Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 9a đưa người học đi sâu vào các kỹ thuật kiểm soát dữ liệu tự động trên bảng tính điện tử nhằm phục vụ bài toán quản lý tài chính. Nằm trong nhánh kiến thức nâng cao của Chương 4: Ứng dụng tin học, bài học Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu giới thiệu tính năng Data Validation đắc lực của phần mềm bảng tính. Thực hành hệ thống câu hỏi trắc nghiệm tin học 9 giúp học sinh nắm vững các thiết lập kiểm tra điều kiện nhập liệu như giới hạn số nguyên, số thập phân, khoảng thời gian và tạo danh sách lựa chọn thả xuống. Bài học rèn luyện kỹ năng cài đặt thông báo hướng dẫn và cảnh báo lỗi khi nhập sai, bảo đảm dữ liệu thu chi của gia đình luôn chính xác, nhất quán và thuận tiện cho việc thống kê sau này.
Nền tảng kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem chuẩn bị chu đáo ngân hàng bài tập thực tế phục vụ năm học 2026–2027 bám sát chuẩn kiến thức tin học văn phòng. Chuyên mục giải đề trắc nghiệm 9 tạo không gian rèn luyện trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng thao tác trên dải lệnh Data và thiết lập các hộp thoại xác thực dữ liệu chuẩn xác. Hệ thống duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Hoàn thành bộ Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 9a có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp các em tự tin làm chủ kỹ năng xử lý dữ liệu bảng tính.
Câu 1: Công cụ Data Validation trong phần mềm bảng tính điện tử được dùng để làm gì?
A. Vẽ các biểu đồ cột và biểu đồ tròn tự động.
B. Thiết lập quy tắc giới hạn dữ liệu nhập vào ô.
C. Tự động tính tổng các cột số liệu trong bảng.
D. Định dạng màu sắc và phông chữ của bảng tính.
Câu 2: Để mở hộp thoại Data Validation trong Microsoft Excel, người dùng truy cập vào dải lệnh nào?
A. Dải lệnh Home.
B. Dải lệnh Insert.
C. Dải lệnh View.
D. Dải lệnh Data.
Câu 3: Trong thẻ Settings của Data Validation, tùy chọn Allow: Whole number có ý nghĩa là gì?
A. Ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu là số nguyên.
B. Ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu là số thập phân.
C. Ô tính cho phép nhập bất kì kí tự chữ nào.
D. Ô tính bắt buộc phải nhập một mốc ngày tháng.
Câu 4: Khi muốn người dùng chỉ được chọn dữ liệu từ một danh sách thả xuống có sẵn, tại mục Allow ta chọn
A. Any value.
B. Decimal.
C. List.
D. Text length.
Câu 5: Tính năng nào của Data Validation cho phép hiển thị lời nhắc hướng dẫn ngay khi nháy chuột vào ô tính?
A. Thẻ Error Alert.
B. Thẻ Input Message.
C. Thẻ Settings.
D. Thẻ Clear All.
Câu 6: Thẻ Error Alert trong hộp thoại Data Validation có chức năng chính là gì?
A. Tự động sửa lỗi chính tả tiếng Việt trong văn bản.
B. Xóa bỏ các dữ liệu trùng lặp trong một cột tính.
C. Tính toán tổng số ô bị nhập thiếu dữ liệu số.
D. Đưa ra thông báo khi người dùng nhập sai quy tắc.
Câu 7: Tại mục Allow, nếu chọn Decimal với điều kiện greater than 0, ô tính sẽ chấp nhận giá trị nào?
A. Chấp nhận các số thực lớn hơn 0.
B. Chỉ chấp nhận các số nguyên âm nhỏ hơn 0.
C. Chỉ chấp nhận chuỗi văn bản không dấu.
D. Chấp nhận tất cả các số nhỏ hơn hoặc bằng 0.
Câu 8: Khi tạo danh sách thả xuống từ vùng dữ liệu nguồn $F$2:$F$10, ô Source cần được nhập công thức là
A. F2:F10 không có dấu bằng.
B. =(F2..F10) theo cách viết cũ.
C. =$F$2:$F$10 có địa chỉ tuyệt đối.
D. SUM(F2:F10) để lấy tổng giá trị.
Câu 9: Kiểu cảnh báo lỗi (Style) nào trong Error Alert ngăn chặn hoàn toàn không cho người dùng nhập dữ liệu sai?
A. Kiểu Information.
B. Kiểu Stop (dấu chéo đỏ).
C. Kiểu Warning (chú ý).
D. Kiểu Suggestion (gợi ý).
Câu 10: Tùy chọn mặc định của mục Allow khi chưa thiết lập bất kì quy tắc xác thực nào trên ô tính là
A. Custom.
B. Date.
C. List.
D. Any value.
Câu 11: Khi cần giới hạn độ dài của mã học sinh không được vượt quá 8 kí tự, tại mục Allow ta chọn
A. tùy chọn Text length.
B. tùy chọn Whole number.
C. tùy chọn Date time.
D. tùy chọn Decimal number.
Câu 12: Lợi ích lớn nhất của việc dùng Data Validation trong bài toán quản lí tài chính gia đình là
A. tự động thanh toán tiền điện nước qua ngân hàng.
B. hạn chế nhầm lẫn và đồng nhất tên các khoản chi.
C. giúp gia đình không bao giờ bị thâm hụt tiền bạc.
D. tự động tăng số dư tài khoản tiết kiệm mỗi tháng.
Câu 13: Để cho phép nhập ngày sinh trong năm 2010, tại mục Allow ta chọn Date với điều kiện between từ
A. 1/1/2009 đến 31/12/2009.
B. 1/1/2011 đến 31/12/2011.
C. 1/1/2010 đến 31/12/2010.
D. 1/1/2000 đến 31/12/2020.
Câu 14: Khi nhập dữ liệu trực tiếp vào ô Source của danh sách thả xuống, các mục cách nhau bởi kí tự nào?
A. Dấu gạch chéo (/ hoặc \).
B. Dấu chấm câu thông thường (.).
C. Dấu gạch nối ở giữa (-).
D. Dấu phẩy (,) hoặc chấm phẩy (;).
Câu 15: Nếu nhập số -500 vào ô Số tiền đã đặt quy tắc Whole number lớn hơn 0 thì phần mềm sẽ
A. tự động đổi dấu thành số dương 500.
B. báo lỗi và không cho hoàn thành việc nhập.
C. xóa trắng toàn bộ dữ liệu trên trang tính.
D. tắt ngay phần mềm bảng tính Excel đi.
Câu 16: Thao tác nào sau đây dùng để xóa bỏ toàn bộ các quy tắc xác thực đã đặt cho một vùng ô tính?
A. Mở Data Validation và bấm nút Clear All.
B. Bấm phím Delete trực tiếp trên bàn phím.
C. Chọn toàn bộ bảng tính rồi bấm phím Backspace.
D. Đóng tệp bảng tính lại và chọn không lưu bài.
Câu 17: Biểu tượng mũi tên trỏ xuống xuất hiện bên cạnh ô tính chứng tỏ ô đó đã được thiết lập tính năng
A. sắp xếp dữ liệu tăng dần theo bảng chữ cái.
B. lọc dữ liệu tự động theo điều kiện nâng cao.
C. danh sách lựa chọn thả xuống (In-cell dropdown).
D. liên kết trang web bên ngoài qua siêu liên kết.
Câu 18: Khi thiết lập thẻ Input Message, thông tin nhập vào gồm hai phần chính là
A. Tên người lập và ngày giờ tạo lập trang tính.
B. Mật khẩu bảo vệ và tên cơ quan ban hành tệp.
C. Địa chỉ email và số điện thoại liên hệ cá nhân.
D. Tiêu đề (Title) và Nội dung thông báo (Message).
Câu 19: Để chỉ cho phép nhập điểm kiểm tra là các số từ 0 đến 10 (chấp nhận cả số lẻ), ta chọn
A. Whole number với điều kiện between 0 and 10.
B. Decimal với điều kiện between 0 and 10.
C. Text length với điều kiện equal to 10.
D. List với nguồn dữ liệu là 0, 10.
Câu 20: Cho bảng dữ liệu sau:
| Cột A | Cột B (Số lượng) |
|---|---|
| Mặt hàng X | -2 |
Để ngăn chặn lỗi nhập số lượng âm như trên, thiết lập hợp lí nhất tại ô B2 là
A. Whole number với điều kiện greater than 0.
B. Any value kết hợp với thẻ thông báo lỗi Stop.
C. Text length với số kí tự lớn hơn hoặc bằng 1.
D. Date với mốc thời gian sau ngày hiện tại.
Câu 21: Muốn sao chép quy tắc Data Validation từ ô B2 sang các ô từ B3 đến B10 mà không làm mất dữ liệu có sẵn, ta dùng
A. lệnh Cut rồi dán thông thường vào vùng đích.
B. gõ lại từng quy tắc một cách thủ công cho từng ô.
C. lệnh Copy rồi chọn Paste Special -> Validation.
D. xóa hết dữ liệu cũ rồi mới thiết lập lại từ đầu.
Câu 22: Khi đặt điều kiện Time cho ô Thời gian bắt đầu làm bài thi từ 08:00 đến 09:30, ta chọn mục Data là
A. equal to.
B. greater than.
C. less than.
D. between.
Câu 23: Mục đích của việc tích chọn ô Ignore blank trong thẻ Settings của Data Validation là
A. cấm hoàn toàn không cho người dùng để trống ô.
B. bỏ qua không kiểm tra nếu ô tính để trống.
C. tự động điền số 0 vào tất cả các ô tính trống.
D. xóa bỏ màu nền của những ô tính chưa có dữ liệu.
Câu 24: Tại ô Khoản chi, An muốn chỉ được chọn một trong ba mục “Ăn uống”, “Học tập”, “Đi lại”. An nên chọn Allow là
A. chọn List và nhập danh sách ba khoản đó.
B. chọn Whole number với giá trị từ 1 đến 3.
C. chọn Date và nhập các ngày tương ứng.
D. chọn Any value rồi gõ tùy ý theo sở thích.
Câu 25: Nếu chọn kiểu cảnh báo lỗi là Information, khi nhập dữ liệu sai quy tắc, hộp thoại sẽ hiển thị lựa chọn nào?
A. Chỉ có duy nhất một nút Retry để nhập lại.
B. Buộc máy tính phải khởi động lại hệ thống ngay.
C. Cho phép bấm OK để chấp nhận dữ liệu sai đó.
D. Tự động đóng tệp Excel mà không lưu kết quả.
Câu 26: Để giới hạn số tiền đóng quỹ lớp của mỗi học sinh phải là số nguyên chia hết cho 1000, ta sử dụng tùy chọn nào trong Allow?
A. Tùy chọn Text length.
B. Tùy chọn Date time.
C. Tùy chọn List đơn giản.
D. Tùy chọn Custom với công thức.
Câu 27: Khi sử dụng danh sách thả xuống, nếu sửa dữ liệu trong bảng danh mục nguồn thì danh sách thả xuống sẽ
A. bị lỗi và không thể mở ra được nữa.
B. tự động cập nhật theo nội dung mới sửa.
C. giữ nguyên nội dung cũ không đổi gì cả.
D. xóa trắng toàn bộ dữ liệu của cột liên quan.
Câu 28: Thiết lập quy tắc xác thực dữ liệu là công việc thường được thực hiện vào thời điểm nào?
A. Sau khi đã in toàn bộ bảng tính ra giấy nộp.
B. Khi tệp bảng tính đã bị khóa mật khẩu bảo vệ.
C. Chỉ sau khi đã phát hiện ra dữ liệu bị sai lệch.
D. Trước khi bắt đầu nhập dữ liệu vào bảng tính.
Câu 29: Một ô tính được thiết lập Text length với điều kiện equal to 10 sẽ chấp nhận chuỗi nào sau đây?
A. Chuỗi số căn cước gồm đúng 10 kí tự.
B. Một từ tiếng Việt chỉ có đúng 4 chữ cái.
C. Một đoạn văn bản dài hai mươi chữ cái.
D. Bất kì chuỗi văn bản nào chứa dấu cách.
Câu 30: Thao tác nào sau đây giúp kiểm tra nhanh những ô nào trong bảng đã nhập vi phạm quy tắc xác thực?
A. Bấm tổ hợp phím tắt Ctrl + S trên bàn phím.
B. Nháy chọn lệnh Filter trên dải lệnh Data.
C. Chọn lệnh Circle Invalid Data trong Data Tools.
D. Dùng lệnh Find and Replace tìm kiếm kí tự lỗi.
