Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 5 giúp học sinh phân tích sâu hơn về mức độ nhanh chậm và hướng di chuyển của các vật thể trong đời sống. Bài 5 mang tên Tốc độ và vận tốc thuộc Chương II: Động học tập trung làm rõ sự khác biệt giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình. Nội dung trắc nghiệm lí 10 sẽ giới thiệu các công thức xác định vận tốc tức thời và cách sử dụng thiết bị đo tốc độ hiện đại trong thực tế. Học sinh cần nắm vững kỹ năng tổng hợp vận tốc khi vật tham gia đồng thời nhiều chuyển động dựa trên quy tắc cộng vectơ trong các hệ quy chiếu khác nhau. Việc hiểu rõ vận tốc là đại lượng vectơ giúp người học giải thích chính xác các hiện tượng như ca nô đi trên dòng nước hay máy bay di chuyển trong gió. Kiến thức này đóng vai trò then chốt trong việc tính toán thời gian và lộ trình di chuyển của các phương tiện giao thông.
Tại dethitracnghiem, bộ câu hỏi được xây dựng bám sát định hướng phát triển năng lực cho năm học 2026–2027 với cấu trúc đề thi đa dạng. Hệ thống trắc nghiệm 10 cung cấp kho đề thi phong phú, giúp học sinh luyện tập kỹ năng đổi đơn vị và áp dụng công thức cộng vận tốc một cách thuần thục. Giải Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 5 trực tuyến giúp quá trình ôn thi dễ dàng, tiết kiệm thời gian mà vẫn đảm bảo hiệu quả tiếp thu kiến thức. Website sử dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị đáp án và lời giải chi tiết ngay sau khi nộp bài để học sinh kịp thời rút kinh nghiệm. Các bài tập được phân hóa rõ ràng từ mức độ nhận biết đến vận dụng cao, kích thích tư duy suy luận và khả năng giải quyết vấn đề. Đây chính là người bạn đồng hành tin cậy giúp các em học sinh tự tin chinh phục những nấc thang tri thức mới trong môn Vật lí.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Tốc độ trung bình được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
B. Độ dịch chuyển chia cho thời gian đi.
C. Quãng đường chia cho thời gian đi.
D. Gia tốc nhân cho thời gian chuyển động.
Câu 2: Đơn vị đo tốc độ thường dùng trong hệ SI là:
A. Kilômét trên giờ (km/h).
B. Centimét trên giây (cm/s).
C. Kilômét trên giây (km/s).
D. Mét trên giây (m/s).
Câu 3: Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
A. Quãng đường đi được.
B. Vận tốc trung bình.
C. Tốc độ trung bình.
D. Thời gian chuyển động.
Câu 4: Tốc độ tức thời được đo bằng thiết bị nào trên xe máy?
A. Tốc kế trên bảng số.
B. Đồng hồ đo quãng đường.
C. Cảm biến đo gia tốc.
D. Hệ thống định vị GPS.
Câu 5: Vận tốc trung bình của một vật có giá trị âm khi:
A. Vật đang chuyển động chậm dần lại.
B. Vật đang chuyển động nhanh dần lên.
C. Vật chuyển động theo chiều dương.
D. Vật chuyển động ngược chiều dương.
Câu 6: [Ảnh: Hình 5.2 trang 26] Một vận động viên chạy 100 m hết 11,56 s. Tốc độ trung bình là:
A. Khoảng bằng 7,55 m/s.
B. Khoảng bằng 9,25 m/s.
C. Khoảng bằng 8,65 m/s.
D. Khoảng bằng 6,15 m/s.
Câu 7: Đổi tốc độ từ 54 km/h sang đơn vị m/s ta được:
A. Kết quả là 10 m/s.
B. Kết quả là 15 m/s.
C. Kết quả là 20 m/s.
D. Kết quả là 25 m/s.
Câu 8: Một người đi từ A đến B rồi quay lại A. Vận tốc trung bình là:
A. Một giá trị dương nào đó.
B. Một giá trị âm nào đó.
C. Bằng tốc độ trung bình.
D. Luôn luôn bằng không.
Câu 9: Khi nào tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình?
A. Vật đi thẳng một chiều.
B. Vật đi rồi quay lại gốc.
C. Vật chuyển động tròn đều.
D. Vật chuyển động zic-zac.
Câu 10: Tốc độ tức thời cho biết điều gì về chuyển động?
A. Hướng di chuyển của vật.
B. Tổng quãng đường đi được.
C. Độ nhanh chậm tại một điểm.
D. Vị trí của vật trong không gian.
Câu 11: Một xe máy đi 30 km hết 45 phút. Tốc độ trung bình là:
A. Bằng 40 km/h.
B. Bằng 50 km/h.
C. Bằng 60 km/h.
D. Bằng 30 km/h.
Câu 12: Đại lượng vận tốc bao gồm các yếu tố nào sau đây?
A. Chỉ bao gồm độ lớn vật đi.
B. Chỉ bao gồm hướng chuyển động.
C. Cả độ lớn và hướng vật đi.
D. Quãng đường và gia tốc vật.
Câu 13: [Bảng số liệu: Chuyến xe đi từ O đến A rồi về B]
| Vị trí | O | A | B |
| Tọa độ (km) | 0 | 50 | 20 |
Nếu thời gian đi là 2h, vận tốc trung bình là:
A. Bằng 25 km/h.
B. Bằng 35 km/h.
C. Bằng 10 km/h.
D. Bằng 15 km/h.
Câu 14: Một canô chạy xuôi dòng với vận tốc 20 km/h so với nước, nước chảy 5 km/h. Vận tốc so với bờ là:
A. Bằng 15 km/h.
B. Bằng 25 km/h.
C. Bằng 20 km/h.
D. Bằng 10 km/h.
Câu 15: Nếu vật chuyển động thẳng đều, đồ thị quãng đường – thời gian là:
A. Một đường cong parabol.
B. Một đường nằm ngang.
C. Một đường thẳng xiên góc.
D. Một đường tròn khép kín.
Câu 16: Một người bơi ngang sông với vận tốc 3 m/s, nước chảy 4 m/s. Vận tốc thực của người là:
A. Bằng 7 m/s.
B. Bằng 1 m/s.
C. Bằng 5 m/s.
D. Bằng 12 m/s.
Câu 17: Tính chất nào sau đây là của vận tốc tức thời?
A. Luôn tiếp tuyến quỹ đạo.
B. Luôn hướng về tâm quay.
C. Luôn cùng hướng gia tốc.
D. Luôn có giá trị không đổi.
Câu 18: Một xe đạp đi nửa đoạn đường đầu 12 km/h, nửa sau 20 km/h. Tốc độ trung bình là:
A. Bằng 16,0 km/h.
B. Bằng 15,0 km/h.
C. Bằng 14,5 km/h.
D. Bằng 17,2 km/h.
Câu 19: Công thức cộng vận tốc tổng quát là:
A. $\vec{v}_{1,3} = \vec{v}_{1,2} – \vec{v}_{2,3}$.
B. $v_{1,3} = v_{1,2} + v_{2,3}$.
C. $v_{1,3} = v_{1,2} \times v_{2,3}$.
D. $\vec{v}_{1,3} = \vec{v}_{1,2} + \vec{v}_{2,3}$.
Câu 20: Một máy bay bay ngược gió, vận tốc máy bay 800 km/h, gió 50 km/h. Vận tốc so với đất là:
A. Bằng 750 km/h.
B. Bằng 850 km/h.
C. Bằng 800 km/h.
D. Bằng 400 km/h.
Câu 21: Tốc độ 10 m/s tương ứng với giá trị nào sau đây?
A. Bằng 40 km/h.
B. Bằng 30 km/h.
C. Bằng 36 km/h.
D. Bằng 24 km/h.
Câu 22: Biểu thức tính vận tốc trung bình theo độ dịch chuyển là:
A. $v = d \times t$.
B. $v = d / t$.
C. $v = s / t$.
D. $v = a \times t$.
Câu 23: Một người đi bộ 4 km về Đông, rồi 3 km về Bắc hết 2h. Tốc độ trung bình là:
A. Bằng 2,5 km/h.
B. Bằng 3,5 km/h.
C. Bằng 5,0 km/h.
D. Bằng 1,5 km/h.
Câu 24: Tiếp nối câu 23, độ lớn vận tốc trung bình của người đó là:
A. Bằng 2,5 km/h.
B. Bằng 3,5 km/h.
C. Bằng 1,0 km/h.
D. Bằng 4,0 km/h.
Câu 25: Khi nhìn vào công tơ mét xe máy đang chạy, ta biết được:
A. Vận tốc trung bình xe.
B. Tốc độ trung bình xe.
C. Tốc độ tức thời xe.
D. Vận tốc tức thời xe.
Câu 26: Một con kiến bò trên thước thẳng từ vạch 10 cm đến 40 cm hết 5s. Vận tốc là:
A. Bằng 10 cm/s.
B. Bằng 6 cm/s.
C. Bằng 8 cm/s.
D. Bằng 4 cm/s.
Câu 27: Chuyển động của một viên đạn rời nòng súng được mô tả bằng:
A. Chỉ dùng tốc độ trung bình.
B. Chỉ dùng vận tốc trung bình.
C. Dùng vận tốc tức thời.
D. Dùng quãng đường đi được.
Câu 28: Hai xe chạy cùng chiều với vận tốc 60 km/h và 40 km/h. Vận tốc tương đối là:
A. Bằng 100 km/h.
B. Bằng 50 km/h.
C. Bằng 20 km/h.
D. Bằng 30 km/h.
Câu 29: Hai xe chạy ngược chiều với vận tốc 60 km/h và 40 km/h. Vận tốc tương đối là:
A. Bằng 100 km/h.
B. Bằng 20 km/h.
C. Bằng 50 km/h.
D. Bằng 10 km/h.
Câu 30: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, vectơ vận tốc có đặc điểm:
A. Luôn có độ lớn tăng dần.
B. Luôn ngược hướng chuyển động.
C. Luôn cùng hướng chuyển động.
D. Có giá trị luôn luôn dương.
