Đề thi thử THPT 2026 môn Vật lý – Sở GDĐT Ninh Bình

Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Sở GDĐT Ninh Bình
Người ra đề: Sở GDĐT Ninh Bình
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Thi thử
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Sở GDĐT Ninh Bình
Người ra đề: Sở GDĐT Ninh Bình
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Thi thử
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Đề thi thử THPT 2026 môn Vật lý – Sở GDĐT Ninh Bình là tài liệu luyện thi quan trọng dành cho học sinh lớp 12 đang ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Đề thi thử Vật lý THPT này do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình tổ chức biên soạn, dưới sự chủ biên của thầy Trần Đình Quân – chuyên viên bộ môn Vật lý. Cấu trúc đề bám sát theo chuẩn đề thi minh họa của Bộ GD&ĐT với các chuyên đề trọng tâm: dao động cơ, sóng cơ, dòng điện xoay chiều, dao động và sóng điện từ, quang học và vật lý hạt nhân. Đề có độ khó phân hóa tốt, phù hợp để học sinh tự đánh giá năng lực và luyện chiến thuật làm bài hiệu quả.

Đề ôn tập thi THPT là một phần của hệ thống tài liệu trắc nghiệm đại học được đăng tải trên dethitracnghiem.vn. Trang web cung cấp hàng trăm đề thi thử từ các Sở GDĐT và trường THPT trên cả nước, tích hợp sẵn đáp án, giải thích chi tiết và tính năng làm bài trực tuyến. Học sinh có thể luyện tập mọi lúc, theo dõi tiến độ ôn thi thông qua biểu đồ kết quả cá nhân. Với nguồn đề thi chuyển cấp phong phú và chuẩn hóa, dethitracnghiem.vn là lựa chọn lý tưởng cho học sinh lớp 12 nâng cao kỹ năng giải đề môn Vật lý trước kỳ thi quan trọng.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI ĐỀ THI PDF TẠI ĐÂY

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (18 câu)

Câu 1: Trong hệ đơn vị SI, nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị là:
A. J.K.
B. J.s.
C. J/kg.
D. J/(kg.K).

Câu 2: Nếu tăng nhiệt độ của một khối khí lí tưởng xác định với áp suất không đổi thì khối lượng riêng của nó sẽ:
A. giảm.
B. có thể tăng hoặc giảm.
C. tăng.
D. không thay đổi.

Câu 3: Một khí cầu có lỗ hở phía dưới. Khi chưa làm nóng, nhiệt độ không khí là 28°C. Để khí cầu bay lên, người ta làm nóng không khí trong cầu lên 51°C. So với số mol khí ban đầu, phần trăm số mol khí đã thoát ra gần nhất với giá trị nào?
A. 45,1%.
B. 7,1%.
C. 82,1%.
D. 7,6%.

Câu 4: Gọi A và Q lần lượt là công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Độ biến thiên nội năng (ΔU) của vật là:
A. ΔU = A + Q
B. ΔU = Q/A
C. ΔU = A.Q
D. ΔU = A/Q

Câu 5: Hình vẽ bên là đường đẳng áp của cùng một khối khí lí tưởng ứng với áp suất p1, p2. Nhận xét nào đúng?
A. p1 < p2
B. p1 ≤ p2
C. p1 > p2
D. p1 ≥ p2

Câu 6: Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K). Thông tin đó cho biết:
A. Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg đồng để nhiệt độ tăng thêm 1 K là 380 J.
B. Khi truyền cho 1 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ tăng thêm 380 K.
C. Nhiệt lượng cần truyền cho một lượng đồng bất kì để nhiệt độ tăng thêm 1 K là 380 J.
D. Khi truyền cho 380 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ tăng thêm 1 K.

Câu 7: Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A. V.T = hằng số.
B. V/T = hằng số.
C. p/T = hằng số.
D. p.V = hằng số.

Câu 8: Vào ban đêm, hơi nước trong không khí chuyển thành các giọt sương. Đó là quá trình:
A. hóa hơi.
B. nóng chảy.
C. ngưng tụ.
D. đông đặc.

Câu 9: Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khí lí tưởng tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.
B. Khí lí tưởng gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua.
C. Va chạm của các phân tử khí lí tưởng là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
D. Khí lí tưởng gồm các phân tử có khối lượng rất nhỏ có thể bỏ qua.

Câu 10: Nội năng của một vật:
A. phụ thuộc cả vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. chỉ phụ thuộc vào thể tích.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
D. không phụ thuộc nhiệt độ và thể tích.

Câu 11: Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.10^5 J/kg. Nhiệt lượng cung cấp cho 500 g nước đá nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là:
A. 165 kJ.
B. 660 kJ.
C. 165 J.
D. 660 J.

Câu 12: Nhóm thông số nào sau đây là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
B. Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.
C. Khối lượng, áp suất, thể tích.
D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 13: Sắp xếp đúng thứ tự các bước đo nhiệt độ vật:
(1) Đọc kết quả. (2) Thực hiện phép đo. (3) Ước lượng nhiệt độ. (4) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (5) Lựa chọn nhiệt kế.
A. (4)→(3)→(5)→(2)→(1).
B. (3)→(5)→(4)→(2)→(1).
C. (5)→(2)→(4)→(3)→(1).
D. (3)→(5)→(2)→(4)→(1).

Câu 14: Hệ thức đúng giữa áp suất p, mật độ phân tử μ, khối lượng phân tử m và trung bình bình phương tốc độ v^2 là:
A. p = (2/3).μ.m.v^2
B. p = (3/2).μ.m.v^2
C. p = μ.m.v^2
D. p = (1/3).μ.m.v^2

Câu 15: Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy cần dùng nhiệt lượng kế có vỏ làm bằng vật liệu:
A. cách nhiệt tốt.
B. dẫn nhiệt tốt.
C. khối lượng riêng lớn.
D. có nhiều màu.

Câu 16: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:
A. hóa hơi.
B. sự nóng chảy.
C. sự ngưng tụ.
D. chuyển động Brown.

Câu 17: Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang Celsius là:
A. t(°C) = T(K) – 273.
B. t(°C) = T(K)/273.
C. t(°C) = T(K).273.
D. t(°C) = T(K) + 273.

Câu 18: Trong thí nghiệm định luật Boyle, dịch chuyển pit-tông từ từ nhằm đảm bảo:
A. khối lượng khí không đổi.
B. thể tích khí không đổi.
C. áp suất khí không đổi.
D. nhiệt độ khí không đổi.


PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai (4 câu)

Câu 1: Một cốc nước nguội không nắp. Các bước làm nước chuyển sang thể khí:
a) Quá trình nước chuyển từ lỏng sang khí gọi là sự hóa hơi.
b) Ở bước 2 (đun sôi), sự hóa hơi chỉ diễn ra trong lòng chất lỏng.
c) Ở bước 3 (đang sôi), nhiệt độ nước tăng liên tục.
d) Ở bước 1 (để ngoài nắng), lượng nước giảm do sự bay hơi.

Câu 2: Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo chu trình 1 -> 2 -> 3 -> 1:
a) Quá trình 2-3 là đẳng nhiệt, thể tích tăng, áp suất giảm.
b) Trong hệ OpT, quá trình có dạng như Hình b.
c) Quá trình 1-2 là đẳng áp, thể tích và nhiệt độ tăng.
d) Trong hệ OpV, quá trình có dạng như Hình c.

Câu 3: Bình chứa 2 kg nước ở 30°C. Thả miếng đồng 200 g ở 500°C vào:
a) Nội năng miếng đồng không thay đổi.
b) Khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ hệ là 115°C.
c) Miếng đồng và nước luôn ở trạng thái cân bằng nhiệt.
d) Nhiệt năng truyền từ miếng đồng sang nước.

Câu 4: Ghế nâng hạ bằng khí. Piston nối mặt ghế. Tổng khối lượng ghế và xi lanh là 6 kg, tiết diện thanh nén 30 cm2. Học sinh 54 kg ngồi lên, ghế hạ xuống 12 cm. P_kq = 10^5 Pa.
a) Khi ghế trống, áp suất trong xi lanh bằng áp suất khí quyển.
b) Khi ghế trống, cột khí dài 20 cm.
c) Khi học sinh ngồi lên, áp suất trong xi lanh là 3.10^5 Pa.
d) Quá trình ghế hạ xuống, khí trong xi lanh sinh công.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận