Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 25 kết nối chặt chẽ các kiến thức hóa học với thực tiễn sử dụng năng lượng và bảo vệ môi trường sống trên toàn cầu. Đóng vai trò tổng kết cho Chương VII: Giới thiệu về chất hữu cơ. Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu, bài học Bài 25: Nguồn nhiên liệu làm rõ trạng thái tự nhiên, thành phần cùng các sản phẩm chưng cất phân đoạn dầu mỏ như xăng, dầu hỏa, diesel và nhựa đường. Vận dụng kho tàng trắc nghiệm hoá học lớp 9 giúp học sinh phân loại rạch ròi nhiên liệu rắn, lỏng, khí và đánh giá hiệu quả kinh tế của than mỏ, khí thiên nhiên. Bài học đặt trọng tâm vào các biện pháp sử dụng nhiên liệu an toàn, tiết kiệm, phân tích tác hại của khí thải gây hiệu ứng nhà kính và nâng cao ý thức phát triển năng lượng xanh.
Tại website ôn luyện dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu câu hỏi dành cho năm học 2026–2027 đã được nâng cấp bám sát các dạng bài kiểm tra định kỳ trong chương trình mới. Mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 mở rộng không gian học tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng phân tích bảng số liệu năng lượng và giải quyết vấn đề thực tế. Trang web luôn cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, lập tức xem lại đáp án đúng cùng lời giải thích thấu đáo cho từng câu hỏi. Thực hành toàn diện bộ Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 25 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức chắc chắn và đạt kết quả cao.
Câu 1: Dầu mỏ tự nhiên là
A. một hợp chất hoá học tinh khiết.
B. dung dịch chứa muối khoáng hoà tan.
C. hỗn hợp gồm nước và các khoáng chất.
D. hỗn hợp phức tạp của nhiều hydrocarbon.
Câu 2: Cấu tạo của một mỏ dầu thông thường gồm có các lớp theo thứ tự từ trên xuống dưới là
A. nước mặn, dầu lỏng, khí mỏ dầu.
B. khí mỏ dầu, dầu lỏng, nước mặn.
C. dầu lỏng, khí mỏ dầu, nước mặn.
D. khí mỏ dầu, nước mặn, dầu lỏng.
Câu 3: Thành phần khí chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong khí thiên nhiên là
A. ethylene.
B. butane.
C. methane.
D. propane.
Câu 4: Phương pháp cơ bản nhất dùng để tách các phân đoạn dầu thô trong công nghiệp lọc hoá dầu là
A. chưng cất phân đoạn.
B. chiết bằng dung môi.
C. lọc cặn cơ học ép.
D. kết tinh phân đoạn.
Câu 5: Phân đoạn nhẹ thu được từ tháp chưng cất dầu mỏ chủ yếu dùng làm
A. dầu bôi trơn máy.
B. nhựa rải mặt đường.
C. sáp nến thắp sáng.
D. khí hoá lỏng và xăng.
Câu 6: Nhiên liệu là những chất có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Tự bốc cháy ở điều kiện môi trường.
B. Không giải phóng nhiệt khi biến đổi.
C. Cháy được, toả nhiệt và phát sáng.
D. Khó cháy và hấp thu nhiều nhiệt lượng.
Câu 7: Dãy chất nào sau đây đều thuộc loại nhiên liệu hoá thạch?
A. Than đá, gỗ củi, khí sinh học.
B. Than mỏ, dầu mỏ, khí thiên nhiên.
C. Dầu mỏ, cồn sinh học, khí gas.
D. Than bùn, củi khô, xăng sinh học.
Câu 8: Khí sinh học (biogas) hình thành chủ yếu từ quá trình nào sau đây?
A. Lên men chất thải hữu cơ thiếu khí.
B. Chưng cất phân đoạn than đá bùn.
C. Khai thác sâu trong các mỏ đá vôi.
D. Nung mùn cưa ở nhiệt độ cao kín.
Câu 9: Ưu điểm nổi bật nhất của nhiên liệu khí so với nhiên liệu rắn là
A. trữ lượng vô tận ngoài biển.
B. giá thành rẻ và dễ tồn trữ.
C. không gây cháy nổ nguy hiểm.
D. cháy hoàn toàn và ít ô nhiễm.
Câu 10: Xăng sinh học E5 lưu hành trên thị trường hiện nay chứa bao nhiêu % thể tích cồn sinh học?
A. 10%.
B. 5%.
C. 15%.
D. 20%.
Câu 11: Thành phần cồn sinh học được pha chế vào xăng thương phẩm E5 là chất nào?
A. Acetic acid.
B. Methylic alcohol.
C. Ethylic alcohol.
D. Khí methane lỏng.
Câu 12: Tác hại môi trường chủ yếu của việc lạm dụng đốt nhiên liệu hoá thạch là
A. làm tăng hiệu ứng nhà kính toàn cầu.
B. làm suy giảm nồng độ muối ở đại dương.
C. gây cạn kiệt tầng ozone ở đáy biển.
D. thúc đẩy quá trình quang hợp của cây cối.
Câu 13: Loại than nào sau đây có tuổi địa chất già nhất và hàm lượng carbon cao nhất?
A. Than bùn.
B. Than nâu.
C. Than mỡ.
D. Than antraxit.
Câu 14: Để sử dụng nhiên liệu an toàn và hiệu quả, biện pháp kĩ thuật nào sau đây là phù hợp?
A. Cung cấp thật dư thừa lượng không khí.
B. Cung cấp lượng không khí vừa đủ cháy.
C. Luôn đóng thật kín buồng đốt lò hơi.
D. Hạn chế tối đa diện tích tiếp xúc đốt.
Câu 15: Phân đoạn nặng nhất còn lại ở đáy tháp chưng cất dầu mỏ được dùng làm
A. nhiên liệu máy bay phản lực.
B. dung môi pha sơn chuyên dụng.
C. nhựa đường để rải mặt đường sá.
D. khí gas phục vụ đun nấu gia đình.
Câu 16: Nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo thân thiện với môi trường?
A. Năng lượng mặt trời.
B. Năng lượng than mỏ.
C. Năng lượng dầu mỏ.
D. Năng lượng khí đốt.
Câu 17: Khí nào sau đây sinh ra khi nhiên liệu cháy không hoàn toàn, cực kì độc và gây ngạt thở?
A. Khí $\text{CO}_2$.
B. Khí $\text{SO}_2$.
C. Khí $\text{CH}_4$.
D. Khí $\text{CO}$.
Câu 18: Biện pháp nào sau đây giúp tăng diện tích tiếp xúc của than với không khí khi đun nấu?
A. Đập than vụn thành bột thật mịn.
B. Đục các lỗ rỗng trong viên than tổ ong.
C. Xếp các cục than thật khít vào nhau.
D. Nén chặt viên than bùn lại thành khối.
Câu 19: Khí mỏ dầu (khí đồng hành) có đặc điểm nào khác so với khí thiên nhiên?
A. Hoàn toàn không chứa khí methane.
B. Không có khả năng bốc cháy ngoài khí.
C. Hàm lượng các hydrocarbon cao hơn lớn hơn.
D. Chứa lượng lớn phân đạm ammonium.
Câu 20: Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid khi đốt than đá chứa tạp chất sulfur là
A. Khí $\text{SO}_2$.
B. Khí $\text{CH}_4$.
C. Khí $\text{CO}$.
D. Khí $\text{N}_2$.
Câu 21: Một hộ gia đình dùng bình gas 12 kg (chứa propane và butane). Nếu mỗi ngày đốt hết 400 gam gas thì bình gas dùng được trong bao nhiêu ngày?
A. 20 ngày.
B. 25 ngày.
C. 40 ngày.
D. 30 ngày.
Câu 22: Nhiên liệu lỏng được sử dụng phổ biến nhất cho động cơ xe máy hiện nay tại Việt Nam là
A. cồn công nghiệp.
B. xăng thương phẩm.
C. dầu diesel đặc.
D. dầu hoả thô lọc.
Câu 23: Việc trồng thêm rừng ngập mặn và cây xanh giúp trực tiếp giảm thiểu khí thải nào?
A. Khí $\text{CO}_2$.
B. Khí $\text{CO}$.
C. Khí $\text{SO}_2$.
D. Khí $\text{CH}_4$.
Câu 24: Khi đun nấu bằng bếp gas, nếu thấy đáy nồi bị bám muội đen thì nguyên nhân chính là do
A. bình gas sắp sửa cạn kiệt khí.
B. gas bị pha thêm nhiều hơi nước.
C. cửa gió điều chỉnh thiếu không khí.
D. lượng không khí cung cấp quá dư.
Câu 25: Ở các mỏ khai thác than hầm lò, nguy cơ cháy nổ nguy hiểm ngầm chủ yếu bắt nguồn từ
A. sự rò rỉ của dòng nước ngầm.
B. sự tích tụ của khí độc $\text{CO}_2$.
C. sự bốc hơi của lưu huỳnh rắn.
D. sự tích tụ của khí cháy methane.
Câu 26: Năng lượng sinh khối (biomass) có nguồn gốc ban đầu từ quá trình nào?
A. Quá trình quang hợp của thực vật.
B. Quá trình hô hấp tế bào động vật.
C. Quá trình phân hạch hạt nhân đất.
D. Sự tích tụ nhiệt trong vỏ Trái Đất.
Câu 27: Khi sử dụng bếp than củi trong phòng ngủ kín vào mùa đông sẽ dễ dẫn đến tai nạn nguy hiểm nào?
A. Ngộ độc do lượng khí $\text{O}_2$ quá cao.
B. Hôn mê, tử vong do ngạt khí $\text{CO}$.
C. Gây bỏng lạnh vì nhiệt độ phòng hạ.
D. Bị kích ứng da do khí nitrogen đặc.
Câu 28: Một nhà máy nhiệt điện sử dụng than đá có chứa 1% tạp chất lưu huỳnh về khối lượng. Khi đốt cháy 100 tấn than đó, lượng $\text{SO}_2$ phát thải ra môi trường là
A. 1 tấn.
B. 3 tấn.
C. 2 tấn.
D. 4 tấn.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây KHÔNG phù hợp với xu hướng chuyển dịch năng lượng xanh hiện nay?
A. Khuyến khích xây dựng thêm nhiệt điện than.
B. Ưu tiên phát triển năng lượng gió ngoài khơi.
C. Đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống điện mặt trời.
D. Chuyển đổi phương tiện sang dùng động cơ điện.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá chứa 84% carbon (coi tạp chất không cháy). Thể tích khí $\text{CO}_2$ sinh ra ở đkc ($24,79\text{ L/mol}$) xấp xỉ bằng
A. 1487 L.
B. 1620 L.
C. 1735 L.
D. 1950 L.
