Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 25 đưa người học tiếp cận cấu trúc toán học của các tổng đơn thức cùng biến, tạo nền tảng cốt lõi cho chương trình đại số trung học. Mạch bài giảng lý thuyết thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí trọng tâm của Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến. Bước vào tìm hiểu Bài 25: Đa thức một biến, học sinh làm chủ định nghĩa đơn thức, đa thức một biến, cách thu gọn các hạng tử cùng bậc, sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến, cùng các khái niệm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do. Thông qua kho bài tập trắc nghiệm Toán 7, các em nắm vững định nghĩa nghiệm của đa thức là giá trị của biến làm cho đa thức có giá trị bằng 0, rèn luyện tư duy phân tích đại số chặt chẽ.
Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 7 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức hay không. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát các dạng bài xác định bậc bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các câu hỏi sâu sắc. Luyện tập Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 25 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin trong mọi bài kiểm tra.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến?
A. $3x + 2$.
B. $2x – y$.
C. $-4x^3$.
D. $\frac{2}{x}$.
Câu 2: Bậc của đơn thức một biến $-0,5x^4$ là:
A. $4$.
B. $5$.
C. $3$.
D. $1$.
Câu 3: Hệ số của đơn thức $\frac{3}{5}x^6$ bằng:
A. $6$.
B. $5$.
C. $3$.
D. $\frac{3}{5}$.
Câu 4: Số thực nào sau đây được quy ước là đơn thức không có bậc?
A. Số $1$.
B. Số $0$.
C. Số $-1$.
D. Số $2$.
Câu 5: Kết quả của phép cộng hai đơn thức $5x^3 + x^3$ là:
A. $5x^6$.
B. $5x^3$.
C. $6x^3$.
D. $6x^6$.
Câu 6: Kết quả của phép trừ đơn thức $\frac{7}{4}x^5 – \frac{3}{4}x^5$ là:
A. $\frac{5}{2}x^5$.
B. $x^{10}$.
C. $\frac{1}{2}x^5$.
D. $x^5$.
Câu 7: Tích của hai đơn thức $(-0,25x^2)$ và $8x^3$ bằng:
A. $-2x^5$.
B. $2x^5$.
C. $-2x^6$.
D. $2x^6$.
Câu 8: Khi nhân đơn thức bậc 3 với đơn thức bậc 2 của biến $x$, ta được đơn thức có bậc là:
A. $6$.
B. $5$.
C. $4$.
D. $1$.
Câu 9: Các hạng tử của đa thức $P(x) = 2x^3 – 5x^2 + 7$ là:
A. $2x^3; 5x^2; 7$.
B. $2x^3; -5x^2; -7$.
C. $2x^3; -5x^2; 7$.
D. $-2x^3; 5x^2; 7$.
Câu 10: Bậc của đa thức thu gọn $A(x) = -3x^4 + 5x^2 – 2x + 1$ là:
A. $1$.
B. $2$.
C. $3$.
D. $4$.
Câu 11: Hệ số cao nhất của đa thức $B(x) = -2x^3 + 7x^2 – 4x + 6$ là:
A. $-2$.
B. $7$.
C. $6$.
D. $3$.
Câu 12: Hệ số tự do của đa thức $C(x) = 4x^5 – 3x^2 + 8$ là:
A. $4$.
B. $8$.
C. $-3$.
D. $5$.
Câu 13: Thu gọn đa thức $P(x) = 2x^3 – 5x^2 + 4x^3 + 4x + 9 + x$ ta được:
A. $6x^3 – 5x^2 + 4x + 9$.
B. $6x^6 – 5x^2 + 5x + 9$.
C. $6x^3 – 5x^2 + 5x + 9$.
D. $6x^3 + 5x^2 + 5x + 9$.
Câu 14: Sắp xếp đa thức $Q(x) = 3x – 4x^4 + x^3$ theo lũy thừa giảm dần của biến:
A. $3x + x^3 – 4x^4$.
B. $-4x^4 + 3x + x^3$.
C. $4x^4 + x^3 + 3x$.
D. $-4x^4 + x^3 + 3x$.
Câu 15: Giá trị của đa thức $P(x) = x^2 – 4$ tại $x = 3$ là:
A. $5$.
B. $7$.
C. $9$.
D. $2$.
Câu 16: Số $a$ được gọi là một nghiệm của đa thức $F(x)$ khi thỏa mãn điều kiện:
A. $F(a) = a$.
B. $F(a) = 0$.
C. $F(a) = 1$.
D. $F(a) \neq 0$.
Câu 17: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức $P(x) = 2x – 8$?
A. $x = 2$.
B. $x = -4$.
C. $x = 4$.
D. $x = -2$.
Câu 18: Cho ba số $-1; 0; 1; 2$. Số nào là nghiệm của đa thức $Q(x) = x^2 + x – 2$?
A. Số $-1$.
B. Số $2$.
C. Số $0$.
D. Số $1$.
Câu 19: Tập nghiệm của đa thức $E(x) = x^2 + x$ gồm:
A. $x = 0$ và $x = -1$.
B. $x = 0$ và $x = 1$.
C. $x = 1$ và $x = -1$.
D. Chỉ có nghiệm $x = 0$.
Câu 20: Đa thức một biến nào sau đây không có nghiệm trên tập số thực?
A. $x^2 – 1$.
B. $2x + 1$.
C. $x^2 + 1$.
D. $x^3 – 1$.
Câu 21: Một quả bóng bay theo độ cao $H(t) = -5t^2 + 15t\text{ (m)}$. Bóng chạm đất sau thời gian:
A. $2\text{ giây}$.
B. $3\text{ giây}$.
C. $4\text{ giây}$.
D. $5\text{ giây}$.
Câu 22: Bậc của đa thức thu gọn $M(x) = 5x^3 – 2x^4 + 7 – 5x^3$ là:
A. $3$.
B. $1$.
C. $0$.
D. $4$.
Câu 23: Nhị thức bậc nhất $G(x) = ax + b$ ($a \neq 0$) luôn có:
A. Đúng một nghiệm.
B. Có hai nghiệm.
C. Không có nghiệm.
D. Vô số nghiệm.
Câu 24: Cho đa thức $P(x) = 4x + \frac{1}{2}$. Nghiệm của đa thức $P(x)$ là:
A. $x = \frac{1}{8}$.
B. $x = -\frac{1}{8}$.
C. $x = -2$.
D. $x = 2$.
Câu 25: Công thức đổi từ độ C sang độ F là $T(x) = 1,8x + 32$. Nhiệt độ $35^\circ\text{C}$ tương ứng với:
A. $93^\circ\text{F}$.
B. $94^\circ\text{F}$.
C. $95^\circ\text{F}$.
D. $96^\circ\text{F}$.
Câu 26: Cho đa thức bậc hai $F(x) = ax^2 + bx + c$ có $a + b + c = 0$. Một nghiệm của đa thức này là:
A. $x = -1$.
B. $x = 0$.
C. $x = 2$.
D. $x = 1$.
Câu 27: Bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của $P(x) = 5x^2 – 2x + 1 – 3x^4$ lần lượt là:
A. $4;\ -3;\ 1$.
B. $2;\ 5;\ 1$.
C. $4;\ 3;\ 1$.
D. $4;\ -3;\ -1$.
Câu 28: Dung tích bể ban đầu có $1,5\text{ m}^3$, hai máy bơm cùng chạy $x$ giờ được $22x$ và $16x\text{ m}^3$. Đa thức tổng lượng nước là:
A. $38x – 1,5$.
B. $38x + 1,5$.
C. $22x + 1,5$.
D. $16x + 1,5$.
Câu 29: Cho đa thức $H(x) = x^3 – 2x^2 + x – 2$. Giá trị $H(2)$ bằng:
A. $4$.
B. $2$.
C. $0$.
D. $-2$.
Câu 30: Hệ số tự do của đa thức $A(x) = (x – 2)(x + 3) + 5$ sau khi thu gọn bằng:
A. $6$.
B. $-6$.
C. $1$.
D. $-1$.
