Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 16

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 16 cung cấp quy luật xác định dấu của tích khi nhân các số nguyên cùng dấu hoặc khác dấu một cách hệ thống. Bài giảng số học thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này tiếp nối mạch kiến thức tính toán của Chương III: Số nguyên, giúp học sinh hoàn thiện đầy đủ bốn phép tính số học trên tập số nguyên. Trọng tâm của Bài 16: Phép nhân số nguyên làm rõ quy tắc: tích của hai số nguyên khác dấu luôn mang dấu âm, tích của hai số nguyên cùng dấu luôn mang dấu dương, cùng tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối. Sử dụng hệ thống trắc nghiệm Toán 6, người học nắm được cách đếm số lượng thừa số âm để xác định dấu của tích nhiều thừa số. Bài học củng cố tư duy logic và kĩ năng biến đổi đại số linh hoạt.

Cổng học liệu số dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, đa dạng. Chuyên mục dành cho trắc nghiệm lớp 6 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng giải bài toán tìm ẩn số x và tính giá trị biểu thức tại các giá trị nguyên. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 16 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh chinh phục điểm số cao.

Câu 1: Tích của hai số nguyên khác dấu luôn luôn là:
A. Một số nguyên âm.
B. Một số nguyên dương.
C. Bằng đúng số 0.
D. Không xác định được.

Câu 2: Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn luôn là:
A. Một số nguyên âm.
B. Một số nguyên dương.
C. Bằng đúng số 0.
D. Luôn là số lẻ.

Câu 3: Kết quả của phép tính $25\text{ x }(-4)$ là:
A. $100$.
B. $-29$.
C. $-100$.
D. $21$.

Câu 4: Kết quả của phép tính $(-10)\text{ x }11$ là:
A. $110$.
B. $-101$.
C. $100$.
D. $-110$.

Câu 5: Kết quả của phép tính $(-12)\text{ x }(-12)$ là:
A. $-144$.
B. $144$.
C. $24$.
D. $-24$.

Câu 6: Kết quả của phép tính $(-137)\text{ x }(-15)$ là:
A. $2\,055$.
B. $-2\,055$.
C. $1\,955$.
D. $-1\,955$.

Câu 7: Tích của một số nguyên bất kì với số 0 luôn bằng:
A. Chính số đó.
B. Số 1.
C. Số 0.
D. Vô cùng lớn.

Câu 8: Tính nhẩm: $5\text{ x }(-12)$ cho kết quả:
A. $60$.
B. $-17$.
C. $-7$.
D. $-60$.

Câu 9: Tài khoản chi tiêu có 3 lần ghi nhận số tiền $-15\,000$ đồng. Tổng số tiền thay đổi là:
A. $-45\,000$ đồng.
B. $45\,000$ đồng.
C. $-30\,000$ đồng.
D. $15\,000$ đồng.

Câu 10: Tích của ba số nguyên âm là:
A. Một số dương.
B. Một số âm.
C. Bằng số 0.
D. Số chẵn dương.

Câu 11: Tích của bốn số nguyên âm là:
A. Một số âm.
B. Bằng số 0.
C. Số lẻ âm.
D. Một số dương.

Câu 12: Kết quả của phép tính $(-3)\text{ x }(-4)\text{ x }(-5)$ là:
A. $60$.
B. $-12$.
C. $-60$.
D. $12$.

Câu 13: Tính hợp lí: $4\text{ x }(-39) – 4\text{ x }(-14)$ cho kết quả:
A. $-100$.
B. $100$.
C. $-212$.
D. $212$.

Câu 14: Kết quả của phép tính $(-25)\text{ x }(-17)\text{ x }4$ là:
A. $-1\,700$.
B. $1\,700$.
C. $1\,600$.
D. $-1\,600$.

Câu 15: Kết quả của phép tính $(-2)\text{ x }(150 + 14)$ là:
A. $328$.
B. $-300$.
C. $-328$.
D. $-28$.

Câu 16: Tính nhanh: $P = 3\text{ x }(-4)\text{ x }5\text{ x }(-6)$ cho kết quả:
A. $360$.
B. $-360$.
C. $180$.
D. $-180$.

Câu 17: Nếu đổi dấu tất cả các thừa số trong tích $P = 3\text{ x }(-4)\text{ x }5\text{ x }(-6)$ thì giá trị $P$:
A. Đổi dấu thành âm.
B. Không thay đổi dấu.
C. Bằng đúng số 0.
D. Tăng gấp hai lần.

Câu 18: Cho $m, n \in \mathbb{N}^*$. Tích $(-m)\text{ x }(-n)$ bằng:
A. $-(m\text{ x }n)$.
B. $-m – n$.
C. $m – n$.
D. $m\text{ x }n$.

Câu 19: Cho $m, n \in \mathbb{N}^*$. Tích $m\text{ x }(-n)$ bằng:
A. $-(m\text{ x }n)$.
B. $m\text{ x }n$.
C. $m – n$.
D. $-(m + n)$.

Câu 20: Tính hợp lí: $4\text{ x }(1\,930 + 2\,019) + 4\text{ x }(-2\,019)$ cho kết quả:
A. $7\,620$.
B. $7\,720$.
C. $8\,000$.
D. $7\,820$.

Câu 21: Tính giá trị biểu thức: $(-8)\text{ x }72 + 8\text{ x }(-19) – (-8)$:
A. $-728$.
B. $720$.
C. $-720$.
D. $-800$.

Câu 22: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $3\text{ x }x = -18$:
A. $x = 6$.
B. $x = -21$.
C. $x = 21$.
D. $x = -6$.

Câu 23: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $(-5)\text{ x }x = 35$:
A. $x = -7$.
B. $x = 7$.
C. $x = -40$.
D. $x = 40$.

Câu 24: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $x\text{ x }(x – 3) = 0$:
A. $x = 3$.
B. $x = 0$ hoặc $x = 3$.
C. $x = 0$.
D. $x = -3$.

Câu 25: Lũy thừa $(-2)^3$ có giá trị bằng:
A. $8$.
B. $-6$.
C. $-8$.
D. $6$.

Câu 26: Lũy thừa $(-3)^4$ có giá trị bằng:
A. $-81$.
B. $12$.
C. $-12$.
D. $81$.

Câu 27: Bình phương của một số nguyên âm luôn luôn là:
A. Một số nguyên dương.
B. Một số nguyên âm.
C. Bằng đúng số 0.
D. Một số lẻ âm.

Câu 28: Lập phương của một số nguyên âm luôn luôn là:
A. Một số nguyên dương.
B. Một số nguyên âm.
C. Bằng đúng số 0.
D. Luôn là số chẵn.

Câu 29: Tính giá trị biểu thức $A = 5ab – 3(a + b)$ với $a = 4, b = -3$:
A. $-63$.
B. $63$.
C. $-57$.
D. $57$.

Câu 30: Một công nhân làm đạt chất lượng được 50 000 đồng, lỗi phạt 10 000 đồng. Làm 230 đạt và 8 lỗi thì nhận:
A. 11 500 000 đồng.
B. 11 580 000 đồng.
C. 11 520 000 đồng.
D. 11 420 000 đồng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận