Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 12b đưa học sinh tiếp cận các thao tác kỹ thuật nâng cao nhằm hoàn thiện tính liên kết và sự chuyên nghiệp cho sản phẩm video. Nằm trong nhánh thực hành sáng tạo của Chương 4: Ứng dụng tin học, nội dung Bài 12b: Hoàn thành việc dựng video trang bị kỹ năng chèn tệp âm thanh thuyết minh, nhạc nền, xoay hướng khung hình và chia tách video clip. Trải nghiệm kho bài tập trắc nghiệm tin học lớp 9 giúp người học nắm vững các hiệu ứng tăng giảm âm lượng để âm thanh chuyển tiếp mượt mà, không bị đột ngột. Bài học còn hướng dẫn cách áp dụng các mẫu giao diện định dạng có sẵn và phương pháp sao lưu dự án an toàn, bảo đảm sản phẩm truyền thông đạt chuẩn chất lượng cao cả về hình ảnh lẫn âm thanh.
Trang thông tin giáo dục dethitracnghiem đồng hành cùng học sinh trong năm học 2026–2027 với các ngân hàng đề thi được thẩm định nghiêm ngặt theo chuẩn chương trình mới. Mục luyện thi bài tập trắc nghiệm lớp 9 tạo môi trường học tập số hóa trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng phân phối âm thanh và xử lý kỹ xảo video. Website duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể chủ động kiểm tra năng lực nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Hoàn thành bộ Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 12b có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp các em tự tin sáng tạo các sản phẩm truyền thông học đường.
Câu 1: Chức năng nào trong Video Editor dùng để chèn tệp âm thanh thuyết minh từ máy tính vào đoạn phim?
A. Chức năng Background music.
B. Chức năng Custom audio.
C. Chức năng Add title card.
D. Chức năng Duplicate project.
Câu 2: Điểm khác biệt căn bản giữa nhạc nền (Background music) và âm thanh tùy chỉnh (Custom audio) là gì?
A. Nhạc nền luôn có bản quyền rất đắt tiền.
B. Custom audio chỉ dùng được cho video không lời.
C. Background music chỉ phát được trong 5 giây đầu.
D. Custom audio cho phép lấy tệp âm thanh ngoài máy tính.
Câu 3: Để điều chỉnh âm lượng cho tệp âm thanh chèn vào video, phần mềm cung cấp dải giá trị từ
A. từ 0 đến 10.
B. từ 0 đến 50.
C. từ 0 đến 100.
D. từ 0 đến 255.
Câu 4: Hiệu ứng Fade in trong cài đặt âm thanh của video có tác dụng kĩ thuật gì?
A. Làm âm thanh to dần lên khi bắt đầu phát.
B. Làm âm thanh nhỏ dần đi rồi tắt hẳn ở cuối.
C. Lặp đi lặp lại một đoạn âm thanh nhiều lần.
D. Loại bỏ hoàn toàn tạp âm gió của đoạn thoại.
Câu 5: Khi muốn kết thúc đoạn âm thanh một cách êm ái, nhỏ dần tránh giật mình, ta kích hoạt tùy chọn nào?
A. Tùy chọn Sync video.
B. Tùy chọn Fade in.
C. Tùy chọn Fade out.
D. Tùy chọn Mute volume.
Câu 6: Lệnh Split trên thanh công cụ bàn dựng Storyboard có chức năng chính là gì?
A. Cắt bớt phần đầu và phần đuôi của đoạn phim.
B. Chia một đoạn video thành hai đoạn video nhỏ.
C. Ghép hai bức ảnh tĩnh thành một đoạn clip động.
D. Xóa bỏ đoạn video đang chọn ra khỏi dự án dựng.
Câu 7: Tình huống nào sau đây bắt buộc người dựng phải sử dụng tính năng Split (phân chia video)?
A. Khi muốn tăng âm lượng của toàn bộ video clip lên mức to nhất.
B. Khi muốn xoay khung hình video đang bị quay ngược chín mươi độ.
C. Khi cần chèn một bức ảnh minh họa vào chính giữa đoạn video.
D. Khi muốn đổi tên tệp dự án video sang một tên hoàn toàn mới.
Câu 8: Nút lệnh Rotate trên thanh công cụ bàn dựng có tác dụng nào sau đây?
A. Xoay video góc 90 độ theo chiều kim đồng hồ.
B. Xoay ngược video 180 độ theo chiều ngược kim đồng hồ.
C. Đảo lộn hình ảnh video từ dưới lên trên mặt đất.
D. Tạo chuyển động lốc xoáy cho bức ảnh đang hiển thị.
Câu 9: Tính năng Themes trong phần mềm Video Editor cung cấp tiện ích nào cho người dựng?
A. Tự động tìm kiếm các hình ảnh đẹp trên mạng Internet về máy.
B. Áp dụng mẫu đồng bộ gồm phông chữ, bộ lọc và nhạc nền.
C. Dịch tự động giọng nói trong video sang tiếng nước ngoài.
D. Quét và diệt sạch các phần mềm độc hại đang ẩn trong video.
Câu 10: Khi dùng điện thoại quay phim theo chiều dọc nhưng khung hình bị nằm ngang, ta xử lí bằng lệnh
A. dùng lệnh Filters chỉnh màu sắc.
B. dùng lệnh Split cắt làm đôi đoạn.
C. dùng lệnh Rotate để xoay lại.
D. dùng lệnh Duration chỉnh lại giờ.
Câu 11: Để thử nghiệm một phương án dựng mới mà không làm mất bản dựng cũ, ta nên dùng lệnh nào?
A. Lệnh Duplicate project.
B. Lệnh Back up project.
C. Lệnh Remove everything.
D. Lệnh Finish video.
Câu 12: Tính năng Back up project giúp người dùng lưu dự án dưới tệp có định dạng mở rộng là gì?
A. Định dạng chuẩn .mp4.
B. Định dạng chuẩn .avi.
C. Định dạng chuẩn .vbp.
D. Định dạng chuẩn .wav.
Câu 13: Mục đích chính của việc sao lưu dự án bằng tính năng “Back up project” là gì?
A. Để có thể xem ngay video trên các đầu đĩa DVD gia đình.
B. Giúp video tải lên mạng xã hội với tốc độ nhanh gấp đôi.
C. Để sao chép dự án sang máy tính khác tiếp tục làm việc.
D. Khóa toàn bộ dữ liệu vĩnh viễn không cho ai mở xem lại.
Câu 14: Một đoạn video dài 8 giây, nếu dùng lệnh Split chia tại vị trí giây thứ 3, độ dài hai đoạn mới là
A. một đoạn 2 giây và một đoạn 6 giây.
B. một đoạn 3 giây và một đoạn 5 giây.
C. một đoạn 4 giây và một đoạn 4 giây.
D. một đoạn 1 giây và một đoạn 7 giây.
Câu 15: Thao tác nào sau đây là SAI khi chèn tệp âm thanh thuyết minh qua Custom audio?
A. Nháy chuột chọn mục Custom audio ở góc trên bên phải.
B. Nhấn nút Add trong Project library để tìm tệp âm thanh.
C. Nháy chọn Add audio file trong cửa sổ làm việc âm thanh.
D. Kéo thanh trượt để chỉnh mức âm lượng phù hợp lời thoại.
Câu 16: Khi chèn tệp âm thanh thuyết minh, nếu âm lượng nhạc nền quá lớn lấn át tiếng nói, ta cần
A. xóa bỏ hoàn toàn tệp âm thanh thuyết minh đi ngay.
B. dùng lệnh Rotate xoay video sang một góc khác để thử.
C. tăng âm lượng của máy tính lên mức cao nhất có thể.
D. giảm âm lượng nhạc nền xuống mức nhỏ hơn lời nói.
Câu 17: Sau khi bấm nút Split, trên màn hình sẽ xuất hiện bao nhiêu con chạy định vị điểm cắt?
A. Một con chạy chỉ vị trí muốn tách.
B. Hai con chạy độc lập ở hai đầu mút.
C. Ba con chạy tương ứng với ba đoạn.
D. Không xuất hiện bất kì con chạy nào.
Câu 18: Lợi ích lớn nhất của việc thiết lập Fade in và Fade out cho âm thanh video là gì?
A. Tăng dung lượng của tệp âm thanh lên mức tối đa.
B. Làm cho giai điệu bài hát trở nên sôi động gấp đôi.
C. Tạo sự chuyển tiếp âm thanh mượt mà, không đột ngột.
D. Làm cho lời thoại tự động chuyển thành phụ đề chữ.
Câu 19: Để mở danh sách các tính năng như Themes, Duplicate project, người dùng nháy vào
A. nút lệnh Play bên cạnh thanh thời gian video.
B. biểu tượng ba chấm (…) ở góc trên bên phải.
C. nút lệnh Add title card nằm trên thanh bàn dựng.
D. biểu tượng thùng rác đặt cạnh thanh công cụ dựng.
Câu 20: Cho bảng thao tác sau:
| Yêu cầu | Công cụ cần dùng |
|---|---|
| (1) Tách 1 clip thành 2 phần | Lệnh Split |
| (2) Sửa góc nghiêng video | Lệnh Rotate |
Đánh giá tính chuẩn xác của các công cụ trên:
A. Cả hai yêu cầu đều chọn đúng công cụ.
B. Yêu cầu (1) đúng, yêu cầu (2) bị sai công cụ.
C. Yêu cầu (1) sai, yêu cầu (2) đúng công cụ.
D. Cả hai yêu cầu đều chọn sai công cụ thực hiện.
Câu 21: Một video clip bị quay lộn ngược 180 độ, người dùng cần bấm nút Rotate bao nhiêu lần để chuẩn?
A. Bấm đúng một lần.
B. Bấm đúng hai lần.
C. Bấm đúng ba lần.
D. Bấm đúng bốn lần.
Câu 22: Khi xuất hiện một cảnh quay quá dài gây nhàm chán, giải pháp xử lí biên tập hợp lí là
A. nhân bản đoạn phim đó lên thành nhiều đoạn giống nhau.
B. dùng lệnh Rotate xoay video liên tục để tạo sự chú ý.
C. dùng Split tách phần thừa rồi xóa bỏ đoạn không cần.
D. tắt màn hình máy tính và chờ phần mềm tự động sửa.
Câu 23: Nếu muốn áp dụng một bộ lọc màu điện ảnh kèm mẫu chữ nghệ thuật cho toàn video, ta chọn
A. mục Custom audio.
B. mục Add title card.
C. mục Themes có sẵn.
D. mục Project library.
Câu 24: Sau khi phân chia đoạn video dài 12 giây làm đôi bằng nhau, nếu chèn một bức ảnh 3 giây vào giữa thì tổng thời lượng đoạn đó là
A. 12 giây.
B. 15 giây.
C. 18 giây.
D. 20 giây.
Câu 25: Trong cửa sổ Custom audio, người dùng có thể nghe thử đoạn âm thanh vừa chèn bằng cách
A. nhấn nút Done ở góc dưới bên phải màn hình làm việc.
B. nhấn nút Play trên thanh điều khiển của cửa sổ đó.
C. nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + S trên bàn phím máy tính.
D. nhấn nút dấu chéo đỏ để đóng cửa sổ làm việc lại ngay.
Câu 26: Khi sao chép tệp sao lưu dự án (.vbp) sang máy tính khác để tiếp tục dựng, ta cần lưu ý gì?
A. Phải sao chép kèm đầy đủ các tệp dữ liệu gốc ban đầu.
B. Chỉ cần duy nhất tệp .vbp là phần mềm tự có dữ liệu.
C. Bắt buộc phải cài đặt lại toàn bộ hệ điều hành Windows.
D. Phải đổi tên tệp sao lưu thành định dạng văn bản .txt.
Câu 27: Khi chia một đoạn video thành hai phần bằng lệnh Split, chất lượng hình ảnh của video sẽ
A. bị mờ nhạt và giảm độ phân giải xuống một nửa.
B. tự động chuyển sang màu đen trắng nghệ thuật.
C. giữ nguyên chất lượng hình ảnh như đoạn ban đầu.
D. bị biến dạng méo mó và mất hoàn toàn âm thanh.
Câu 28: Một đoạn video clip quay cảnh sân trường có lẫn tiếng gió rít quá to, cách khắc phục là
A. tăng độ sáng của khung hình video lên mức tối đa.
B. cắt ngắn thời lượng của đoạn clip xuống còn một giây.
C. tắt âm lượng đoạn video và chèn nhạc nền thay thế.
D. xoay khung hình video sang hướng vuông góc chín mươi độ.
Câu 29: Thao tác nào sau đây giúp kiểm tra tổng thể sản phẩm trước khi chuyển sang bước xuất video?
A. Phát toàn bộ video từ đầu đến cuối trên màn hình xem.
B. Mở từng bức ảnh trong thư mục máy tính để kiểm tra màu.
C. Nhấn nút xóa toàn bộ các tệp tư liệu trên bàn dựng phim.
D. Khởi động lại phần mềm Video Editor nhiều lần liên tiếp.
Câu 30: Mục tiêu cơ bản của việc hoàn thiện video bằng âm thanh, cắt ghép và hiệu ứng là gì?
A. Làm tăng kích thước dung lượng tệp lên mức lớn nhất.
B. Tạo ra sản phẩm mạch lạc, giàu cảm xúc và hấp dẫn.
C. Tránh việc người xem sao chép sản phẩm sang máy khác.
D. Rút ngắn thời gian hoạt động của vi xử lí trong máy tính.
