Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 10b hướng dẫn người học quy trình bài bản từ khâu lên ý tưởng nghệ thuật đến việc sắp đặt những khung hình đầu tiên của sản phẩm số. Thuộc mạch kiến thức sản xuất đa phương tiện của Chương 4: Ứng dụng tin học, bài học Bài 10b: Chuẩn bị dữ liệu và dựng video làm rõ các bước lập kịch bản, thu thập hình ảnh, quay clip tư liệu và ghi âm lời bình. Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin 9 giúp các em thành thạo việc tạo tiêu đề video, điều chỉnh thời lượng hiển thị ảnh, cắt ngắn các đoạn video thừa và áp dụng hiệu ứng chuyển động phóng to, thu nhỏ. Bài học rèn luyện tính kiên nhẫn, óc thẩm mỹ và khả năng tổ chức tệp tin khoa học trong máy tính, bảo đảm quá trình dựng video diễn ra mạch lạc, đúng ý đồ ban đầu.
Tại hệ thống học tập trực tuyến dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu đề trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện theo hướng tương tác trực quan. Chuyên trang ôn thi trắc nghiệm lớp 9 mang tới môi trường giải đề trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng lập kịch bản và phân bổ thời lượng video một cách hợp lý. Website luôn duy trì cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Việc rèn luyện với bộ Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 10b có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin tạo ra những thước phim học đường sống động.
Câu 1: Quy trình chuẩn để làm một video kĩ thuật số bao gồm bao nhiêu bước cơ bản?
A. Ba bước thực hiện.
B. Bốn bước thực hiện.
C. Năm bước thực hiện.
D. Sáu bước thực hiện.
Câu 2: Bước đầu tiên và đóng vai trò định hướng trong quy trình làm video là gì?
A. Lên ý tưởng và xây dựng kịch bản chi tiết.
B. Thu thập dữ liệu hình ảnh và quay các đoạn clip.
C. Chèn nhạc nền và tạo hiệu ứng cho từng khung hình.
D. Xuất bản video thành tệp chia sẻ cho người xem.
Câu 3: Bản kịch bản video thường xác định những nội dung quan trọng nào sau đây?
A. Địa chỉ cửa hàng bán máy vi tính và phần mềm dựng.
B. Danh sách mã nguồn lập trình của phần mềm làm video.
C. Tiến trình sắp xếp nội dung và thời lượng từng đoạn.
D. Bảng giá bản quyền phát sóng trên các kênh truyền hình.
Câu 4: Khi tổ chức lưu trữ dữ liệu để làm video trên máy tính, cách làm khoa học nhất là
A. lưu tất cả các tệp rải rác ngoài màn hình Desktop.
B. tạo thư mục riêng chứa các thư mục con theo loại tệp.
C. nén tất cả các tệp lại và đặt mật khẩu thật phức tạp.
D. sao chép tất cả các tệp vào trong ổ đĩa cài đặt hệ thống.
Câu 5: Để tạo trang tiêu đề mở đầu cho video trong Video Editor, ta sử dụng nút lệnh nào?
A. Nút lệnh Split.
B. Nút lệnh Motion.
C. Nút lệnh Filters.
D. Nút Add title card.
Câu 6: Thời lượng hiển thị mặc định của một khung hình tiêu đề mới tạo trong Video Editor là
A. 1,0 giây.
B. 2,0 giây.
C. 3,0 giây.
D. 5,0 giây.
Câu 7: Để nhập nội dung chữ và chọn kiểu trang trí cho khung tiêu đề, em dùng công cụ nào?
A. Công cụ Text trên thanh tính năng.
B. Công cụ Trim trên thanh tính năng.
C. Công cụ 3D effects trên thanh tính năng.
D. Công cụ Speed trên thanh tính năng.
Câu 8: Phong cách chữ nào sau đây là một kiểu hiển thị văn bản có sẵn trong Video Editor?
A. Kiểu Gothic.
B. Kiểu Times New Roman.
C. Kiểu Adventure.
D. Kiểu Unicode UTF-8.
Câu 9: Khi muốn rút ngắn độ dài của một đoạn clip chỉ lấy đoạn hay nhất, ta dùng lệnh nào?
