Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 17 khép lại phần số học tập hợp Z bằng việc mở rộng khái niệm chia hết, ước và bội sang cả miền giá trị âm. Toàn bộ phần kiến thức thuộc sách Kết nối tri thức này kết thúc hoàn hảo Chương III: Số nguyên, giúp học sinh có cái nhìn khái quát và thống nhất về lý thuyết chia hết. Khi tiếp cận Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên, học sinh hiểu rõ quy tắc dấu của thương tương tự như phép nhân, đồng thời nhận biết rằng nếu $a$ là bội của $b$ thì $-a$ cũng là bội của $b$, và nếu $b$ là ước của $a$ thì $-b$ cũng là ước của $a$. Nhờ bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 6, các em thành thạo liệt kê toàn bộ ước nguyên của một số. Bài học hoàn thiện tư duy số học toàn diện.
Hệ thống thi trắc nghiệm trực tuyến dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện thông minh đón đầu năm học 2026–2027 với kho tài liệu được số hóa chuẩn mực. Không gian làm bài của học sinh lớp 6 giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cách giải phương trình nghiệm nguyên đơn giản và bài toán chứng minh chia hết. Toàn bộ đề thi được cập nhật thường xuyên, phản ánh những dạng bài phân hóa năng lực bám sát định hướng đánh giá năng lực môn Toán. Thí sinh được hỗ trợ bằng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại kết quả kèm lời giải phân tích trường hợp cụ thể cặn kẽ. Chăm chỉ giải bài Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 17 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng điểm số ấn tượng cho học sinh.
Câu 1: Thương của hai số nguyên cùng dấu luôn luôn là:
A. Một số nguyên âm.
B. Bằng đúng số 0.
C. Một số nguyên dương.
D. Phân số chưa tối giản.
Câu 2: Kết quả của phép chia $(-63) : 9$ là:
A. $-7$.
B. $7$.
C. $-9$.
D. $9$.
Câu 3: Kết quả của phép chia $(-24) : (-8)$ là:
A. $-3$.
B. $-4$.
C. $4$.
D. $3$.
Câu 4: Kết quả của phép chia $297 : (-3)$ là:
A. $99$.
B. $-99$.
C. $-89$.
D. $89$.
Câu 5: Kết quả của phép chia $(-396) : (-12)$ là:
A. $33$.
B. $-33$.
C. $36$.
D. $-36$.
Câu 6: Kết quả của phép chia $(-600) : 15$ là:
A. $40$.
B. $-45$.
C. $-40$.
D. $45$.
Câu 7: Tập hợp tất cả các ước của số nguyên 4 là:
A. $\{1; 2; 4\}$.
B. $\{-4; -2; -1\}$.
C. $\{0; 1; 2; 4\}$.
D. $\{-4; -2; -1; 1; 2; 4\}$.
Câu 8: Tập hợp tất cả các ước của số nguyên $-6$ gồm bao nhiêu phần tử?
A. 4 phần tử.
B. 8 phần tử.
C. 6 phần tử.
D. 12 phần tử.
Câu 9: Bội của 7 lớn hơn $-10$ và nhỏ hơn 10 gồm các số:
A. $-7; 0; 7$.
B. $-7; 7$.
C. $0; 7; 14$.
D. $-14; -7; 0$.
Câu 10: Tập hợp các bội của 4 lớn hơn $-15$ và nhỏ hơn 15 là:
A. $\{-12; -8; -4; 4; 8; 12\}$.
B. $\{0; 4; 8; 12\}$.
C. $\{-12; -8; -4; 0; 4; 8; 12\}$.
D. $\{-16; -12; 0; 12; 16\}$.
Câu 11: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $4\text{ x }x = -28$:
A. $x = 7$.
B. $x = -7$.
C. $x = -8$.
D. $x = 8$.
Câu 12: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $(-6)\text{ x }x = 72$:
A. $x = 12$.
B. $x = -11$.
C. $x = 11$.
D. $x = -12$.
Câu 13: Số nào sau đây KHÔNG phải là ước của $-15$?
A. Số 2.
B. Số $-3$.
C. Số 5.
D. Số $-1$.
Câu 14: Cho biết $-35$ là một bội của số nào sau đây?
A. Số 6.
B. Số $-8$.
C. Số $-7$.
D. Số 9.
Câu 15: Tìm hai ước của 15 có tổng bằng $-4$:
A. 1 và $-5$.
B. $-5$ và 1.
C. 3 và $-7$.
D. $-3$ và $-1$.
Câu 16: Nếu số nguyên $a$ chia hết cho số nguyên $b$ thì số đối của $a$ sẽ:
A. Không chia hết cho $b$.
B. Luôn chia hết cho 0.
C. Bằng số đối của $b$.
D. Cũng chia hết cho $b$.
Câu 17: Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $x$ chia hết cho 4 và $-8 \le x \le 8$?
A. 5 số.
B. 4 số.
C. 6 số.
D. 3 số.
Câu 18: Tập hợp các ước chung của hai số 30 và 42 là:
A. $\{1; 2; 3; 6\}$.
B. $\{-6; -3; -2; -1\}$.
C. $\{\pm 1; \pm 2; \pm 3; \pm 6\}$.
D. $\{\pm 1; \pm 2; \pm 3\}$.
Câu 19: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $x\text{ x }(x + 2) = 0$:
A. $x = 0$.
B. $x = 0$ hoặc $x = -2$.
C. $x = -2$.
D. $x = 0$ hoặc $x = 2$.
Câu 20: Tìm số nguyên $n$ để biểu thức $(n – 3)$ là ước của 7:
A. $n \in \{4; 10\}$.
B. $n \in \{-4; 2\}$.
C. $n \in \{-1; 1; 7\}$.
D. $n \in \{-4; 2; 4; 10\}$.
Câu 21: Kết quả của phép tính $[(-18) : (-2)]\text{ x }(-3)$ là:
A. $-27$.
B. $27$.
C. $-12$.
D. $12$.
Câu 22: Kết quả của phép tính $(-144) : [(-3)\text{ x }(-4)]$ là:
A. $12$.
B. $-16$.
C. $-12$.
D. $16$.
Câu 23: Tìm số nguyên $x$ biết $x \ \vdots \ 5$ và $-10 < x < 5$:
A. $\{-5; 5\}$.
B. $\{-5; 0\}$.
C. $\{0; 5\}$.
D. $\{-5\}$.
Câu 24: Cho $a, b \in \mathbb{Z}$ sao cho $a\text{ x }b = -12$ và $a < b < 0$. Kết luận về $a, b$:
A. $a = -6; b = -2$.
B. $a = -4; b = -3$.
C. $a = -12; b = -1$.
D. Không tồn tại $a, b$.
Câu 25: Tìm số nguyên $n$ để biểu thức $2n + 1$ chia hết cho $n – 1$:
A. $n \in \{-2; 0; 2; 4\}$.
B. $n \in \{0; 2; 4\}$.
C. $n \in \{-2; 2; 4\}$.
D. $n \in \{1; 3; -1\}$.
Câu 26: Giá trị của biểu thức $P = (-45) : (-9) + (-2)\text{ x }3$ là:
A. $11$.
B. $-1$.
C. $-1$.
D. $1$.
Câu 27: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $15 : (x – 2) = -3$:
A. $x = 3$.
B. $x = -3$.
C. $x = -7$.
D. $x = 7$.
Câu 28: Nếu $a$ chia hết cho $b$ và $b$ chia hết cho $a$ ($a, b \ne 0$) thì:
A. $a$ luôn bằng $b$.
B. $a$ gấp đôi $b$.
C. $a = b$ hoặc $a = -b$.
D. $a$ bằng số đối $b$.
Câu 29: Tập hợp các ước của $-1$ trong tập số nguyên $\mathbb{Z}$ là:
A. $\{-1; 1\}$.
B. $\{1\}$.
C. $\{-1\}$.
D. $\{0; -1; 1\}$.
Câu 30: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $(-8)\text{ x }|x| = -32$:
A. $x = 4$.
B. $x = -4$.
C. $x = 16$.
D. $x = 4$ hoặc $x = -4$.
