Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 9b mở đầu nhánh học đa phương tiện đầy sáng tạo, giúp học sinh bước đầu làm quen với nghệ thuật truyền thông số hiện đại. Là bài học khởi đầu nhánh dựng video của Chương 4: Ứng dụng tin học, nội dung Bài 9b: Các chức năng chính của phần mềm làm video phân tích cấu trúc của tệp video kết hợp giữa hình ảnh, âm thanh và phụ đề. Thực hành hệ thống đề trắc nghiệm tin học 9 giúp người học nắm chắc giao diện và các tính năng cốt lõi của phần mềm Video Editor như nhập dữ liệu từ máy tính, sắp xếp trên bảng phân cảnh và xem trước kết quả. Bài học hình thành nhận thức về quy trình sản xuất sản phẩm truyền thông, khơi dậy niềm đam mê sáng tạo nội dung kỹ thuật số phục vụ học tập và hoạt động ngoại khóa của học sinh.
Cổng khảo thí số dethitracnghiem đã chuẩn bị chu đáo các bài luyện tập cho năm học 2026–2027 với các dạng câu hỏi bám sát thao tác phần mềm thực tế. Mục giải đề trắc nghiệm 9 xây dựng không gian tương tác trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa phản xạ nhận diện các công cụ biên tập và định dạng tệp đa phương tiện phổ biến. Nền tảng luôn cập nhật thường xuyên các bộ đề bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể chủ động kiểm tra năng lực cá nhân nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Luyện tập đều đặn với bộ Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 9b có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em tự tin làm chủ phần mềm làm video.
Câu 1: Video là dạng thông tin đặc biệt được kết hợp đồng thời từ những thành phần nào?
A. Dữ liệu bảng tính, cơ sở dữ liệu số.
B. Văn bản, âm thanh cùng với hình ảnh.
C. Mã nguồn phần mềm và đồ họa vector.
D. Bản vẽ kĩ thuật và biểu đồ thống kê.
Câu 2: Chức năng cơ bản nào sau đây KHÔNG thuộc về phần mềm làm video?
A. Cắt ghép và chỉnh sửa các đoạn clip.
B. Tạo hoạt hình từ các tệp hình ảnh tĩnh.
C. Thêm hiệu ứng và chèn thêm âm thanh nền.
D. Quét sạch virus và mã độc trên ổ đĩa.
Câu 3: Phần mềm Video Editor được tích hợp sẵn miễn phí trong hệ điều hành nào?
A. Hệ điều hành Windows 10 và Windows 11.
B. Hệ điều hành Android trên máy tính bảng.
C. Hệ điều hành mã nguồn mở Linux Ubuntu.
D. Hệ điều hành iOS trên điện thoại thông minh.
Câu 4: Tệp dữ liệu nào sau đây là định dạng âm thanh được Video Editor hỗ trợ?
A. Tệp văn bản có định dạng chuẩn .docx.
B. Tệp hình ảnh động có định dạng chuẩn .gif.
C. Tệp âm thanh số có định dạng chuẩn .mp3.
D. Tệp bảng tính dữ liệu định dạng chuẩn .xlsx.
Câu 5: Khu vực Project library (Thư viện dự án) trong phần mềm làm video có vai trò gì?
A. Hiển thị màn hình xem trước của toàn bộ video.
B. Sắp xếp thứ tự trình chiếu của các cảnh quay.
C. Chứa các tệp tư liệu gốc được nạp vào dự án.
D. Xuất video thành phẩm ra các độ phân giải cao.
Câu 6: Khu vực Storyboard (Bàn dựng) trong giao diện phần mềm có chức năng chính là gì?
A. Lưu trữ danh sách bài hát yêu thích cá nhân.
B. Sắp xếp các đoạn video và ảnh theo tiến trình.
C. Soạn thảo văn bản kịch bản cho đoàn làm phim.
D. Tự động kiểm tra lỗi chính tả của lời thoại.
Câu 7: Màn hình xem trước (Preview window) trong Video Editor cho phép người dùng
A. sao chép dự án sang một máy tính làm việc khác.
B. xóa vĩnh viễn tệp gốc khỏi ổ cứng máy tính cá nhân.
C. xem thử nội dung video và điều khiển phát thử.
D. in nội dung các khung hình ra máy in văn phòng.
Câu 8: Để nhập dữ liệu từ máy tính vào thư viện Project library, ta nháy chuột vào
A. nút lệnh Add rồi chọn mục From this PC.
B. nút lệnh Export rồi chọn mục Save project.
C. nút lệnh Finish video ở góc trên bên phải.
D. nút lệnh Play ngay trên màn hình xem trước.
Câu 9: Khi một đoạn video bị xóa khỏi Storyboard (bàn dựng), tệp video gốc đó sẽ
A. bị xóa vĩnh viễn khỏi toàn bộ ổ cứng máy tính.
B. tự động chuyển vào thùng rác Recycle Bin của máy.
C. vẫn còn nguyên vẹn trong thư viện dữ liệu dự án.
D. làm cho toàn bộ dự án video bị đóng lại lập tức.
Câu 10: Nếu xóa một tệp ảnh trong thư viện Project library thì ảnh đó trên bàn dựng sẽ
A. tự động nhân đôi thời gian hiển thị trên màn hình.
B. chuyển thành một đoạn nhạc nền không có hình ảnh.
C. vẫn hiển thị bình thường mà không hề bị ảnh hưởng.
D. tự động bị xóa bỏ hoàn toàn khỏi bàn dựng video.
Câu 11: Nút lệnh có biểu tượng hình thùng rác đặt ở thanh công cụ bàn dựng dùng để
A. tắt âm lượng của toàn bộ bài hát nền trong video.
B. xóa bỏ phần tử đang được chọn khỏi bàn dựng.
C. tua nhanh đoạn phim đang xem sang cảnh kế tiếp.
D. xoay khung hình video sang góc nghiêng chín mươi độ.
Câu 12: Thao tác nào sau đây đưa tệp tư liệu từ thư viện dữ liệu vào bàn dựng?
A. Nháy đúp chuột vào tiêu đề của tệp trong thư viện.
B. Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + C rồi ấn Ctrl + V.
C. Kéo thả tệp từ thư viện dữ liệu xuống bàn dựng.
D. Kéo tệp thả thẳng vào màn hình xem trước video.
Câu 13: Định dạng tệp nào sau đây là định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ trong làm video?
A. Định dạng âm thanh số nén chuyên dụng .wav.
B. Định dạng hình ảnh thông dụng dạng đuôi .png.
C. Định dạng tệp video kĩ thuật số chất lượng .avi.
D. Định dạng trang trình chiếu bài giảng dạng .pptx.
Câu 14: Lợi thế lớn nhất của phần mềm Video Editor đối với học sinh phổ thông là
A. có nhiều công cụ tạo hiệu ứng điện ảnh Hollywood.
B. hỗ trợ viết kịch bản tự động bằng trí tuệ nhân tạo.
C. giao diện trực quan, dễ dùng và hoàn toàn miễn phí.
D. có khả năng dịch tự động lời thoại ra nhiều thứ tiếng.
Câu 15: Nút lệnh Next Frame trên thanh điều khiển của màn hình xem trước có tác dụng
A. lùi lại khung hình video phía trước đó một nhịp.
B. chuyển nhanh tới đoạn video cuối cùng của dự án.
C. bật hoặc tắt tiếng của đoạn video đang phát thử.
D. chuyển tới khung hình video kế tiếp ngay sau đó.
Câu 16: Sau khi khởi động Video Editor, để bắt đầu một sản phẩm mới, người dùng nháy vào
A. nút lệnh New video project trên cửa sổ phần mềm.
B. nút lệnh Open project để mở một dự án đã hoàn thành.
C. nút lệnh Duplicate để nhân bản dự án đang làm việc.
D. biểu tượng chiếc loa để cài đặt âm lượng hệ thống.
Câu 17: Nút lệnh Remove all trên thanh công cụ bàn dựng sẽ thực hiện tác vụ nào?
A. Xóa vĩnh viễn tệp dự án ra khỏi bộ nhớ máy tính.
B. Xóa toàn bộ tệp nguồn đang nằm trong thư viện dự án.
C. Xóa sạch mọi phần tử hiện đang có trên bàn dựng.
D. Tắt bỏ toàn bộ hiệu ứng chuyển động của các hình ảnh.
Câu 18: Muốn xem lại một cảnh quay ở chế độ toàn màn hình máy tính, ta nhấp vào
A. nút lệnh chia đôi màn hình làm việc của phần mềm.
B. biểu tượng cài đặt nâng cao nằm ở góc trên bên trái.
C. thanh trượt thời gian nằm bên dưới màn hình xem.
D. nút biểu tượng hai mũi tên mở rộng toàn màn hình.
Câu 19: Để đổi tên cho dự án video đang thực hiện trong Video Editor, em nháy chuột vào
A. nút lệnh Play bên cạnh thanh điều khiển thời gian.
B. ô tên dự án ở góc trên bên trái cửa sổ làm việc.
C. biểu tượng thùng rác đặt cạnh thanh công cụ dựng.
D. nút dấu cộng Add nằm ngay trong thư viện dự án.
Câu 20: Tệp dữ liệu nào sau đây KHÔNG THỂ đưa trực tiếp vào thư viện Project library?
A. Ảnh chụp kỉ niệm của lớp có định dạng đuôi .jpg.
B. Đoạn clip quay cảnh trường học có định dạng .mp4.
C. Ảnh biểu trưng câu lạc bộ có định dạng đuôi .bmp.
D. Tệp bài tập soạn thảo văn bản định dạng đuôi .docx.
Câu 21: Một video gồm 4 đoạn clip, mỗi đoạn dài 15 giây. Tổng thời lượng hiển thị là
A. 60 giây.
B. 45 giây.
C. 30 giây.
D. 90 giây.
Câu 22: Thanh trượt thời gian bên dưới màn hình xem trước giúp người dựng video
A. tăng hoặc giảm độ sáng tối của màn hình hiển thị.
B. sắp xếp lại thứ tự trước sau của các tệp tư liệu.
C. thay đổi tốc độ quay của máy ảnh trong thực tế.
D. định vị nhanh đến một thời điểm bất kì trong video.
Câu 23: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dữ liệu trong phần mềm làm video?
A. Không thể sử dụng ảnh tĩnh để tạo thành đoạn phim.
B. Có thể phối hợp cả ảnh tĩnh, clip ngắn và âm thanh.
C. Mọi đoạn phim đưa vào bắt buộc phải có cùng độ dài.
D. Chỉ cho phép chèn tối đa duy nhất một hình ảnh tĩnh.
Câu 24: Khi đưa 5 hình ảnh vào Storyboard, mỗi ảnh hiển thị 3 giây thì đoạn hoạt hình dài
A. 10 giây.
B. 12 giây.
C. 15 giây.
D. 20 giây.
Câu 25: Nếu muốn loại bỏ một tệp ảnh khỏi Project library, thao tác chuẩn xác nhất là
A. kéo thả tệp ảnh đó ra ngoài màn hình nền máy tính.
B. nháy đúp chuột liên tục vào biểu tượng của bức ảnh.
C. nháy chuột phải vào tệp ảnh đó rồi chọn Remove.
D. nhấn phím Space trên bàn phím máy tính đang dùng.
Câu 26: Việc sắp xếp sai thứ tự các tệp tư liệu trên bàn dựng Storyboard sẽ dẫn đến
A. video bị lỗi định dạng và không thể mở được tệp.
B. mạch câu chuyện của video không theo đúng kịch bản.
C. toàn bộ âm thanh nền bị mất hoàn toàn trong phim.
D. máy tính bị đầy bộ nhớ và buộc phải khởi động lại.
Câu 27: Khi chuyển đổi video sang định dạng khác, yếu tố nào thường bị thay đổi nhiều nhất?
A. Tên tác giả và bản quyền của đoạn clip gốc ban đầu.
B. Ý nghĩa nội dung và thông điệp mà video truyền tải.
C. Dung lượng tệp tin và độ phân giải hình ảnh video.
D. Số lượng nhân vật chính đang xuất hiện trong đoạn phim.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây SAI về phần mềm Video Editor trong Windows?
A. Bắt buộc người dùng phải trả phí thuê bao định kì.
B. Hỗ trợ xuất sản phẩm video sang định dạng chuẩn mp4.
C. Cho phép người dùng bổ sung phụ đề văn bản vào video.
D. Có sẵn các hiệu ứng chuyển động và bộ lọc màu sắc.
Câu 29: Một học sinh muốn giới thiệu dự án học tập bằng video, khâu đầu tiên cần làm là
A. xuất bản video thành tệp có độ phân giải Full HD.
B. chỉnh sửa âm lượng của nhạc nền cho thật lớn tiếng.
C. tải các bài hát ngẫu nhiên trên mạng xã hội về máy.
D. thu thập và lựa chọn các tệp tư liệu hình ảnh, video.
Câu 30: Mục đích cốt lõi của việc sử dụng phần mềm làm video trong học tập là
A. nâng cấp cấu hình phần cứng cho máy vi tính của em.
B. thay thế hoàn toàn việc đọc sách giáo khoa hàng ngày.
C. truyền đạt thông tin sinh động, trực quan và hấp dẫn.
D. tăng thêm dung lượng lưu trữ trên các ổ đĩa máy tính.
