vải.
C. Gỗ mềm.
D. Kim loại chịu nhiệt.

Câu 7: Gốm sứ thường có đặc điểm
A. mềm và dễ uốn.
B. cứng nhưng dễ vỡ khi va đập.
C. trong suốt và đàn hồi.
D. dẫn điện tốt khi khô.

Câu 8: Vật liệu nào phù hợp để làm áo mưa?
A. Nhựa chống thấm.
B. Giấy dễ hút nước.
C. Vải len thấm nước.
D. Gỗ chưa xử lí.

Câu 9: Để làm tay cầm nồi, nên chọn vật liệu
A. dẫn nhiệt tốt.
B. dễ nóng chảy.
C. cách nhiệt tương đối tốt.
D. dễ thấm nước.

Câu 10: Tính chất nào phù hợp với vật liệu làm khung xe đạp?
A. Mềm và dễ rách.
B. Cứng và bền.
C. Tan nhanh trong mưa.
D. Dễ vỡ khi uốn nhẹ.

Câu 11: Vật liệu nào thường dùng để sản xuất chai đựng nước?
A. Nhựa phù hợp.
B. Đất cát rời.
C. Gỗ mục.
D. Vải len.

Câu 12: Dây điện có lõi kim loại và vỏ nhựa vì
A. cả hai đều cách điện.
B. cả hai đều dễ tan trong nước.
C. nhựa dẫn điện tốt hơn đồng.
D. lõi dẫn điện, vỏ cách điện.

Câu 13: Đồ dùng bằng nhựa nên được giữ xa
A. nơi khô ráo.
B. mặt bàn sạch.
C. nguồn nhiệt cao.
D. tủ đựng đồ.

Câu 14: Vật liệu nào có thể tái chế thành sản phẩm mới?
A. Khói bụi.
B. Kim loại phế liệu.
C. Ánh sáng Mặt Trời.
D. Tiếng ồn.

Câu 15: Chọn vật liệu làm chai đựng nước cần quan tâm đến
A. màu sắc của nhãn.
B. hình dáng của chiếc bàn.
C. khối lượng của người dùng.
D. độ bền và an toàn khi sử dụng.

Câu 16: Vì sao thủy tinh thường dùng làm cửa kính?
A. Cho ánh sáng truyền qua.
B. Dẫn điện rất tốt.
C. Có tính đàn hồi cao.
D. Không thể bị vỡ.

Câu 17: Vật liệu nào thường dùng để làm ruột nồi?
A. Giấy.
B. Nhôm hoặc thép.
C. Cao su mềm.
D. Vải cotton.

Câu 18: Để làm áo ấm, vật liệu phù hợp cần
A. dẫn nhiệt thật nhanh.
B. dễ thấm nước mưa.
C. giữ nhiệt tốt.
D. trong suốt hoàn toàn.

Câu 19: Dùng túi vải nhiều lần thay túi nhựa dùng một lần giúp
A. giảm lượng rác thải nhựa.
B. tăng lượng rác khó phân hủy.
C. làm túi nhựa bền hơn.
D. tăng khói bụi giao thông.

Câu 20: Vật liệu nào thường được dùng làm cốc uống nước chịu nhiệt?
A. Giấy ăn.
B. Vải sợi.
C. Gỗ chưa xử lí.
D. Thủy tinh chịu nhiệt.

Câu 21: Một chiếc bàn thường có thể được làm từ
A. không khí nén.
B. gỗ hoặc kim loại.
C. nước và hơi nước.
D. ánh sáng và âm thanh.

Câu 22: Vật liệu dẫn điện tốt thường được dùng làm
A. lõi dây dẫn.
B. vỏ dây điện.
C. tay cầm nồi.
D. áo mưa.

Câu 23: Chọn vật liệu làm vỏ ổ cắm điện cần ưu tiên
A. tính dẫn điện cao.
B. tính thấm nước tốt.
C. tính cách điện và chịu nhiệt.
D. tính dễ cháy.

Câu 24: Nhược điểm thường gặp của đồ gốm là
A. dễ đàn hồi trở lại.
B. có thể vỡ khi va đập mạnh.
C. dẫn điện quá tốt.
D. dễ kéo dài thành sợi.

Câu 25: Vì sao cần phân loại rác vật liệu trước khi tái chế?
A. Để trộn mọi chất lại với nhau.
B. Để xử lí từng loại phù hợp.
C. Để làm rác nặng hơn.
D. Để rác không thể tái sử dụng.

Câu 26: Chọn vật liệu nào cho đế giày để tăng độ bám?
A. Cao su.
B. Thủy tinh.
C. Giấy mỏng.
D. Sứ tráng men.

Câu 27: Vật liệu nào không phù hợp làm áo mưa?
A. Nhựa chống thấm.
B. Vải phủ chống nước.
C. Cao su mỏng.
D. Giấy dễ hút ẩm.

Câu 28: Đồ dùng bằng kim loại để ngoài trời lâu ngày có thể
A. trở thành vật liệu trong suốt.
B. bị ăn mòn hoặc gỉ.
C. biến thành cao su.
D. tự nhẹ đi hoàn toàn.

Câu 29: Một vật liệu vừa nhẹ vừa bền sẽ phù hợp làm
A. vật cần hút thật nhiều nước.
B. vật cần dễ vỡ khi va chạm.
C. vỏ một số thiết bị cầm tay.
D. lớp cách điện bằng kim loại.

Câu 30: Cách sử dụng vật liệu bền vững là
A. bỏ đồ còn dùng được ngay.
B. đốt nhựa sau mỗi lần dùng.
C. dùng nhiều vật liệu khó tái chế.
D. sửa chữa và tái sử dụng khi có thể.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận