Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 12a hướng dẫn học sinh làm quen với tư duy logic điều kiện thông qua hàm xử lý rẽ nhánh cơ bản nhất trong phần mềm bảng tính. Tiếp nối mạch kiến thức tài chính của Chương 4: Ứng dụng tin học, bài học Bài 12a: Sử dụng hàm IF làm rõ cấu trúc gồm biểu thức điều kiện, giá trị trả về khi điều kiện đúng và giá trị khi điều kiện sai. Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin lớp 9 giúp các em thành thạo việc lồng ghép nhiều hàm IF để đánh giá tình trạng chi tiêu dựa trên quy tắc quản lý tài chính 50-30-20. Bài học giúp người học tự động hóa việc đưa ra nhận xét chi tiêu hợp lý hay lãng phí, rèn luyện kỹ năng kết hợp hàm logic với các hàm thống kê để tạo ra bảng phân tích tài chính thông minh.
Tại website giáo dục trực tuyến dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu đề trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 đã được cập nhật hoàn chỉnh, bám sát thực tế sử dụng phần mềm văn phòng. Khu vực luyện thi đề thi trắc nghiệm lớp 9 tạo môi trường học tập linh hoạt trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, bồi đắp tư duy logic và kỹ năng sửa lỗi cú pháp công thức phức tạp. Website cam kết cập nhật thường xuyên ngân hàng câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cho kết quả tức thì kèm lời giải thích thỏa đáng cho từng câu hỏi. Thực hành toàn diện bộ Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 12a có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp các em tự tin ghi trọn điểm số trong các bài khảo sát.
Câu 1: Hàm IF trong phần mềm bảng tính Excel được sử dụng nhằm mục đích chính nào?
A. Kiểm tra điều kiện và trả về giá trị tương ứng.
B. Đếm số lượng các ô tính chứa dữ liệu dạng văn bản.
C. Tính tổng giá trị của một khối ô có nhiều điều kiện.
D. Tìm kiếm dữ liệu trong bảng theo hàng hoặc theo cột.
Câu 2: Cú pháp chuẩn xác của hàm điều kiện IF trong bảng tính Excel là
A. `=IF(value_if_true, logical_test, value_if_false)`
B. `=IF(logical_test, value_if_false, value_if_true)`
C. `=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])`
D. `=IF(range, criteria, [logical_test])`
Câu 3: Trong cú pháp của hàm IF, tham số `logical_test` bắt buộc phải trả về giá trị nào?
A. Một số nguyên dương bất kì.
B. Giá trị đúng (TRUE) hoặc sai (FALSE).
C. Một chuỗi văn bản không dấu.
D. Một địa chỉ ô tính hợp lệ.
Câu 4: Theo quy tắc quản lí tài chính 50-30-20, tỉ lệ 50% tổng thu nhập nên dành cho nhóm nào?
A. Nhóm chi tiêu cho sở thích cá nhân.
B. Nhóm tiền gửi tiết kiệm ngân hàng.
C. Nhóm đầu tư vào chứng khoán mạo hiểm.
D. Nhóm nhu cầu thiết yếu hàng ngày.
Câu 5: Khoản chi nào sau đây thuộc nhóm “Nhu cầu thiết yếu” (nhóm 50%) trong quy tắc 50-30-20?
A. Tiền ăn uống, tiền thuê nhà và học phí.
B. Tiền mua vé xem ca nhạc cuối tuần.
C. Tiền mua quà tặng sinh nhật bạn thân.
D. Tiền gửi vào sổ tiết kiệm dài hạn.
Câu 6: Khoản chi nào sau đây thuộc nhóm “Mong muốn cá nhân” (nhóm 30%) trong chi tiêu gia đình?
A. Tiền thuốc men khám chữa bệnh định kì.
B. Tiền điện thoại phục vụ công việc chính.
C. Tiền đi du lịch nghỉ dưỡng cùng bạn bè.
D. Tiền đóng học phí bắt buộc đầu năm học.
Câu 7: Công thức `=IF(A1>=5, “Đỗ”, “Trượt”)` sẽ trả về kết quả gì nếu ô A1 có giá trị bằng 5?
A. Trả về kết quả “Trượt”.
B. Trả về kết quả “Đỗ”.
C. Trả về thông báo lỗi `#VALUE!`.
D. Không hiển thị kết quả nào cả.
Câu 8: Để nhận xét tỉ lệ chi thiết yếu tại ô N3 có vượt ngưỡng 50% hay không, công thức chuẩn là
A. `=IF(N3=50%, “Nhiều hơn”, “Ít hơn”)`
B. `=IF(N3<50%, “Nhiều hơn”, “Ít hơn”)` C. `=IF(“N3>50%”, “Nhiều hơn”, “Ít hơn”)`
D. `=IF(N3>50%, “Nhiều hơn”, “Ít hơn”)`
Câu 9: Hàm IF lồng nhau (Nested IF) thường được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Khi bài toán cần kiểm tra từ hai điều kiện trở lên.
B. Khi muốn tăng tốc độ tính toán cho bảng tính lớn.
C. Khi bảng tính bị thiếu bộ nhớ lưu trữ tạm thời.
D. Khi điều kiện kiểm tra chỉ có hai kết quả duy nhất.
Câu 10: Cho công thức `=IF(A1>10, “Tốt”, IF(A1>=5, “Đạt”, “Chưa đạt”))`. Nếu A1 = 7, kết quả trả về là
A. kết quả “Tốt”.
B. kết quả “Chưa đạt”.
C. kết quả “Đạt”.
D. báo lỗi công thức.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
| Mục chi | Nhu cầu thiết yếu | Mong muốn cá nhân | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ | 58% | 25% | 17% |
Nhận xét nào sau đây đúng dựa theo nguyên tắc tài chính 50-30-20?
A. Chi cho mong muốn cá nhân bị vượt mức.
B. Chi cho nhu cầu thiết yếu vượt quy định.
C. Khoản tiền dành cho tiết kiệm vượt mức.
D. Cơ cấu chi tiêu hoàn toàn cân đối chuẩn.
Câu 12: Biểu thức điều kiện kiểm tra hai ô A1 và B1 có bằng nhau hay không được viết là
A. `A1 == B1`
B. `A1 := B1`
C. `A1 .EQ. B1`
D. `A1 = B1`
Câu 13: Để tính tỉ lệ phần trăm của khoản chi mục A (tại ô M3) so với tổng chi (tại ô H11), ta viết
A. `=M3/$H$11*100%`
B. `=M3/H11`
C. `=$M$3/H11*100`
D. `=SUM(M3, H11)*100%`
Câu 14: Trong công thức tính tỉ lệ ở Câu 13, tại sao ô H11 phải cố định bằng dấu tuyệt đối `$H$11`?
A. Vì H11 là ô chứa công thức hàm điều kiện IF.
B. Để khi sao chép công thức, ô tổng chi không bị dịch chuyển.
C. Nhằm giúp ô tính tự động đổi màu sắc khi hiển thị.
D. Tránh làm hỏng định dạng số phần trăm của cột đó.
Câu 15: Nếu bỏ qua tham số `value_if_false` trong công thức `=IF(5>8, “Đúng”)`, kết quả hiển thị sẽ là
A. hiển thị số 0.
B. hiển thị chuỗi trống.
C. hiển thị chữ FALSE.
D. báo lỗi cú pháp.
Câu 16: Một đại lý bán hàng có doanh thu ghi tại ô B2. Nếu doanh thu trên 10 triệu thì tỉ lệ thưởng là 5%, ngược lại là 0%. Công thức tại ô C2 là
A. `=IF(B2>10000000, 0%, 5%)`
B. `=IF(B2<10000000, 5%, 0%)`
C. `=IF(B2=10000000, 5%, 0%)`
D. `=IF(B2>10000000, 5%, 0%)`
Câu 17: Sau khi tính được tỉ lệ thưởng ở ô C2 và doanh thu ở ô B2, số tiền thưởng (ô D2) được tính bằng
A. `=B2*C2`
B. `=B2+C2`
C. `=B2/C2`
D. `=IF(B2, C2)`
Câu 18: Công thức `=IF(N3>80%, “Nhiều quá”, IF(N3>50%, “Nhiều hơn”, “Ít hơn”))` tại ô O3 có mấy hàm IF lồng nhau?
A. Một hàm IF duy nhất.
B. Hai hàm IF lồng nhau.
C. Ba hàm IF lồng nhau.
D. Bốn hàm IF lồng nhau.
Câu 19: Với công thức ở Câu 18, nếu giá trị tại ô N3 là 85% thì kết quả trả về tại ô O3 sẽ là
A. “Ít hơn”.
B. “Nhiều hơn”.
C. “Nhiều quá”.
D. báo lỗi `#N/A`.
Câu 20: Biểu thức so sánh nào sau đây có ý nghĩa là “khác nhau” trong phần mềm bảng tính Excel?
A. `!=`
B. `#`
C. `><`
D. `<>`
Câu 21: Nếu điều kiện kiểm tra của hàm IF là `A1<>B1`, điều kiện này sẽ ĐÚNG khi nào?
A. Khi giá trị của ô A1 khác giá trị của ô B1.
B. Khi giá trị ô A1 lớn hơn giá trị của ô B1.
C. Khi giá trị ô A1 nhỏ hơn giá trị của ô B1.
D. Khi giá trị ô A1 bằng đúng giá trị ô B1.
Câu 22: Để xét loại học lực: nếu Điểm (D2) từ 8.0 trở lên xếp “Giỏi”, từ 6.5 đến dưới 8.0 xếp “Khá”, còn lại xếp “Đạt”, ta dùng công thức
A. `=IF(D2>=8.0, “Giỏi”, “Khá”, “Đạt”)`
B. `=IF(D2>=8.0, “Giỏi”, IF(D2>=6.5, “Khá”, “Đạt”))`
C. `=IF(D2>=6.5, “Khá”, IF(D2>=8.0, “Giỏi”, “Đạt”))`
D. `=IF(D2<6.5, “Đạt”, IF(D2>=8.0, “Khá”, “Giỏi”))`
Câu 23: Một người có tổng thu nhập tháng là 20 triệu đồng. Theo quy tắc 50-30-20, số tiền dành cho mục Tiết kiệm (20%) là
A. 2 triệu đồng.
B. 3 triệu đồng.
C. 4 triệu đồng.
D. 6 triệu đồng.
Câu 24: Khi sao chép công thức chứa hàm IF lồng nhau sang các ô khác, điều quan trọng cần chú ý là
A. phải nhập lại toàn bộ các hàm bằng tay thủ công.
B. không được phép sử dụng bất kì địa chỉ tương đối nào.
C. xóa bỏ hết các dấu ngoặc đóng ở cuối công thức đi.
D. kiểm tra tính chính xác của các địa chỉ ô tham chiếu.
Câu 25: Cho bảng chính sách thưởng:
| Doanh thu (triệu đồng) | Trên 20 | Trên 15 đến 20 | Từ 15 trở xuống |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ thưởng | 6% | 4% | 0% |
Công thức tính tỉ lệ thưởng cho ô Doanh thu B2 là
A. `=IF(B2>20, 6%, IF(B2>15, 4%, 0%))`
B. `=IF(B2>15, 4%, IF(B2>20, 6%, 0%))`
C. `=IF(B2<=15, 0%, IF(B2<=20, 6%, 4%))` D. `=IF(B2>20, 6%, 4%, 0%)`
Câu 26: Kết quả của công thức `=IF(10>5, 100, 200) + IF(3<2, 30, 40)` trả về giá trị bằng bao nhiêu?
A. 130.
B. 240.
C. 230.
D. 140.
Câu 27: Giá trị trả về trong các tham số `value_if_true` hoặc `value_if_false` nếu là chuỗi chữ thì phải
A. viết hoa toàn bộ các chữ cái.
B. đặt trong cặp dấu ngoặc kép `””`.
C. đặt trong cặp dấu ngoặc đơn `()`.
D. đặt sau một dấu chấm phẩy đơn.
Câu 28: Theo quy tắc 50-30-20, việc một cá nhân dành tới 45% thu nhập cho mục Mong muốn cá nhân sẽ dẫn đến nguy cơ
A. làm giảm các khoản chi tiêu thiết yếu của cuộc sống.
B. thu nhập thực tế hàng tháng bị cơ quan trừ bớt đi.
C. thiếu hụt ngân sách tiết kiệm và quỹ dự phòng sự cố.
D. thuế thu nhập cá nhân phải nộp tăng lên gấp hai lần.
Câu 29: Công thức `=IF(AND(A1>0, B1>0), “Dương”, “Không”)` sẽ trả về “Dương” khi nào?
A. Khi cả hai ô A1 và B1 đều mang giá trị số dương.
B. Khi chỉ cần một trong hai ô A1 hoặc B1 mang số dương.
C. Khi tổng của hai ô A1 và B1 mang giá trị lớn hơn 0.
D. Khi ô A1 mang giá trị âm và ô B1 mang giá trị dương.
Câu 30: Trong Excel, số lượng hàm IF có thể lồng ghép tối đa vào nhau trong một công thức lên tới
A. 3 hàm IF.
B. 7 hàm IF.
C. 15 hàm IF.
D. 64 hàm IF.