A. Lệnh Filters.
B. Lệnh Trim.
C. Lệnh Motion.
D. Lệnh Duration.
Câu 10: Thao tác thực hiện cắt ngắn video trong cửa sổ Trim được tiến hành bằng cách
A. nháy đúp chuột vào giữa đoạn video trên màn hình.
B. kéo thả hai con chạy ở hai đầu thanh thời gian clip.
C. gõ trực tiếp số khung hình cần xóa trên bàn phím số.
D. nhấn phím Delete khi video đang chạy phát thử nghiệm.
Câu 11: Một bức ảnh khi kéo thả vào Storyboard có thời gian hiển thị mặc định là
A. 1 giây.
B. 2 giây.
C. 3 giây.
D. 4 giây.
Câu 12: Để thay đổi thời gian hiển thị của một bức ảnh trên bàn dựng, ta chọn ảnh rồi nhấn
A. nút lệnh Duration trên thanh công cụ bàn dựng.
B. nút lệnh Add title card trên thanh công cụ dựng.
C. nút lệnh Rotate ở góc trên bên phải của màn hình.
D. nút lệnh Background music ở góc trên bên phải.
Câu 13: Hiệu ứng chuyển động (Motion) trong phần mềm làm video có tác dụng gì đối với ảnh tĩnh?
A. Đổi màu bức ảnh từ ảnh màu sang ảnh đen trắng nghệ thuật.
B. Làm cho bức ảnh tự động biến mất khỏi dự án đang dựng.
C. Tăng độ phân giải của bức ảnh chụp từ điện thoại lên nét.
D. Tạo cảm giác chuyển động như phóng to, thu nhỏ, xoay nhẹ.
Câu 14: Hiệu ứng “Zoom in center” trong bảng chọn Motion sẽ tạo ra chuyển động nào?
A. Bức ảnh thu nhỏ dần đều về phía góc dưới bên trái màn.
B. Bức ảnh bị trượt ngang từ mép phải sang mép trái màn.
C. Toàn bộ bức ảnh bị nghiêng một góc bốn mươi lăm độ.
D. Bức ảnh phóng to dần đều vào vị trí chính giữa ảnh.
Câu 15: Theo kịch bản, đoạn phim cần trình chiếu 4 ảnh trong 8 giây đều nhau, thời gian mỗi ảnh là
A. 1 giây.
B. 2 giây.
C. 3 giây.
D. 4 giây.
Câu 16: Một đoạn video gốc dài 10 giây, người dựng cắt bỏ 2 giây đầu và 1 giây cuối, độ dài còn lại là
A. 5 giây.
B. 6 giây.
C. 7 giây.
D. 8 giây.
Câu 17: Công việc nào sau đây thuộc về bước “Biên tập video” trong quy trình sản xuất?
A. Kiểm tra khớp hình tiếng và cắt tỉa phần thừa.
B. Viết dàn ý chi tiết các ý tưởng ban đầu lên giấy.
C. Cầm máy ảnh đi quay phim chụp hình ở hiện trường.
D. Sao chép tệp video cuối cùng vào USB tặng cho bạn.
Câu 18: Lựa chọn vị trí xuất hiện của văn bản tiêu đề trên khung hình được chỉnh tại mục nào?
A. Mục Style trong cửa sổ Text.
B. Mục Motion trong cửa sổ Text.
C. Mục Layout trong cửa sổ Text.
D. Mục Duration trong cửa sổ Text.
Câu 19: Để người xem kịp đọc hết thông điệp của tiêu đề, thời lượng hiển thị tiêu đề nên là
A. từ 0,2 đến 0,5 giây.
B. dưới 1 giây đồng hồ.
C. từ 3 đến 5 giây hợp lí.
D. trên 30 giây liên tục.
Câu 20: Tình huống nào sau đây cho thấy kịch bản video được xây dựng chưa hợp lí?
