Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 26 rèn luyện năng lực thực hiện các phép biến đổi cộng trừ đa thức theo cả phương pháp đặt tính theo hàng ngang và đặt tính theo cột dọc. Đơn vị kiến thức tính toán thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vai trò then chốt trong Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến. Khi tiếp cận Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến, người học sẽ làm chủ kĩ thuật nhóm các hạng tử cùng bậc sau khi bỏ dấu ngoặc, hoặc sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần rồi đặt thẳng cột để thực hiện phép tính. Nhờ hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 7, học sinh tránh được các lỗi sai cơ bản về dấu khi trừ đa thức, đồng thời vận dụng giải quyết các bài toán biểu thị tổng chu vi, diện tích hình học có biến số.

Cổng học liệu số dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, phong phú. Chuyên trang dành cho bài tập trắc nghiệm lớp 7 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tốc độ cộng trừ đa thức nhiều hạng tử và tìm đa thức chưa biết trong đẳng thức. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 26 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh học tốt các phép toán đại số.

Câu 1: Phép cộng đa thức một biến có tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Giao hoán.
C. Phân kì.
D. Đối xứng.

Câu 2: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước $-(A – B + C)$, ta nhận được:
A. $-A – B + C$.
B. $-A – B – C$.
C. $A + B – C$.
D. $-A + B – C$.

Câu 3: Tổng của hai đa thức $P(x) = x^2 – 3x$ và $Q(x) = 2x^2 + 3x$ là:
A. $3x^2$.
B. $3x^2 – 6x$.
C. $3x^2 + 6x$.
D. $x^2$.

Câu 4: Hiệu của hai đa thức $(3x^2 + 2x – 1) – (x^2 + 2x + 3)$ bằng:
A. $2x^2 – 2$.
B. $2x^2 + 4$.
C. $2x^2 – 4$.
D. $4x^2 + 2$.

Câu 5: Cho $A(x) = 2x^3 – x + 1$ và $B(x) = -2x^3 + 4x – 5$. Bậc của $A(x) + B(x)$ là:
A. $1$.
B. $3$.
C. $2$.
D. $0$.

Câu 6: Cho $M(x) + (x^2 – 2x) = 3x^2 – 2x + 1$. Đa thức $M(x)$ là:
A. $4x^2 – 4x + 1$.
B. $2x^2 – 4x + 1$.
C. $2x^2 + 1$.
D. $4x^2 + 1$.

Câu 7: Tìm đa thức $N(x)$ thỏa mãn $(2x^3 – 5) – N(x) = x^3 – 2$.
A. $N(x) = 3x^3 – 7$.
B. $N(x) = x^3 – 3$.
C. $N(x) = x^3 + 3$.
D. $N(x) = -x^3 – 3$.

Câu 8: Cho $P(x) = 5x^4 – 3x^2 + 2$ và $Q(x) = -5x^4 + 3x^2 – 2$. Khẳng định nào đúng?
A. $P(x) + Q(x) = 1$.
B. $P(x) + Q(x) = 4$.
C. $P(x) – Q(x) = 0$.
D. $P(x) + Q(x) = 0$.

Câu 9: Khi đặt tính cộng đa thức theo cột dọc, các hạng tử được đặt thẳng cột khi:
A. Cùng bậc với nhau.
B. Cùng hệ số với nhau.
C. Có cùng dấu với nhau.
D. Có bậc liên tiếp nhau.

Câu 10: Tổng của hai đa thức $x^3 – 5x + 2$ và $x^3 – x^2 + 6x – 4$ bằng:
A. $2x^3 – x^2 + x + 2$.
B. $2x^3 + x^2 + x – 2$.
C. $2x^3 – x^2 + x – 2$.
D. $2x^3 – x^2 – x – 2$.

Câu 11: Cho $f(x) = x^2 – 4x$ và $g(x) = 3x + 2$. Giá trị của $[f(x) + g(x)]$ tại $x = 2$ là:
A. $2$.
B. $4$.
C. $6$.
D. $8$.

Câu 12: Cho $A = x^4 – 2x + 1$ và $B = x^4 + 3x – 5$. Hiệu $A – B$ có hệ số tự do là:
A. $-4$.
B. $-6$.
C. $4$.
D. $6$.

Câu 13: Tìm đa thức $B$ thỏa mãn $(x^3 – 2x) + B = 3x^3 + x – 1$.
A. $B = 2x^3 + 3x – 1$.
B. $B = 2x^3 – x – 1$.
C. $B = 4x^3 – x – 1$.
D. $B = 2x^3 + x + 1$.

Câu 14: Cho $P(x) = ax^2 + 3x$ và $Q(x) = 2x^2 – bx$. Để $P(x) + Q(x) = 5x^2$ thì:
A. $a = 3;\ b = -3$.
B. $a = -3;\ b = 3$.
C. $a = 3;\ b = 3$.
D. $a = 5;\ b = 0$.

