Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 1

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 1 mở đầu hành trình khám phá không gian công nghệ thông tin hiện đại với sự bùng nổ của các thiết bị thông minh quanh ta. Thuộc nội dung khởi đầu của Chương 1: Máy tính và cộng đồng, bài học Bài 1: Thế giới kĩ thuật số giúp người học nhận biết sự hiện diện phổ biến của các bộ xử lý dữ liệu trong máy tính, tivi thông minh, máy giặt tự động hay robot lau nhà. Việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm tin học 9 định hướng học sinh nắm chắc những khả năng vượt trội của máy tính điện tử về tốc độ tính toán nhanh, lưu trữ dung lượng khổng lồ và kết nối toàn cầu. Bài học đi sâu phân tích tác động to lớn của công nghệ kỹ thuật số đối với y tế, giao thông, giáo dục cùng đời sống xã hội, đồng thời nhắc nhở tinh thần sử dụng công nghệ văn minh, trách nhiệm.

Tại nền tảng giáo dục số dethitracnghiem, toàn bộ ngân hàng câu hỏi phục vụ năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện bám sát chuẩn kiến thức sách giáo khoa mới. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 9 đem tới không gian luyện đề trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa phản xạ nhận diện các ứng dụng số hóa và nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin. Website luôn duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể chủ động theo dõi sự tiến bộ cá nhân nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Luyện tập đều đặn với bộ Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em tự tin giành điểm số xuất sắc.

Câu 1: Trong một thiết bị số, bộ xử lí thông tin làm việc với dữ liệu được biểu diễn dưới dạng nào?
A. Các kí tự chữ viết tự nhiên.
B. Dãy bit gồm các số 0 và 1.
C. Tín hiệu âm thanh dạng sóng.
D. Các luồng hình ảnh màu sắc.

Câu 2: Thiết bị gia dụng nào sau đây thường KHÔNG bắt buộc phải tích hợp bộ xử lí thông tin?
A. Nồi cơm điện tử cao tần.
B. Máy giặt lồng ngang thông minh.
C. Robot tự động lau hút bụi.
D. Bình đun nước cơ đóng ngắt nhiệt.

Câu 3: Hệ thống nào sau đây là ứng dụng của bộ xử lí trong quản lí giao thông hiện đại?
A. Thu phí không dừng tự động ETC.
B. Hệ thống tưới nhỏ giọt tự động.
C. Cân điện tử đo trọng lượng hàng.
D. Máy scan văn bản tại văn phòng.

Câu 4: Cỗ máy nào sau đây được xem là một trong những hệ thống xử lí thông tin đắt tiền nhất phục vụ nghiên cứu vũ trụ?
A. Trạm phát sóng di động 5G.
B. Máy gia tốc hạt lớn ngầm đất.
C. Kính viễn vọng không gian Hubble.
D. Hệ thống cáp quang xuyên đại dương.

Câu 5: Khả năng nào sau đây là ưu thế vượt trội của máy tính điện tử so với con người?
A. Cảm nhận được cảm xúc xã hội.
B. Tính toán hàng tỉ phép mỗi giây.
C. Tự động sáng tạo nghệ thuật mới.
D. Đưa ra phán đoán mang tính đạo đức.

Câu 6: Loại máy tính nào chuyên dùng để thực hiện các bài toán mô phỏng thời tiết phức tạp hay nghiên cứu hạt nhân?
A. Hệ thống siêu máy tính cực lớn.
B. Máy tính xách tay cá nhân mỏng.
C. Máy tính bảng màn hình cảm ứng.
D. Máy tính bỏ túi dành cho học sinh.

Câu 7: Trong ngành y tế, công nghệ xử lí thông tin được ứng dụng trực tiếp nhất vào thiết bị nào?
A. Giường bệnh nhân điều khiển cơ.
B. Xe đẩy thuốc y tế chuyên dụng.
C. Máy chụp cắt lớp vi tính kỹ thuật.
D. Tủ hấp dụng cụ phẫu thuật nhiệt.

Câu 8: Hành vi nào sau đây là biểu hiện tiêu cực của học sinh khi sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI)?
A. Nhờ AI gợi ý ý tưởng học tập.
B. Dùng AI để tra cứu từ vựng mới.
C. Hỏi AI giải thích hiện tượng lạ.
D. Chép nguyên văn bài làm của AI.

Câu 9: Việc sử dụng thiết bị kỹ thuật số liên tục nhiều giờ trong ngày thường gây tác hại trực tiếp nào?
A. Làm tăng khả năng giao tiếp mặt đối mặt.
B. Gây suy giảm thị lực và rối loạn giấc ngủ.
C. Nâng cao phản xạ vận động của toàn thân.
D. Mở rộng mối quan hệ trực tiếp ngoài đời.

Câu 10: Tác động tích cực nổi bật nhất của Internet đối với lĩnh vực giáo dục là gì?
A. Cung cấp kho tài nguyên học tập mở.
B. Thay thế hoàn toàn giáo viên giảng dạy.
C. Giảm nhu cầu tự tư duy của học sinh.
D. Loại bỏ hoàn toàn thi cử truyền thống.

Câu 11: “Thế giới kĩ thuật số” được hình thành chủ yếu dựa trên sự hiện diện rộng khắp của
A. các nhà máy sản xuất giấy truyền thống.
B. các loại phương tiện giao thông dùng xăng.
C. các công trình thủy điện công suất lớn.
D. các thiết bị có tích hợp bộ xử lí số.

Câu 12: Một bộ xử lí đạt tốc độ tính toán 5 tỉ phép tính/giây. Thời gian để bộ xử lí này thực hiện $10^{10}$ phép tính là
A. 0,5 giây.
B. 1,0 giây.
C. 2,0 giây.
D. 5,0 giây.

Câu 13: Ứng dụng nào sau đây KHÔNG thuộc lĩnh vực thương mại điện tử và dịch vụ số?
A. Mua sắm hàng hóa qua ứng dụng mạng.
B. Trồng lúa theo phương pháp thủ công.
C. Thanh toán hóa đơn tiền điện qua app.
D. Đặt vé xem phim qua cổng trực tuyến.

Câu 14: Nguy cơ lớn nhất mà người dùng phải đối mặt khi bị lộ lọt mật khẩu tài khoản ngân hàng trực tuyến là
A. bị kẻ gian chiếm đoạt tài sản.
B. bị nhà mạng khóa sim vĩnh viễn.
C. làm hỏng bộ vi xử lí điện thoại.
D. khiến pin thiết bị nhanh cạn kiệt.

Câu 15: Một tệp video bài giảng có dung lượng $1,5\text{ GB}$. Một USB có dung lượng trống $16\text{ GB}$ có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu video như vậy?
A. 8 video bài giảng.
B. 9 video bài giảng.
C. 10 video bài giảng.
D. 12 video bài giảng.

Câu 16: Hiện tượng các thiết bị điện tử nhanh chóng bị lỗi thời và bị đào thải hàng loạt tạo ra hệ lụy gì?
A. Thúc đẩy giảm giá cước viễn thông.
B. Làm giảm nhanh chóng dân số đô thị.
C. Nâng cao tuổi thọ của người cao tuổi.
D. Gia tăng lượng rác thải điện tử hại đất.

Câu 17: Trong ô tô lái tự động, máy tính tiếp nhận dữ liệu môi trường giao thông xung quanh chủ yếu thông qua
A. hệ thống điều hòa nhiệt độ trong xe.
B. các cảm biến và camera gắn trên xe.
C. bộ phận phanh hãm và bánh dẫn hướng.
D. dây đai an toàn và túi khí bảo vệ.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng khả năng lưu trữ thông tin của máy tính hiện đại?
A. Dữ liệu tự động biến mất khi tắt máy.
B. Dung lượng lưu trữ ngày càng khổng lồ.
C. Lưu trữ đa dạng nhiều định dạng tệp tin.
D. Truy xuất dữ liệu nhanh chóng khi cần.

Câu 19: Để phòng tránh nguy cơ nghiện thiết bị số ở lứa tuổi học sinh, giải pháp nào sau đây là khoa học nhất?
A. Cấm đoán hoàn toàn việc dùng máy tính.
B. Chỉ sử dụng máy tính vào ban đêm muộn.
C. Quy định thời gian dùng và tăng thể thao.
D. Chuyển sang sử dụng cùng lúc nhiều máy.

Câu 20: Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin đem lại lợi ích nào sau đây cho hoạt động giao tiếp xã hội?
A. Khiến mọi người ít muốn gặp gỡ trực tiếp.
B. Làm tăng tính bảo mật tuyệt đối cho mọi tin.
C. Giảm bớt nhu cầu học tập các ngoại ngữ mới.
D. Xóa nhòa rào cản về không gian và khoảng cách.

Câu 21: Cho bảng so sánh sau:

Thiết bị Thành phần xử lí Đặc điểm hoạt động
Bếp từ thông minh Có vi điều khiển Tự động ngắt khi trào, hẹn giờ nấu
Bếp than tổ ong Không có Đốt cháy nhiên liệu liên tục theo khí

Sự khác biệt căn bản giúp bếp từ thông minh tiện lợi và an toàn hơn là nhờ
A. sử dụng nhiên liệu hóa thạch truyền thống.
B. có bộ xử lí điều khiển tự động hóa chức năng.
C. kích thước cồng kềnh hơn bếp than tổ ong.
D. giá thành sản xuất rẻ hơn tất cả các loại bếp.

Câu 22: Một đường truyền Internet có tốc độ tải về thực tế là $10\text{ MB/s}$. Thời gian cần thiết để tải một tệp tài liệu dung lượng $600\text{ MB}$ là
A. 30 giây.
B. 45 giây.
C. 60 giây.
D. 90 giây.

Câu 23: Hành động nào sau đây là ứng xử văn minh và an toàn trong môi trường kỹ thuật số?
A. Tôn trọng bản quyền tác giả và dữ liệu cá nhân.
B. Chia sẻ thông tin giật gân khi chưa kiểm chứng.
C. Đăng tải hình ảnh chế nhạo bạn bè lên mạng xã hội.
D. Nhấp vào các liên kết lạ nhận quà tặng miễn phí.

Câu 24: Sự tự động hóa trong các dây chuyền lắp ráp công nghiệp có thể dẫn đến thách thức xã hội nào?
A. Làm tăng sản phẩm lỗi do máy tính sai số.
B. Làm giảm tốc độ sản xuất hàng hóa nói chung.
C. Khiến năng suất lao động giảm mạnh rõ rệt.
D. Gây nguy cơ mất việc làm cho lao động phổ thông.

Câu 25: Một siêu máy tính có năng lực tính toán 20 PetaFLOPS ($20 \times 10^{15}$ phép tính/giây). Số phép tính mà máy thực hiện được trong 5 giây là
A. $5 \times 10^{16}$ phép tính.
B. $10^{17}$ phép tính.
C. $2 \times 10^{17}$ phép tính.
D. $10^{16}$ phép tính.

Câu 26: Khi mua sắm một chiếc tivi mới, tại sao tivi thông minh (Smart TV) lại có giá cao hơn tivi thường?
A. Vì màn hình tivi thông minh luôn to hơn hẳn.
B. Vì tivi thông minh tiêu thụ nhiều điện năng hơn.
C. Vì có hệ điều hành và bộ xử lí đa chức năng.
D. Vì vỏ tivi thông minh làm bằng kim loại quý.

Câu 27: Hiện tượng “khoảng cách số” (digital divide) trong xã hội đề cập đến sự chênh lệch về
A. cơ hội tiếp cận công nghệ thông tin giữa các nhóm người.
B. khoảng cách địa lí giữa thành phố và khu vực nông thôn.
C. tốc độ xử lí giữa máy tính để bàn và điện thoại cầm tay.
D. số lượng bóng bán dẫn được chế tạo trong các vi mạch số.

Câu 28: Để bảo vệ dữ liệu cá nhân trên điện thoại thông minh, người dùng nên thực hiện biện pháp nào?
A. Chia sẻ mật khẩu màn hình cho người xung quanh.
B. Kích hoạt tính năng xác thực hai lớp bảo vệ.
C. Cài đặt các ứng dụng không rõ nguồn gốc từ web.
D. Kết nối vào tất cả các mạng Wi-Fi công cộng mở.

Câu 29: Hệ thống nhận diện khuôn mặt tại cổng kiểm soát ra vào cơ quan làm việc thực hiện quá trình nào?
A. Đo chiều cao cơ thể người đi qua cổng.
B. Kiểm tra cân nặng và nhiệt độ của người đi.
C. Đối chiếu dữ liệu khuôn mặt với cơ sở dữ liệu.
D. Ghi nhớ giọng nói của từng cá nhân khi chào.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về vai trò của công nghệ thông tin trong xã hội hiện đại?
A. Là nguyên nhân duy nhất dẫn đến tiêu cực xã hội.
B. Chỉ mang lại lợi ích cho các nước phát triển giàu.
C. Sẽ sớm thay thế hoàn toàn mọi hoạt động của con người.
D. Là công cụ hỗ trợ đắc lực nâng cao chất lượng cuộc sống.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận