Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7 tổng hợp toàn bộ các phương pháp biến đổi đại số, tính toán đa thức và khảo sát nghiệm của đa thức một biến. Bài ôn tập định kì thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này đánh dấu bước hoàn thành toàn diện các mục tiêu của Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến. Khi thực hiện Bài tập cuối chương VII, các em học sinh có cơ hội xâu chuỗi từ việc thu gọn, sắp xếp đa thức, xác định hệ số, bậc, thực hiện phép nhân chia đa thức đến bài toán thực tế tính tiền cước taxi, dung tích bể nước. Dựa vào bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 7, người học phát hiện các sai sót thường gặp về dấu âm và lũy thừa, từ đó nâng cao tính cẩn trọng và tốc độ giải quyết các bài toán đại số phức tạp.
Cổng khảo thí trực tuyến dethitracnghiem kiến tạo môi trường ôn luyện số hóa tiện ích cho năm học 2026–2027 với kho đề thi tương tác thông minh. Chuyên trang dành cho trắc nghiệm lớp 7 tạo điều kiện thuận lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cách chứng minh một số là nghiệm hoặc đa thức không có nghiệm. Toàn bộ câu hỏi được cập nhật thường xuyên, chọn lọc những dạng bài bám sát định hướng đánh giá năng lực từ các kì thi chính khóa. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng bảng giải thích chi tiết phương án đúng sai. Kiên trì luyện giải Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh tự tin bước vào kì thi giữa kì hai.
Câu 1: Giá cước taxi: 0,5 km đầu giá 8 000 đ, mỗi km sau giá 11 000 đ. Đa thức tính tiền khi đi $x\text{ km}$ ($x > 0,5$) là:
A. $11\ 000 \times x + 8\ 000$.
B. $11\ 000 \times x + 2\ 500$.
C. $11\ 000 \times x – 2\ 500$.
D. $11\ 000 \times x – 8\ 000$.
Câu 2: Cho đa thức $F(x) = ax^2 + bx + c$ có $a + b + c = 0$. Một nghiệm chắc chắn của đa thức là:
A. $x = 0$.
B. $x = -1$.
C. $x = 2$.
D. $x = 1$.
Câu 3: Áp dụng tính chất nhẩm nghiệm, một nghiệm của đa thức $2x^2 – 5x + 3$ là:
A. $x = 1$.
B. $x = -1$.
C. $x = 2$.
D. $x = 3$.
Câu 4: Cho $A = x^4 + x^3 – 2x – 2$. Tìm đa thức $B$ sao cho $A + B = x^3 + 3x + 1$.
A. $B = x^4 + 5x + 3$.
B. $B = -x^4 – 5x + 3$.
C. $B = -x^4 + 5x + 3$.
D. $B = -x^4 + 5x – 3$.
Câu 5: Cho $A = x^4 + x^3 – 2x – 2$. Đa thức $C$ thỏa mãn $A – C = x^5$ là:
A. $C = x^5 – A$.
B. $C = -x^5 + A$.
C. $C = x^5 + A$.
D. $C = -x^5 – A$.
Câu 6: Nếu đa thức $P(x)$ có thể viết dưới dạng $(x – 3) \times Q(x)$ thì số nào là nghiệm của $P(x)$?
A. $x = -3$.
B. $x = 0$.
C. $x = 1$.
D. $x = 3$.
Câu 7: Đa thức $M(x) = x^3 + 1$ có thể viết thành tổng của hai đa thức nào dưới đây?
A. $(x^4 + x^3)$ và $(-x^4 + 1)$.
B. $(x^2 + x)$ và $(-x^2 + 1)$.
C. $(2x^2 + 1)$ và $(-x^2 + 1)$.
D. $(x^2 + x^3)$ và $(-x^2 – 1)$.
Câu 8: Cho $P(x) = x^2 – 4x + 3$. Nghiệm của đa thức $P(x)$ là:
A. $x = 1$ và $x = 2$.
B. $x = -1$ và $x = 3$.
C. $x = 1$ và $x = 3$.
D. $x = -1$ và $x = -3$.
Câu 9: Bậc của đa thức thương trong phép chia $(6x^4 – 3x^3 + x) : 3x$ là:
A. $3$.
B. $4$.
C. $2$.
D. $1$.
Câu 10: Cho $A(x) = 2x^2 – 1$ và $B(x) = x + 3$. Hệ số tự do của tích $A(x) \times B(x)$ là:
A. $3$.
B. $-3$.
C. $1$.
D. $-1$.
Câu 11: Cho đa thức $G(x) = x^2 + 4$. Số nghiệm của đa thức $G(x)$ là:
A. $1$.
B. $2$.
C. $0$.
D. Vô số.
Câu 12: Giá trị của đa thức $H(x) = 2x^3 – 3x + 1$ tại $x = -1$ bằng:
A. $0$.
B. $1$.
C. $-1$.
D. $2$.
Câu 13: Đa thức nào sau đây chia hết cho đa thức $x – 2$?
A. $x^2 – 4$.
B. $x^2 + 4$.
C. $x^2 – 2$.
D. $x^2 + 2$.
Câu 14: Cho đa thức $K(x) = x^4 – 2x^2 + 5$. Giá trị nhỏ nhất của $K(x)$ đạt được là:
A. $5$.
B. $1$.
C. $4$.
D. $0$.
Câu 15: Khai triển của biểu thức $(2x – 3) \times (2x + 3)$ là:
A. $4x^2 + 9$.
B. $4x^2 – 9$.
C. $2x^2 – 9$.
D. $4x^2 – 6$.
Câu 16: Tìm đa thức dư $R$ trong phép chia đa thức $(x^2 + 1)$ cho đa thức $(x + 1)$.
A. $R = 1$.
B. $R = 0$.
C. $R = -1$.
D. $R = 2$.
Câu 17: Cho $P(x) = ax + 2$. Biết $P(2) = 0$, giá trị của hệ số $a$ là:
A. $a = -1$.
B. $a = 1$.
C. $a = -2$.
D. $a = 2$.
Câu 18: Cho đa thức $Q(x) = x^3 – x$. Số nghiệm của đa thức $Q(x)$ là:
A. $1$.
B. $3$.
C. $2$.
D. $0$.
Câu 19: Rút gọn biểu thức $(x + 1) \times (x^2 – x + 1)$ ta thu được kết quả:
A. $x^3 – 1$.
B. $x^3 + 2$.
C. $x^3 + 1$.
D. $x^3 – 2$.
Câu 20: Cho đa thức $A(x) = x^3 – 4x^2 + 4x$. Nghiệm lớn nhất của đa thức $A(x)$ là:
A. $x = 0$.
B. $x = 1$.
C. $x = 4$.
D. $x = 2$.
Câu 21: Bậc của đa thức $f(x) = (x^3 + 1) – (x^3 – 2x + 1)$ là:
A. $1$.
B. $2$.
C. $3$.
D. $0$.
Câu 22: Tích của đơn thức $-3x^2$ với đa thức $(2x – 4)$ là:
A. $-6x^3 – 12x^2$.
B. $6x^3 + 12x^2$.
C. $-6x^3 + 12x^2$.
D. $-6x^3 – 4$.
Câu 23: Một bể nước hình hộp có diện tích đáy là $S = x^2 + 2x$, chiều cao là $h = 3$. Thể tích bể là:
A. $3x^2 + 2x$.
B. $3x^2 + 6x$.
C. $x^2 + 6x$.
D. $3x^2 + 5$.
Câu 24: Cho đa thức $B(x) = mx^2 – 2x + 1$. Để $x = 1$ là nghiệm thì giá trị của $m$ là:
A. $m = -1$.
B. $m = 2$.
C. $m = 0$.
D. $m = 1$.
Câu 25: Kết quả của phép tính $(2x^3 – 4x^2) : (2x^2)$ bằng:
A. $x – 2$.
B. $x + 2$.
C. $2x – 2$.
D. $x – 4$.
Câu 26: Hệ số cao nhất của đa thức $P(x) = -5x^3 + 2x^4 – x + 3$ là:
A. $-5$.
B. $3$.
C. $2$.
D. $4$.
Câu 27: Cho hai đa thức có bậc lần lượt là 2 và 3. Đa thức tích của chúng có bậc là:
A. $6$.
B. $5$.
C. $1$.
D. $3$.
Câu 28: Giá trị của biểu thức $(x – 1) \times (x + 1)$ tại $x = 9$ bằng:
A. $81$.
B. $79$.
C. $80$.
D. $82$.
Câu 29: Tìm $x$ biết $(2x – 4) \times (x + 1) = 0$ và $x > 0$.
A. $x = 2$.
B. $x = 4$.
C. $x = 1$.
D. $x = 3$.
Câu 30: Cho đa thức $E(x) = x^2 – 2x + 2$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Có hai nghiệm.
B. Có một nghiệm.
C. Có nghiệm âm.
D. Vô nghiệm.