A. Thời gian đọc phụ đề vừa đủ với tốc độ đọc mắt thường.
B. Trình chiếu quá nhiều ảnh trong thời gian rất ngắn.
C. Âm nhạc nền nhẹ nhàng phù hợp nội dung câu chuyện.
D. Các đoạn clip được sắp xếp theo đúng trình tự sự kiện.
Câu 21: Khi đưa một đoạn video dài 9,05 giây vào bàn dựng, nếu muốn giữ lại 7 giây, ta dùng tính năng
A. Add title card.
B. Background music.
C. Custom audio.
D. Trim đoạn video.
Câu 22: Việc đặt tên thư mục chứa dữ liệu không có dấu tiếng Việt và ngắn gọn nhằm mục đích
A. tăng tính bảo mật cho toàn bộ hệ điều hành máy tính.
B. tránh phát sinh lỗi đường dẫn khi phần mềm tải tệp.
C. làm cho tệp video tự động giảm dung lượng lưu trữ.
D. giúp màn hình xem trước hiển thị hình ảnh nét hơn.
Câu 23: Một đoạn phim tư liệu bị rung lắc dữ dội ở 3 giây đầu tiên, thao tác xử lí tối ưu là
A. tăng tốc độ phát video lên mức tối đa ở đoạn đầu.
B. chỉnh màu đoạn video đó sang màu đen trắng nghệ thuật.
C. sử dụng công cụ Trim để cắt bỏ 3 giây đầu rung lắc.
D. chèn thêm một đoạn nhạc sôi động để lấn át hình ảnh.
Câu 24: Cho bảng phân công sau:
| Thành viên | Công việc được giao |
|---|---|
| Bạn An | Viết kịch bản phân cảnh chi tiết |
| Bạn Bình | Chụp ảnh và quay các đoạn video |
Hai bạn An và Bình đang thực hiện các bước nào trong quy trình làm video?
A. An làm Bước 1, Bình làm Bước 2.
B. An làm Bước 2, Bình làm Bước 3.
C. An làm Bước 3, Bình làm Bước 4.
D. An làm Bước 4, Bình làm Bước 5.
Câu 25: Nếu muốn tạo cảm giác bức ảnh từ từ tiến lại gần người xem, hiệu ứng Motion cần chọn là
A. Pan right (lia sang phải).
B. Pan left (lia sang trái).
C. Zoom in (phóng to dần).
D. Zoom out (thu nhỏ dần).
Câu 26: Việc bổ sung các tệp âm thanh lời thoại thuyết minh vào dự án thường được chuẩn bị ở bước nào?
A. Bước lên ý tưởng kịch bản.
B. Bước xuất bản tệp video ra.
D. Bước nén tệp tin chia sẻ mạng.
B. Bước chuẩn bị dữ liệu nguồn.
Câu 27: Khi chèn chữ vào video, kiểu phong cách hiển thị “Joy” thường mang sắc thái cảm xúc nào?
A. Buồn bã và sâu lắng tâm trạng.
B. Vui tươi, phấn khởi và trẻ trung.
C. Cổ kính, trang nghiêm lịch sử.
D. Bí ẩn, li kì và hồi hộp căng thẳng.
Câu 28: Một đoạn video giới thiệu trường học gồm tiêu đề 4 giây, clip chính 40 giây, kết thúc 3 giây. Tổng thời lượng là
A. 43 giây.
B. 45 giây.
C. 47 giây.
D. 50 giây.
Câu 29: Trong Video Editor, sau khi hoàn tất các thao tác điều chỉnh trong cửa sổ Trim, em nháy nút nào để xác nhận?
A. Nháy nút Cancel để xác nhận.
B. Nháy nút Done để hoàn thành.
C. Nháy nút Delete trên bàn phím.
D. Nháy nút New project trên màn.
Câu 30: Mục đích của việc phác thảo bản sắp xếp dữ liệu trước khi mở phần mềm dựng là gì?
A. Tránh việc máy vi tính bị nóng máy khi đang làm phim.
B. Tự động hóa hoàn toàn các thao tác chỉnh sửa đồ họa.
C. Giúp nâng cao chất lượng độ phân giải của máy ảnh quay.
D. Tiết kiệm thời gian và chủ động trong quá trình dựng.
