Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 35

Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 35 tổng kết toàn bộ chuyên đề hóa học bằng những vấn đề sinh thái toàn cầu gắn liền trực tiếp với sự phát triển bền vững của nhân loại. Khép lại nội dung của Chương X: Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất, bài học Bài 35: Khai thác nhiên liệu hoá thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu phân tích nguồn gốc biến đổi địa chất tạo nên than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên. Thực hành chuỗi câu hỏi trắc nghiệm hoá học lớp 9 giúp các em khắc sâu chu trình luân chuyển carbon qua các quá trình quang hợp, hô hấp và đốt cháy nhiên liệu. Bài học còn phân tích tác hại của hiệu ứng nhà kính do khí $CO_2$ và $CH_4$ gây ra hiện tượng nước biển dâng, từ đó thúc đẩy ý thức bảo vệ môi trường.

Website khảo thí dethitracnghiem chính thức hoàn thiện kho đề trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 với cấu trúc câu hỏi đa dạng, gắn liền với các tình huống thực tiễn xã hội. Chuyên mục ôn thi trắc nghiệm lớp 9 mở ra không gian học tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện tư duy phản biện và khả năng đề xuất các giải pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính. Nền tảng luôn duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực học sinh trung học cơ sở. Chức năng nộp bài tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì giúp người học kịp thời theo dõi mức độ tiến bộ của mình. Thực hành toàn diện Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 35 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em hoàn thành tốt các bài kiểm tra sắp tới.

Câu 1: Nhiên liệu hoá thạch được hình thành từ nguồn gốc ban đầu nào?
A. Sự ngưng tụ các khí quyển nguyên thuỷ.
B. Xác sinh vật bị chôn vùi hàng triệu năm.
C. Sự kết tinh khoáng chất dưới đáy biển.
D. Dung nham núi lửa nguội lạnh trong đất.

Câu 2: Hai khí nhà kính chủ yếu giữ nhiệt gây nên hiện tượng ấm lên toàn cầu là
A. khí oxygen ($\text{O}_2$) và khí nitrogen ($\text{N}_2$).
B. khí hydrogen ($\text{H}_2$) và hơi nước thơm.
C. carbon dioxide ($\text{CO}_2$) và methane ($\text{CH}_4$).
D. sulfur dioxide ($\text{SO}_2$) và nitrogen monoxide.

Câu 3: Dạng tồn tại đơn chất tự nhiên của nguyên tố carbon trong vỏ Trái Đất là
A. kim cương và than chì (graphite).
B. khí carbonic và khí than lò cao.
C. đá vôi và đá phấn trầm tích biển.
D. dầu thô sánh và màng than bùn ướt.

Câu 4: Quá trình tự nhiên nào sau đây giúp loại bỏ bớt khí $\text{CO}_2$ khỏi bầu khí quyển Trái Đất?
A. Quá trình hô hấp của các loài động vật.
B. Hoạt động phun trào dữ dội của núi lửa.
C. Quá trình đốt cháy than củi và dầu mỏ.
D. Quá trình quang hợp của thực vật xanh.

Câu 5: Nguyên nhân nhân tạo lớn nhất làm gia tăng vọt lượng khí $\text{CO}_2$ từ thời kì công nghiệp hoá đến nay là
A. sự gia tăng chăn nuôi gia cầm lấy thịt.
B. hoạt động đốt cháy nhiên liệu hoá thạch.
C. sự bốc hơi nước của các đại dương ấm.
D. sự phân giải rác thải nhựa ngoài biển.

Câu 6: Nguồn phát sinh khí methane ($\text{CH}_4$) nhân tạo chủ yếu bắt nguồn từ hoạt động nào?
A. Sản xuất phân bón vô cơ tổng hợp.
B. Vận hành các nhà máy luyện kim đen.
C. Chăn nuôi gia súc và đồng lúa nước.
D. Nấu thuỷ tinh và sản xuất đồ gốm sứ.

Câu 7: Hiện tượng acid hoá đại dương gây hại nghiêm trọng cho sinh vật có vỏ đá vôi là do
A. nước biển hấp thụ quá nhiều khí $\text{CO}_2$.
B. dầu mỏ tràn ra làm ô nhiễm bề mặt biển.
C. rác thải nhựa phân huỷ thành vi nhựa độc.
D. lượng mưa acid trút xuống các vùng biển ấm.

Câu 8: Hậu quả trực tiếp của hiện tượng băng tan ở hai cực Trái Đất do biến đổi khí hậu là
A. giảm nồng độ muối khoáng trong sông ngòi.
B. làm xuất hiện thêm nhiều đảo nổi đá vôi.
C. tăng diện tích đất canh tác ở vùng đồng bằng.
D. nước biển dâng cao gây ngập lụt vùng ven.

Câu 9: Hiệp định Paris về biến đổi khí hậu đặt mục tiêu hạn chế mức tăng nhiệt độ Trái Đất không quá
A. $1,0\ ^\circ\text{C}$ so với thời tiền công nghiệp.
B. $2,0\ ^\circ\text{C}$ so với thời tiền công nghiệp.
C. $3,5\ ^\circ\text{C}$ so với thời tiền công nghiệp.
D. $4,0\ ^\circ\text{C}$ so với thời tiền công nghiệp.

Câu 10: Nguồn năng lượng nào sau đây KHÔNG phát thải khí nhà kính trong quá trình vận hành sinh điện?
A. Nhà máy nhiệt điện đốt than cám.
B. Nhà máy nhiệt điện dùng khí đốt.
C. Trang trại điện gió ngoài bờ biển.
D. Trạm phát điện chạy dầu diesel đặc.

Câu 11: Quá trình hô hấp của động vật chuyển hoá hợp chất hữu cơ thành khí nào thải ra môi trường?
A. Khí $\text{CO}_2$.
B. Khí $\text{CH}_4$.
C. Khí $\text{CO}$.
D. Khí $\text{O}_2$.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol methane ($\text{CH}_4$) giải phóng bao nhiêu mol khí $\text{CO}_2$?
A. 2 mol.
B. 3 mol.
C. 4 mol.
D. 1 mol.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam than củi (chứa 90% carbon) thu được thể tích khí $\text{CO}_2$ ở đkc là
A. 24,79 L.
B. 22,31 L.
C. 19,83 L.
D. 27,27 L.

Câu 14: Hành động nào sau đây góp phần trực tiếp làm chậm lại quá trình ấm lên toàn cầu?
A. Đốt rơm rạ trên cánh đồng sau vụ gặt.
B. Tăng cường sử dụng túi nylon dùng một lần.
C. Trồng nhiều cây xanh và phủ xanh đồi trọc.
D. Dùng bếp than tổ ong thay cho bếp từ điện.

Câu 15: Khí methane đóng băng dưới đáy biển sâu và lớp băng vĩnh cửu ở dạng nén gọi là
A. băng cháy (khí hydrate).
B. tuyết khô carbonic.
C. than bùn đóng băng.
D. thạch anh đáy biển.

Câu 16: Một lít xăng khi cháy hoàn toàn thải ra khoảng 2,3 kg $\text{CO}_2$. Nếu một chiếc xe máy tiêu thụ 2 lít xăng mỗi ngày thì lượng $\text{CO}_2$ phát thải trong 30 ngày là
A. 92 kg.
B. 120 kg.
C. 150 kg.
D. 138 kg.

Câu 17: Biện pháp thu hồi và lưu trữ carbon (CCS) trong công nghiệp nhằm mục đích
A. tận dụng carbon để chế tạo kim cương.
B. giữ $\text{CO}_2$ không xả vào khí quyển.
C. chuyển hoá $\text{CO}_2$ thành nhiên liệu sạch.
D. tăng hiệu suất cháy của các lò đốt than.

Câu 18: Lớp than bùn hình thành chủ yếu từ xác thực vật bị phân huỷ trong điều kiện nào?
A. Nhiệt độ cực cao và nhiều khí oxy.
B. Đáy hang động khô ráo thiếu nhiệt.
C. Đầm lầy ngập nước thiếu dưỡng khí.
D. Lớp cát trắng ven biển nhiều muối.

Câu 19: Khí thải sinh ra khi đốt than đá chứa lưu huỳnh gây ra hiện tượng tai hại nào sau đây?
A. Mưa acid phá huỷ rừng và công trình.
B. Triều cường xâm nhập mặn đồng bằng.
C. Thủng tầng ozone che chắn tia tử ngoại.
D. Suy giảm lượng bức xạ chiếu xuống đất.

Câu 20: Dấu hiệu thời tiết nào sau đây là bằng chứng điển hình của biến đổi khí hậu toàn cầu?
A. Chu kì ngày và đêm không đều nhau.
B. Thuỷ triều lên xuống đúng ngày âm.
C. Gió mùa thay đổi hướng theo chu kì.
D. Bão lũ và hạn hán xuất hiện cực đoan.

Câu 21: Nhiệt độ bề mặt Trái Đất tăng lên khiến các vụ cháy rừng tự nhiên có xu hướng
A. giảm tần suất và cường độ.
B. xuất hiện dày và khốc liệt hơn.
C. không có sự biến đổi rõ ràng.
D. chỉ xảy ra tại các vùng băng tuyết.

Câu 22: Việc phát triển giao thông công cộng bằng xe buýt điện thay thế xe buýt chạy diesel nhằm
A. giảm chi phí làm sạch đường phố.
B. tăng tốc độ di chuyển phương tiện.
C. giảm phát thải bụi mịn và $\text{CO}_2$.
D. tận dụng nguồn điện hạt nhân dư.

Câu 23: Tỉ lệ khối lượng carbon trong khí methane ($\text{CH}_4$) so với khí carbonic ($\text{CO}_2$) lần lượt là
A. 75,0% và 27,3%.
B. 80,0% và 30,0%.
C. 65,0% và 25,0%.
D. 70,0% và 33,3%.

Câu 24: Khi nhiệt độ nước biển tăng cao, hiện tượng nguy hại nào sau đây xảy ra với các rạn san hô?
A. San hô phát triển với tốc độ nhanh.
B. Tăng cường khả năng tích tụ canxi.
C. Tích luỹ thêm nhiều sắc tố rực rỡ.
D. San hô bị tẩy trắng và chết hàng loạt.

Câu 25: Nguồn phát thải khí $\text{CO}_2$ tự nhiên lớn nhất vào khí quyển đến từ
A. các đám cháy rừng do sét đánh.
B. quá trình hô hấp của toàn bộ sinh vật.
C. các đợt phun trào của núi lửa ngầm.
D. sự xói mòn hoá học của các mỏ đá vôi.

Câu 26: Lượng khí $\text{CO}_2$ sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than đá chứa 96% carbon là
A. 3,20 tấn.
B. 3,67 tấn.
C. 3,52 tấn.
D. 4,00 tấn.

Câu 27: Tiêu thụ thực phẩm theo xu hướng giảm thịt đỏ (thịt bò, cừu) giúp giảm khí thải nhà kính vì
A. giảm lượng $\text{CH}_4$ từ dạ cỏ gia súc.
B. giảm lượng nước cần để nuôi gia cầm.
C. tăng lượng đất canh tác cho cây xanh.
D. giảm khí thải từ các lò sấy công nghiệp.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 100 g một mẫu nhiên liệu thu được 308 g $\text{CO}_2$. Phần trăm khối lượng carbon có trong mẫu nhiên liệu đó là
A. 70%.
B. 80%.
C. 90%.
D. 84%.

Câu 29: Vai trò chủ chốt của chu trình carbon trong tự nhiên là
A. tạo ra lượng khoáng sản vĩnh cửu.
B. duy trì sự cân bằng năng lượng sống.
C. ngăn chặn tuyệt đối các đợt núi lửa.
D. làm giảm độ ẩm của toàn khí quyển.

Câu 30: Một quốc gia cam kết cắt giảm 30% lượng phát thải 400 triệu tấn $\text{CO}_2$ mỗi năm. Lượng $\text{CO}_2$ tối đa được phép thải ra sau khi cắt giảm là
A. 320 triệu tấn.
B. 120 triệu tấn.
C. 300 triệu tấn.
D. 280 triệu tấn.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận