Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 24 đánh dấu bước chuyển mình quan trọng từ số học thuần túy sang đại số trừu tượng thông qua việc dùng chữ cái đại diện cho các con số. Nội dung bài giảng mở đầu thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến, trang bị ngôn ngữ toán học hiện đại cho học sinh. Nghiên cứu nội dung Bài 24: Biểu thức đại số, các em nắm vững khái niệm biểu thức số, biểu thức chứa chữ (biến số), quy ước viết gọn phép nhân, cùng phương pháp tính giá trị của một biểu thức đại số bằng cách thay giá trị của biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính. Dựa vào ngân hàng trắc nghiệm Toán 7, người học rèn luyện kĩ năng viết biểu thức biểu thị chu vi, diện tích và tiền lương thực tế.
Website giáo dục dethitracnghiem cung cấp kho đề thi số hóa toàn diện phục vụ năm học 2026–2027 với cấu trúc đề thi thông minh. Chuyên trang dành cho trắc nghiệm lớp 7 tạo môi trường học tập đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kĩ năng tính toán giá trị biểu thức tại các giá trị nguyên, phân số và số thập phân âm. Nền tảng duy trì việc cập nhật thường xuyên các dạng bài tập mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh an tâm thử sức nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, theo dõi phân tích phương án giải logic từng bước mạch lạc. Việc luyện tập Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 24 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh tiếp thu tốt khái niệm đa thức một biến tiếp theo.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
A. $2x + 5$.
B. $2 + 5 \cdot 3$.
C. $3a – 1$.
D. $4y + 2$.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây chứa biến số?
A. $15 – 3 \cdot 2$.
B. $7^2 + 4$.
C. $8 : 2 + 1$.
D. $5x – 7$.
Câu 3: Cách viết nào sau đây thu gọn đúng quy ước đại số?
A. $2ab$.
B. $2 \cdot a \cdot b$.
C. $a2b$.
D. $ab2$.
Câu 4: Biểu thức biểu thị “nửa tổng của hai số $x$ và $y$” là:
A. $x + \frac{y}{2}$.
B. $2(x + y)$.
C. $\frac{x + y}{2}$.
D. $\frac{x – y}{2}$.
Câu 5: Biểu thức biểu thị “tổng của $x$ và $y$ nhân với tích của chúng” là:
A. $x + y \cdot xy$.
B. $(x + y)xy$.
C. $xy + x + y$.
D. $(x – y)xy$.
Câu 6: Ô tô chạy với tốc độ $50\text{ km/h}$ trong $t$ giờ. Quãng đường ô tô đi được là:
A. $50t\text{ (km)}$.
B. $\frac{50}{t}\text{ (km)}$.
C. $\frac{t}{50}\text{ (km)}$.
D. $50 + t\text{ (km)}$.
Câu 7: Mua $x\text{ kg}$ cam giá $40$ nghìn đồng/kg và một túi rau giá $15$ nghìn đồng. Số tiền phải trả là:
A. $40 + 15x$.
B. $15x – 40$.
C. $55x$.
D. $40x + 15$.
Câu 8: Giá trị của biểu thức $A = 3p – q$ tại $p = 5$ và $q = 7$ là:
A. $6$.
B. $7$.
C. $8$.
D. $9$.
Câu 9: Giá trị của biểu thức $4x + 3$ tại $x = 5,8$ bằng:
A. $25,2$.
B. $26,2$.
C. $27,2$.
D. $28,2$.
Câu 10: Giá trị của biểu thức $y^2 – 2y + 1$ tại $y = 2$ bằng:
A. $1$.
B. $2$.
C. $3$.
D. $0$.
Câu 11: Giá trị của biểu thức $(2m + n)(m – n)$ tại $m = 5,4$ và $n = 3,2$ bằng:
A. $28,4$.
B. $32,6$.
C. $25,8$.
D. $30,8$.
Câu 12: Biểu thức diện tích hình thang có hai đáy $a, b$ và chiều cao $h$ là:
A. $(a + b)h$.
B. $\frac{a + b}{2h}$.
C. $\frac{(a + b)h}{2}$.
D. $\frac{abh}{2}$.
Câu 13: Biểu thức chu vi hình chữ nhật có chiều rộng $x\text{ (cm)}$ và chiều dài hơn rộng $3\text{ cm}$ là:
A. $2x + 3$.
B. $4x + 6$.
C. $2x + 6$.
D. $4x + 3$.
Câu 14: Đi bộ $5\text{ km/h}$ trong $y$ giờ và đi xe $40\text{ km/h}$ trong $x$ giờ. Biểu thức tổng quãng đường là:
A. $40x + 5y$.
B. $5x + 40y$.
C. $45(x + y)$.
D. $40x – 5y$.
Câu 15: Máy một bơm $5\text{ m}^3/\text{h}$ trong $x$ giờ, máy hai bơm $3,5\text{ m}^3/\text{h}$ trong $y$ giờ. Lượng nước hai máy bơm khi $x = 2, y = 3$ là:
A. $19,5\text{ m}^3$.
B. $21,5\text{ m}^3$.
C. $22,0\text{ m}^3$.
D. $20,5\text{ m}^3$.
Câu 16: Biểu thức biểu thị bình phương của tổng hai số $x$ và $y$ là:
A. $x^2 + y^2$.
B. $(x + y)^2$.
C. $x^2 + y$.
D. $x + y^2$.
Câu 17: Biểu thức biểu thị tổng các bình phương của hai số $a$ và $b$ là:
A. $(a + b)^2$.
B. $(a – b)^2$.
C. $a^2 + b^2$.
D. $2(a + b)$.
Câu 18: Biểu thức biểu thị lập phương của hiệu hai số $x$ và $y$ là:
A. $(x – y)^3$.
B. $x^3 – y^3$.
C. $x^3 – y$.
D. $x – y^3$.
Câu 19: Giá trị của biểu thức $P = x^2 – 4x + 4$ tại $x = -1$ bằng:
A. $1$.
B. $7$.
C. $8$.
D. $9$.
Câu 20: Biểu thức đại số nào sau đây không phải là một đơn thức?
A. $3x^2y$.
B. $2x + y$.
C. $-5xy$.
D. $7x^3$.
Câu 21: Rút gọn biểu thức $M = -(x – y + z) + (x – z)$ ta được:
A. $y – 2z$.
B. $-y – 2z$.
C. $y + 2z$.
D. $-y + 2z$.
Câu 22: Rút gọn biểu thức $A = 3(x + y) – 2(x – y)$ ta được:
A. $x + y$.
B. $x – 5y$.
C. $x + 5y$.
D. $5x + y$.
Câu 23: Một người mua $a$ cuốn vở giá $8\ 000$ đồng và $b$ chiếc bút giá $5\ 000$ đồng. Biểu thức tổng số tiền là:
A. $5000a + 8000b$.
B. $8000a + 5000b$.
C. $13000(a + b)$.
D. $8000a – 5000b$.
Câu 24: Giá trị của biểu thức $B = 2x^2y – 5xy$ tại $x = 1, y = -2$ bằng:
A. $-14$.
B. $14$.
C. $-6$.
D. $6$.
Câu 25: Biểu thức biểu thị diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có ba kích thước $x, y, z$ là:
A. $2(xy + yz + zx)$.
B. $xy + yz + zx$.
C. $4(xy + yz + zx)$.
D. $xyz$.
Câu 26: Rào mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng $x\text{ (m)}$ và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Độ dài hàng rào là:
A. $4x\text{ (m)}$.
B. $5x\text{ (m)}$.
C. $6x\text{ (m)}$.
D. $8x\text{ (m)}$.
Câu 27: Cho biểu thức $C = x^3 – 3x^2 + 3x – 1$. Giá trị của $C$ tại $x = 11$ là:
A. $900$.
B. $1000$.
C. $1100$.
D. $1200$.
Câu 28: Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng $a + 2$ được biểu thị qua biểu thức:
A. $a^3 + 8$.
B. $6(a + 2)^2$.
C. $4(a + 2)^3$.
D. $(a + 2)^3$.
Câu 29: Giá trị của $x$ để giá trị biểu thức $2x – 8$ bằng $0$ là:
A. $x = 4$.
B. $x = -4$.
C. $x = 2$.
D. $x = -2$.
Câu 30: Đoạn đường gồm dốc dài $s_1\text{ (km)}$ đi với vận tốc $30\text{ km/h}$ và dốc dài $s_2\text{ (km)}$ đi $50\text{ km/h}$. Biểu thức tổng thời gian đi là:
A. $\frac{s_1 + s_2}{80}$.
B. $30s_1 + 50s_2$.
C. $\frac{s_1}{30} + \frac{s_2}{50}$.
D. $\frac{s_1}{50} + \frac{s_2}{30}$.