Câu 15: Cho đa thức $A(x) = 3x^2 – 5x + 1$. Đa thức đối của $A(x)$ là:
A. $3x^2 + 5x – 1$.
B. $-3x^2 + 5x – 1$.
C. $-3x^2 – 5x + 1$.
D. $-3x^2 + 5x + 1$.

Câu 16: Mua $x$ cuốn truyện giá $15\ 000$ đ và $(x + 5)$ cuốn sách giá $20\ 000$ đ. Đa thức tổng tiền (nghìn đồng) là:
A. $35x + 100$.
B. $35x + 50$.
C. $20x + 100$.
D. $15x + 100$.

Câu 17: Mảnh đất hình chữ nhật dài 65 m, đào hồ bơi dài $3x\text{ (m)}$ và rộng $x\text{ (m)}$. Đa thức diện tích hồ bơi là:
A. $3x + x\text{ (m}^2\text{)}$.
B. $4x^2\text{ (m}^2\text{)}$.
C. $6x^2\text{ (m}^2\text{)}$.
D. $3x^2\text{ (m}^2\text{)}$.

Câu 18: Cho $P(x) = x^2 – 2x + 3$ và $Q(x) = x^2 + 2x – 1$. Nghiệm của đa thức $P(x) – Q(x)$ là:
A. $x = -1$.
B. $x = 2$.
C. $x = 1$.
D. $x = 0$.

Câu 19: Bậc của tổng hai đa thức cùng có bậc 4 có đặc điểm nào dưới đây?
A. Luôn bằng 8.
B. Nhỏ hơn hoặc bằng 4.
C. Luôn bằng 4.
D. Lớn hơn hoặc bằng 4.

Câu 20: Cho $A(x) = 5x^3 – 2x + 1$ và $B(x) = -5x^3 + 2x + 3$. Đa thức $A(x) + B(x)$ có bậc là:
A. $0$.
B. $3$.
C. $1$.
D. Không có bậc.

Câu 21: Cho $M(x) – (2x^2 – 3x + 1) = 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. $M(x) = -2x^2 + 3x – 1$.
B. $M(x) = 2x^2 + 3x + 1$.
C. $M(x) = 2x^2 – 3x + 1$.
D. $M(x) = -2x^2 – 3x + 1$.

Câu 22: Cho $P(x) = 2x^2 – 1$ và $Q(x) = x – 2$. Giá trị của biểu thức $P(3) – Q(3)$ là:
A. $14$.
B. $15$.
C. $17$.
D. $16$.

Câu 23: Tam giác có ba cạnh lần lượt là $x + 1$, $x + 2$ và $2x – 1$. Đa thức biểu thị chu vi tam giác là:
A. $4x + 3$.
B. $4x + 2$.
C. $3x + 2$.
D. $4x – 2$.

Câu 24: Cho hai đa thức $A = x^2 – 3$ và $B = 2x + 1$. Các giá trị của $x$ để $A + B = 1$ là:
A. $x = 2$ hoặc $x = -1$.
B. $x = -1$ hoặc $x = 3$.
C. $x = 1$ hoặc $x = -3$.
D. $x = 2$ hoặc $x = -3$.

Câu 25: Cho $P(x) = 3x^2 – x + 4$. Biểu thức $P(x) + P(-x)$ sau khi thu gọn bằng:
A. $6x^2 + 8$.
B. $6x^2 – 2x$.
C. $-2x + 8$.
D. $6x^2 – 8$.

Câu 26: Biết $f(x) + g(x) = 2x^2 + 5$ và $f(x) – g(x) = 2x^2 – 1$. Đa thức $g(x)$ bằng:
A. $2$.
B. $4$.
C. $2x^2 + 2$.
D. $3$.

Câu 27: Cho đa thức $A(x) = 4x^3 – 2x + 5$. Tìm đa thức $B(x)$ để $A(x) – B(x) = 5$.
A. $B(x) = -4x^3 + 2x$.
B. $B(x) = 4x^3 – 2x$.
C. $B(x) = 4x^3 + 2x$.
D. $B(x) = -4x^3 – 2x$.

Câu 28: Tổng hệ số của tất cả các hạng tử trong đa thức $P(x) = (2x – 1)^2 – (x – 2)$ tại $x = 1$ là:
A. $0$.
B. $1$.
C. $2$.
D. $3$.

Câu 29: Cho $A = 3x^2 – 4x + 1$ và $B = -2x^2 + 4x – 1$. Bậc của đa thức $A + B$ là:
A. $2$.
B. $1$.
C. $0$.
D. Không có bậc.

Câu 30: Cho hai đa thức $P(x)$ và $Q(x)$ thỏa mãn $P(x) – Q(x) = x^2 – 4$. Các nghiệm của $P(x) – Q(x)$ là:
A. $x = 4$ và $x = -4$.
B. $x = 0$ và $x = 2$.
C. $x = 0$ và $x = 4$.
D. $x = 2$ và $x = -2$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận