Đề giữa học kỳ 2 Địa lí 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam

Năm thi: 2024 – 2025
Môn học: Địa Lí 10
Trường: Trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam
Người ra đề: Thầy Trần Văn Minh
Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận
Loại đề thi: Giữa kì 2
Độ khó: Khó
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 18
Đối tượng thi: Học sinh 10
Năm thi: 2024 – 2025
Môn học: Địa Lí 10
Trường: Trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam
Người ra đề: Thầy Trần Văn Minh
Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận
Loại đề thi: Giữa kì 2
Độ khó: Khó
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 18
Đối tượng thi: Học sinh 10
Làm bài thi

Đề Giữa Học Kỳ 2 Địa Lí 10 Năm 2024 – 2025 Trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam là tài liệu kiểm tra thuộc môn Địa lí lớp 10, được xây dựng nhằm đánh giá năng lực học sinh trong giai đoạn giữa học kì II. Đây là đề tham khảo do Tổ Địa lí của Trường THPT Hồ Nghinh biên soạn, dưới sự phụ trách chuyên môn của thầy Trần Văn Minh trong năm học 2024 – 2025. Nội dung đề bám sát chương trình hiện hành, tập trung vào các chuyên đề như địa lí dân cư, đô thị hóa, cơ cấu nền kinh tế và phát triển bền vững. Cấu trúc đề được thiết kế theo dạng trắc nghiệm môn Địa lí 10 cánh diều, đảm bảo phân hóa câu hỏi từ mức độ nhận biết đến vận dụng cao.

Đề Giữa Học Kỳ 2 Địa Lí 10 hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức trọng tâm và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả trước kỳ kiểm tra chính thức. Tài liệu được cập nhật đầy đủ trên nền tảng dethitracnghiem.vn với hệ thống làm bài trực tuyến, chấm điểm tự động và cung cấp đáp án kèm lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể theo dõi tiến độ học tập và nâng cao kết quả một cách chủ động. Đây là nguồn tài liệu hữu ích dành cho các em trong quá trình luyện tập và hoàn thiện kỹ năng Trắc nghiệm lớp 10.

Tải ngay bộ đề FULL PDF tại đây

 

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH Môn: Địa lí – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)[ ĐỀ CHÍNH THỨC ]
(Đề gồm có 02 trang)
__________________________________________________________________________________________

Họ và tên: …………………………………………………………………. Số báo danh: ……. Mã đề gốc 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dân số thế giới năm 2020 đạt vào khoảng
A. 8,8 tỉ người.
B. 7,8 tỉ người.
C. 8 tỉ người.
D. 7 tỉ người.

Câu 2. Cơ cấu kinh tế theo khu vực của các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?
A. Ngành nông – lâm – ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.
B. Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.
C. Tỉ trọng ngành dịch vụ và ngành công nghiệp cao.
D. Ngành công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

Câu 3. Phân loại cơ cấu kinh tế bao gồm
A. Vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.
B. Công nghiệp lâm nghiệp thủy sản, công nghiệp xây dựng, dịch vụ.
C. Cơ cấu ngành, cơ cấu theo thành phần kinh tế và cơ cấu theo lãnh thổ.
D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 4. Đặc điểm mang tính đặc thù của cây lâm nghiệp là
A. chu kì sinh trưởng phát triển dài và chậm.
B. chu kì sinh trưởng ngắn và phát triển nhanh.
C. hoạt động khai thác và tái tạo rừng có quan hệ chặt chẽ với nhau.
D. sản xuất công nghiệp diễn ra trong không gian rộng.

Câu 5. Dân cư thế giới phân bố
A. khu vực đồi núi dân cư thưa thớt.
B. các vùng đồng bằng thường thưa thớt.
C. các vùng gần cực dân cư đông đúc.
D. đồng đều giữa các khu vực.

Câu 6. Vai trò nào sau đây không phải là của ngành chăn nuôi?
A. Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm và tiêu dùng.
C. Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người.
D. Cung cấp lương thực tinh bột cho con người.

Câu 7. Ý nào sau đây không phải là vai trò của nông – lâm – thủy sản?
A. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.
B. Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
C. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. Cung cấp lương thực, thực phẩm.

Câu 8. Nhân tố tác động đến gia tăng dân số nào sau đây không phải là nhân tố điều kiện kinh tế – xã hội?
A. Dịch bệnh, thiên tai.
B. Phong tục tập quán.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Chính sách dân số.

Câu 9. Nguồn lực nào sau đây là nguồn lực bên trong lãnh thổ?
A. Vốn đầu tư nước ngoài.
B. Thị trường nước ngoài.
C. Nguồn nhân lực nước ngoài.
D. Nguồn lực kinh tế – xã hội.

Câu 10. Hình thức tổ chức nông nghiệp nào sau đây có trình độ cao nhất?
A. Trang trại.
B. Hợp tác xã.
C. Vùng nông nghiệp.
D. Hộ gia đình.

Câu 11. Nhân tố nào sau đây là nhân tố quyết định tác động đến quá trình đô thị hóa?
A. Nhân tố tài nguyên khoáng sản.
B. Nhân tố địa hình, nguồn nước.
C. Nhân tố khí hậu, đất đai.
D. Nhân tố kinh tế – xã hội.

Câu 12. Cây lương thực chính được trồng nhiều nhất tại Việt Nam là
A. lúa mì.
B. cây ngô.
C. lúa gạo.
D. cây sầu riêng.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho biểu đồ sau:[Hình ảnh biểu đồ tròn: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản (15,5%); Công nghiệp và xây dựng (38,3%); Dịch vụ (46,2%)]
Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo ngành của Việt Nam, năm 2019 (%)

a) Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất, tiếp đến là công nghiệp và xây dựng rồi đến nông, lâm và thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
A. Đúng
B. Sai

b) Ngành nông lâm thủy sản không đóng vai trò quan trọng và có thể thay thế bởi ngành khác.
A. Đúng
B. Sai

c) Nước ta đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa → Ngành dịch vụ, công nghiệp ngày càng khẳng định vị thế, tạo ra giá trị lớn và đóng góp nhiều vào GDP.
A. Đúng
B. Sai

d) Công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng lớn nhất, tiếp đến là dịch vụ và nông, lâm và thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
A. Đúng
B. Sai

Câu 2. Cho thông tin sau:
Gia tăng dân số của một khu vực trong một năm là kết quả tổng hợp của tình hình sinh đẻ, tử vong và di cư của khu vực đó. Vì vậy, các nhân tố tác động đến sinh đẻ, tử vong và di cư cũng chính là nhân tố tác động đến gia tăng dân số.

a) Chính sách về dân số không ảnh hưởng đến mức sinh, mức di cư.
A. Đúng
B. Sai

b) Những khu vực đồng bằng màu mỡ, khí hậu ôn hòa thu hút nhiều dân cư đến sinh sống.
A. Đúng
B. Sai

c) Châu Phi là châu lục có khí hậu khô nóng, nhiều dịch bệnh nên tỉ lệ tử vong cao, mức xuất cư nhiều.
A. Đúng
B. Sai

d) Các quốc gia phát triển có trình độ phát triển kinh tế và mức sống cao thường có mức sinh, mức xuất cư thấp.
A. Đúng
B. Sai

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km². Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (đơn vị: người/km²) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).
Câu 2. Tỉ suất sinh thô của Việt Nam năm 2022 là: 15.2‰, tỉ suất tử thô là: 6.1‰ (Theo NGTK Việt Nam, năm 2022). Tính gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2022 ( làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Dân số thế giới giai đoạn 2000 – 2019
| Năm | 2000 | 2010 | 2015 | 2019 |
|—|—|—|—|—|
| Số dân (triệu người) | 6143,5 | 6956,8 | 7379,8 | 7713,3 |
Năm 2019 dân số thế giới tăng bao nhiêu triệu người so với năm 2000? (Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của triệu người).
Câu 4. Tỉ suất xuất cư của Việt Nam năm 2020 là: 36.4‰, Tỉ suất nhập cư: 29.7‰ (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020). Tính gia tăng dân số cơ học của Việt Nam năm 2020 ( làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

ĐÁP ÁN:
Câu 1: 34
Câu 2: 0,9
Câu 3: 1570
Câu 4: 0,7 

PHẦN TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM)
Câu 1: Em hãy nêu vai trò của ngành lâm nghiệp?
Câu 2: Trình bày và giải thích sự phân bố của cây lúa gạo trên thế giới.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận