Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 43 trang bị công thức định lượng khả năng xuất hiện của một sự kiện thông qua tỉ số giữa số lần xuất hiện và tổng số lần thực hiện thí nghiệm. Đây là bài học thực nghiệm cốt lõi khép lại toàn bộ lý thuyết của Chương IX: Dữ liệu và xác suất thực nghiệm trong bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Khi tìm hiểu Bài 43: Xác suất thực nghiệm, các em học sinh nắm chắc công thức tính xác suất thực nghiệm bằng tỉ số $\frac{k}{n}$, nhận biết giá trị xác suất luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1, và hiểu rằng số lần lặp lại thí nghiệm càng lớn thì kết quả càng ổn định. Vận dụng chuỗi câu hỏi trắc nghiệm Toán 6, người học tính toán thành thạo tỉ lệ xuất hiện mặt sấp khi tung đồng xu hay tỉ lệ ném bóng trúng rổ. Bài học kết nối toán học với khoa học thực nghiệm.

Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho trắc nghiệm 6 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng tính tỉ số xác suất từ bảng số liệu thực nghiệm. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát các tình huống trò chơi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các bài toán thực tiễn thấu đáo. Luyện tập Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 43 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin trong mọi bài kiểm tra.

Câu 1: Xác suất thực nghiệm của một sự kiện luôn nhận giá trị là con số nằm trong đoạn:
A. Từ 0 đến 1.
B. Từ $-1$ đến 1.
C. Lớn hơn 1.
D. Nhỏ hơn 0.

Câu 2: Nếu một sự kiện chắc chắn xảy ra thì xác suất thực nghiệm của nó bằng:
A. Bằng đúng 0.
B. Bằng đúng 1.
C. Bằng đúng 0,5.
D. Bằng đúng 10.

Câu 3: Nếu một sự kiện không bao giờ xảy ra thì xác suất thực nghiệm của nó bằng:
A. Bằng đúng 1.
B. Bằng đúng 0,5.
C. Bằng đúng 0.
D. Bằng đúng $-1$.

Câu 4: Tung đồng xu 50 lần, có 30 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là:
A. $\dfrac{20}{50}$.
B. $\dfrac{30}{20}$.
C. $\dfrac{50}{30}$.
D. $\dfrac{30}{50}$.

Câu 5: Rút gọn phân số $\dfrac{30}{50}$ ở câu 4 về dạng tối giản:
A. $\dfrac{2}{5}$.
B. $\dfrac{3}{5}$.
C. $\dfrac{1}{2}$.
D. $\dfrac{3}{4}$.

Câu 6: Tung đồng xu 100 lần, có 55 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:
A. $\dfrac{45}{100}$.
B. $\dfrac{55}{100}$.
C. $\dfrac{50}{100}$.
D. $\dfrac{40}{100}$.

Câu 7: Đo thể tích của 40 học sinh, có 35 bạn thực hiện thành công. Xác suất thực nghiệm thành công là:
A. 85,0%.
B. 80,0%.
C. 87,5%.
D. 90,0%.

Câu 8: Quay tấm bìa 20 lần, có 6 lần mũi tên chỉ vào ô màu vàng. Xác suất thực nghiệm ô màu vàng là:
A. $\dfrac{6}{14}$.
B. $\dfrac{14}{20}$.
C. $\dfrac{1}{3}$.
D. $\dfrac{3}{10}$.

Câu 9: Gieo xúc xắc 100 lần, mặt 1 chấm xuất hiện 15 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm:
A. 0,15.
B. 0,20.
C. 0,85.
D. 0,10.

Câu 10: Gieo xúc xắc 100 lần có bảng:

Số chấm 1 2 3 4 5 6
Số lần 15 20 18 22 10 15

Số lần xuất hiện mặt số chẵn (2; 4; 6) là:
A. 55 lần.
B. 57 lần.
C. 50 lần.
D. 43 lần.

Câu 11: Từ bảng số liệu ở câu 10, xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xuất hiện mặt số chẵn” là:
A. 0,43.
B. 0,50.
C. 0,55.
D. 0,57.

Câu 12: Từ bảng ở câu 10, số lần xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 2 (3; 4; 5; 6) là:
A. 60 lần.
B. 70 lần.
C. 65 lần.
D. 75 lần.

Câu 13: Từ kết quả câu 12, xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm lớn hơn 2” là:
A. 0,65.
B. 0,35.
C. 0,60.
D. 0,70.

Câu 14: Lấy bi trong túi 30 lần, có 13 lần lấy được viên bi màu đỏ. Xác suất thực nghiệm lấy bi đỏ:
A. $\dfrac{17}{30}$.
B. $\dfrac{13}{30}$.
C. $\dfrac{13}{17}$.
D. $\dfrac{17}{13}$.

Câu 15: Rút ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng 100 lần có bảng:

Màu bóng Xanh Đỏ Tím Vàng
Số lần 43 22 18 17

Xác suất thực nghiệm lấy được bóng màu xanh là:
A. 0,22.
B. 0,18.
C. 0,43.
D. 0,17.

Câu 16: Từ bảng ở câu 15, xác suất thực nghiệm của sự kiện “Quả bóng lấy ra không là màu đỏ” là:
A. 0,78.
B. 0,22.
C. 0,57.
D. 0,65.

Câu 17: Bắn bia 50 phát, có 42 phát trúng đích. Xác suất thực nghiệm bắn trúng bia là:
A. 80%.
B. 84%.
C. 82%.
D. 88%.

Câu 18: Từ câu 17, xác suất thực nghiệm của sự kiện “Bắn trượt bia” là:
A. 14%.
B. 18%.
C. 20%.
D. 16%.

Câu 19: Gieo hai con xúc xắc 80 lần, có 14 lần tổng số chấm bằng 7. Xác suất thực nghiệm tổng bằng 7:
A. $\dfrac{7}{40}$.
B. $\dfrac{14}{66}$.
C. $\dfrac{7}{80}$.
D. $\dfrac{1}{8}$.

Câu 20: Kiểm tra 200 chiếc tivi xuất xưởng, phát hiện 4 chiếc lỗi. Xác suất thực nghiệm tivi lỗi:
A. 1%.
B. 2%.
C. 4%.
D. 0,5%.

Câu 21: Gieo đồng xu 20 lần có 12 lần sấp. Tỉ số giữa số lần ngửa và tổng số lần tung là:
A. $\dfrac{3}{5}$.
B. $\dfrac{1}{2}$.
C. $\dfrac{2}{5}$.
D. $\dfrac{3}{4}$.

Câu 22: Một xạ thủ bắn 20 phát đạn có xác suất trúng là 0,9. Số phát bắn trúng đích là:
A. 16 phát trúng.
B. 17 phát trúng.
C. 19 phát trúng.
D. 18 phát trúng.

Câu 23: Minh gieo một đồng xu 60 lần, thấy có 27 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất mặt ngửa:
A. $\dfrac{9}{20}$.
B. $\dfrac{11}{20}$.
C. $\dfrac{3}{10}$.
D. $\dfrac{7}{20}$.

Câu 24: Từ câu 23, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là:
A. $\dfrac{9}{20}$.
B. $\dfrac{11}{20}$.
C. $\dfrac{13}{20}$.
D. $\dfrac{7}{20}$.

Câu 25: Quay một vòng quay may mắn 50 lần, có 5 lần trúng giải đặc biệt. Xác suất trúng giải là:
A. 5%.
B. 20%.
C. 10%.
D. 15%.

Câu 26: Bạn An ném bóng vào rổ 25 lần, bóng vào rổ 15 lần. Xác suất thực nghiệm ném vào là:
A. 0,4.
B. 0,5.
C. 0,7.
D. 0,6.

Câu 27: Rút thăm 40 lần thấy có 8 lần rút được thăm trúng thưởng. Xác suất rút được thăm trúng:
A. 20%.
B. 25%.
C. 15%.
D. 30%.

Câu 28: Nếu thực hiện lặp lại phép thử ngày càng nhiều lần thì xác suất thực nghiệm sẽ:
A. Luôn tăng lên 1.
B. Càng ổn định dần.
C. Luôn giảm về 0.
D. Biến động ngẫu nhiên.

Câu 29: Tung một con xúc xắc 30 lần, thấy có 6 lần xuất hiện mặt 6 chấm. Xác suất mặt 6 chấm:
A. $\dfrac{1}{6}$.
B. $\dfrac{1}{3}$.
C. $\dfrac{1}{5}$.
D. $\dfrac{1}{4}$.

Câu 30: Một túi có các viên bi. Lấy ngẫu nhiên 50 lần có 35 lần lấy được bi xanh. Xác suất bi xanh:
A. 65%.
B. 60%.
C. 75%.
D. 70%.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận