Bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 Kết nối tri thức Bài 13

Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 Kết nối tri thức Bài 13 làm rõ khía cạnh tiêu thụ năng lượng và hiệu suất hoạt động của các thiết bị điện trong sinh hoạt gia đình lẫn sản xuất. Là bài học tổng kết của Chương III: Điện, nội dung Bài 13: Năng lượng của dòng điện và công suất điện trang bị công thức tính công của dòng điện $W = UIt$ và công suất tiêu thụ $\mathcal{P} = UI$. Thực hành đều đặn các câu hỏi đề thi trắc nghiệm lí 9 giúp học sinh thấu hiểu ý nghĩa các số ghi định mức vôn và oát trên bóng đèn, nồi cơm điện hay quạt máy. Bài học hướng dẫn chi tiết cách đọc chỉ số công tơ điện để tính lượng điện năng tiêu thụ theo đơn vị kilôoát giờ ($1\text{ kWh} = 3{,}6 \cdot 10^6\text{ J}$) và số tiền điện phải trả, từ đó nâng cao ý thức sử dụng điện an toàn, tiết kiệm và hiệu quả.

Nền tảng dethitracnghiem mang đến kho bài tập phong phú cho năm học 2026–2027 với các dạng đề thi trắc nghiệm được biên tập theo định hướng phát triển năng lực kinh tế gia đình và bảo vệ môi trường. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 tạo điều kiện thuận lợi để học sinh tham gia làm bài trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về công suất định mức và phương pháp tính tiền điện hằng tháng. Website luôn cập nhật thường xuyên các đề thi thử sát với đời sống thực tế, giúp học sinh phát triển tư duy tính toán nhanh nhạy. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí trả kết quả ngay tức khắc kèm theo phần phân tích lỗi sai chi tiết. Từng câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức Bài 13 đều có đáp án chuẩn xác, hỗ trợ các em vững tin bước vào các kỳ thi chính thức.

Câu 1: Năng lượng của dòng điện còn được gọi là
A. nhiệt lượng của dòng.
B. cơ năng của dòng điện.
C. điện năng của dòng.
D. quang năng của mạch.

Câu 2: Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của một đoạn mạch là
A. $W = U \cdot I \cdot t$.
B. $W = U \cdot I / t$.
C. $W = U / (I \cdot t)$.
D. $W = I^2 \cdot U \cdot t$.

Câu 3: Đơn vị đo công suất điện trong hệ chuẩn quốc tế (SI) là
A. đơn vị vôn (V).
B. đơn vị ampe (A).
C. đơn vị jun (J).
D. đơn vị oát (W).

Câu 4: Biểu thức toán học dùng để tính công suất điện của đoạn mạch là
A. $\mathcal{P} = U / I$.
B. $\mathcal{P} = U \cdot I$.
C. $\mathcal{P} = I / U$.
D. $\mathcal{P} = U \cdot I^2$.

Câu 5: Dụng cụ dùng để đo lượng điện năng tiêu thụ trong gia đình là
A. công tơ đo điện.
B. ampe kế khung quay.
C. vôn kế điện tử.
D. ôm kế đo điện trở.

Câu 6: Một kilôoát giờ (1 kWh) quy đổi ra đơn vị jun (J) tương đương với
A. $3,6 \cdot 10^3\text{ J}$.
B. $3,6 \cdot 10^5\text{ J}$.
C. $3,6 \cdot 10^6\text{ J}$.
D. $1,0 \cdot 10^6\text{ J}$.

Câu 7: Thiết bị điện nào sau đây biến đổi điện năng chủ yếu thành quang năng?
A. Nồi cơm đun điện.
B. Bóng đèn sợi đốt.
C. Máy bơm hút nước.
D. Ấm đun siêu tốc.

Câu 8: Thiết bị điện nào sau đây biến đổi điện năng chủ yếu thành cơ năng?
A. Bàn là là quần áo.
B. Bếp từ nấu thức ăn.
C. Đèn tuýp huỳnh quang.
D. Quạt trần làm mát.

Câu 9: Trên một bóng đèn có ghi $220\text{ V} – 100\text{ W}$, số $100\text{ W}$ cho biết
A. hiệu điện thế dùng.
B. cường độ dòng chạy.
C. công suất định mức.
D. điện năng tiêu thụ.

Câu 10: Một bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế 12 V với dòng điện 0,5 A có công suất là
A. đúng bằng 6 W.
B. đúng bằng 12 W.
C. đúng bằng 24 W.
D. đúng bằng 3 W.

Câu 11: Một bếp điện tiêu thụ công suất 1 000 W hoạt động trong 2 giờ thì tiêu thụ lượng điện là
A. một số điện lẻ.
B. bốn số điện lẻ.
C. nửa số điện lẻ.
D. hai số điện chẵn.

Câu 12: Đặt hiệu điện thế 220 V vào đoạn mạch có điện trở $110\ \Omega$. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. hai trăm hai mươi oát.
B. bốn trăm bốn mươi oát.
C. một trăm mười oát.
D. năm mươi lăm oát.

Câu 13: Đoạn mạch có điện trở $R$, dòng điện chạy qua là $I$ thì công suất toả nhiệt tính bằng
A. $\mathcal{P} = I \cdot R$.
B. $\mathcal{P} = I \cdot R^2$.
C. $\mathcal{P} = I^2 \cdot R$.
D. $\mathcal{P} = R / I^2$.

Câu 14: Một bàn là điện tiêu thụ năng lượng 720 kJ trong 20 phút. Công suất của bàn là là
A. đúng 600 W.
B. đúng 800 W.
C. đúng 1 000 W.
D. đúng 1 200 W.

Câu 15:

Thiết bị Hiệu điện thế Công suất
Bếp điện 220 V 1 000 W
Tivi LED 220 V 100 W

Dựa vào bảng số liệu trên, khi dùng ở mạng điện 220 V thì trong cùng thời gian
A. tivi dùng nhiều điện hơn.
B. bếp dùng nhiều điện hơn.
C. hai máy dùng điện như nhau.
D. không tính được điện năng.

Câu 16: Một ấm đun nước ghi $220\text{ V} – 1\ 500\text{ W}$, khi mắc vào nguồn 110 V thì công suất của ấm sẽ
A. tăng lên hai lần.
B. giảm đi hai lần.
C. giữ nguyên giá trị.
D. giảm đi bốn lần.

Câu 17: Biện pháp thực tiễn quan trọng nhất để tiết kiệm điện năng tiêu thụ trong gia đình là
A. dùng máy công suất thật to.
B. bật đèn chiếu sáng suốt ngày.
C. tắt thiết bị khi không dùng.
D. cắm chung nhiều phích cắm.

Câu 18: Động cơ điện một chiều 24 V tiêu thụ dòng điện 1,5 A trong 10 phút. Điện năng tiêu thụ là
A. đúng bằng 21 600 J.
B. đúng bằng 360 J.
C. đúng bằng 36 000 J.
D. đúng bằng 2 160 J.

Câu 19: Dây mayso của nồi cơm điện toả nhiệt nóng lên khi có dòng điện là do
A. tác dụng hoá học dòng.
B. tác dụng nhiệt của dòng.
C. tác dụng từ của dòng.
D. tác dụng sinh lí dòng.

Câu 20: Hai bóng đèn có công suất định mức $60\text{ W}$ và $100\text{ W}$ cùng loại 220 V. Đèn nào có điện trở lớn hơn?
A. Hai đèn có điện trở bằng.
B. Đèn công suất một trăm oát.
C. Không so sánh được điện trở.
D. Đèn công suất sáu mươi oát.

Câu 21: Gia đình sử dụng 3 số điện mỗi ngày, trong một tháng (30 ngày) số tiền điện phải trả (giá 2 000 đ/số) là
A. đúng 90 000 đồng.
B. đúng 120 000 đồng.
C. đúng 180 000 đồng.
D. đúng 240 000 đồng.

Câu 22: Khi hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tăng 2 lần thì công suất toả nhiệt trên dây sẽ
A. tăng lên bốn lần.
B. tăng lên hai lần.
C. giảm đi hai lần.
D. không bị thay đổi.

Câu 23: Bóng đèn LED tiêu thụ ít điện năng hơn bóng đèn sợi đốt có cùng độ sáng vì
A. đèn LED toả nhiều nhiệt.
B. đèn LED dùng nguồn pin.
C. đèn LED có hiệu suất cao.
D. đèn LED có điện trở nhỏ.

Câu 24: Một quạt bàn chạy ở nguồn 220 V sinh công suất 55 W. Cường độ dòng điện qua quạt là
A. một phần hai ampe.
B. một phần tư ampe.
C. đúng bằng hai ampe.
D. đúng bằng bốn ampe.

Câu 25: Khi mắc hai điện trở giống nhau song song vào nguồn $U$ không đổi thì công suất tiêu thụ của mạch so với mắc nối tiếp sẽ
A. tăng lên bốn lần.
B. giảm đi bốn lần.
C. tăng lên hai lần.
D. giảm đi hai lần.

Câu 26: Hiện tượng dây dẫn điện bị nóng chảy lớp vỏ bọc cách điện khi cắm nhiều máy công suất lớn là do
A. hiệu điện thế tăng cao.
B. điện trở của dây tăng.
C. nguồn điện bị yếu đi.
D. dòng điện chạy quá lớn.

Câu 27: Trên nhãn bàn là ghi $220\text{ V} – 1\ 100\text{ W}$, khi hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện là
A. hai phẩy năm ampe.
B. bốn ampe tròn chẵn.
C. năm ampe tròn chẵn.
D. mười ampe tròn chẵn.

Câu 28: Dòng điện chạy qua bình ắc-quy khi nạp điện đã chuyển hoá điện năng chủ yếu thành
A. cơ năng quay đĩa.
B. hoá năng dự trữ.
C. quang năng rực rỡ.
D. nhiệt năng làm sôi.

Câu 29: Một ấm nước 1 000 W đun sôi 2 lít nước mất 14 phút. Điện năng ấm đã tiêu thụ xấp xỉ
A. bằng 0,23 kWh.
B. bằng 1,40 kWh.
C. bằng 0,50 kWh.
D. bằng 2,30 kWh.

Câu 30: Để đảm bảo an toàn và tiết kiệm điện khi mua sắm đồ gia dụng, người tiêu dùng nên chọn
A. đồ rẻ không tem mác.
B. máy công suất cực lớn.
C. loại dùng dây mảnh nhỏ.
D. thiết bị dán nhãn sao.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận