Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 13b

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 13b là bài học khép lại nhánh làm video, hướng dẫn học sinh kiểm tra tổng thể và xuất bản tác phẩm số ra các định dạng chuẩn quốc tế. Thuộc phần nội dung hoàn thiện của Chương 4: Ứng dụng tin học, bài học Bài 13b: Biên tập và xuất video tập trung vào việc rà soát lỗi hình ảnh, loại bỏ thanh màu đen viền màn hình và căn chỉnh thời gian khớp phụ đề. Khám phá kho câu hỏi trắc nghiệm tin lớp 9 giúp các em hiểu rõ các tùy chọn độ phân giải khi xuất video như chất lượng cao, trung bình hay tiêu chuẩn để phù hợp với mục đích sử dụng. Bài học rèn luyện tác phong làm việc tỉ mỉ, giúp người học tự tin chia sẻ những thước phim ý nghĩa tới thầy cô, bạn bè hoặc đăng tải lên các nền tảng mạng xã hội giáo dục.

Nền tảng khảo thí số dethitracnghiem chính thức cung cấp kho bài tập trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 với các dạng câu hỏi tình huống xuất bản video thực tế. Thư viện bài tập đề thi trắc nghiệm lớp 9 mở rộng không gian luyện tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao hiểu biết về tỉ lệ khung hình và tối ưu hóa dung lượng tệp tin kỹ thuật số. Website luôn cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả làm bài tức thì cùng bảng tổng hợp đáp án chi tiết. Ôn tập kỹ lưỡng bộ Bài tập Trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 13b có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin đạt thành tích cao trong môn học.

Câu 1: Mục đích chính của công việc biên tập video trước khi xuất bản là gì?
A. Nâng cấp cấu hình bộ nhớ của chiếc máy tính.
B. Phát hiện các lỗi còn tồn tại để chỉnh sửa.
C. Thay đổi hoàn toàn kịch bản ban đầu đã lập.
D. Xóa bỏ toàn bộ âm thanh nền của đoạn phim.

Câu 2: Hiện tượng hai thanh màu đen xuất hiện ở hai bên khung hình video xảy ra khi
A. máy tính bị nhiễm một loại virus đồ họa lạ.
B. tệp video xuất ra bị lỗi định dạng âm thanh.
C. người dùng tắt màn hình xem trước đột ngột.
D. tỉ lệ hình ảnh khác với tỉ lệ khung hình video.

Câu 3: Để loại bỏ hai thanh màu đen (black bar) viền quanh ảnh, em sử dụng lệnh nào?
A. Lệnh Remove black bar.
B. Lệnh Duplicate project.
C. Lệnh Background music.
D. Lệnh Custom audio file.

Câu 4: Khi muốn kéo dài thời gian xuất hiện của một dòng chữ tiêu đề, em cần thao tác ở đâu?
A. Thẻ Home trên thanh dải lệnh chính.
B. Bảng chọn bộ lọc màu sắc Filters.
C. Thanh điều khiển Text duration.
D. Hộp thoại cài đặt âm lượng loa ngoài.

Câu 5: Để bắt đầu quá trình xuất sản phẩm video thành tệp hoàn chỉnh, em nháy chọn nút lệnh nào?
A. Nút lệnh Add title card.
B. Nút lệnh Finish video.
C. Nút lệnh Project library.
D. Nút lệnh Remove all files.

Câu 6: Tùy chọn chất lượng video nào sau đây cho độ phân giải cao nhất trong Video Editor?
A. Tùy chọn Low (540p).
B. Tùy chọn Normal (480p).
C. Tùy chọn Medium (720p).
D. Tùy chọn High (1080p).

Câu 7: Tệp video thành phẩm xuất ra từ phần mềm Video Editor mặc định có định dạng là
A. tệp định dạng video .mp4.
B. tệp định dạng video .avi.
C. tệp định dạng video .flv.
D. tệp định dạng video .wmv.

Câu 8: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến thời gian phần mềm xử lí xuất video?
A. Tốc độ gõ phím của người dựng.
B. Độ sáng màn hình của chiếc máy.
C. Thời lượng và độ phân giải video.
D. Số lượng cổng cắm USB của máy.

Câu 9: Khi kiểm tra phụ đề trong giai đoạn biên tập, điều quan trọng cần chú ý là
A. phụ đề phải có màu sắc sặc sỡ.
B. phụ đề phải khớp với lời nói.
C. phụ đề phải chiếm toàn bộ màn.
D. phụ đề luôn chạy với tốc độ cao.

Câu 10: Tùy chọn chất lượng video Low (540p) thường được ưu tiên sử dụng khi nào?
A. Chiếu trên màn hình rạp chiếu phim.
B. Trình chiếu ở các hội trường lớn.
C. Lưu trữ bản quyền lâu dài trên đĩa.
D. Cần dung lượng nhẹ để gửi qua mạng.

Câu 11: Trong cửa sổ chỉnh sửa dòng tiêu đề, con chạy bên phải thanh thời lượng dùng để
A. xác định thời điểm kết thúc hiển thị.
B. thay đổi phông chữ của đoạn phụ đề.
C. chỉnh kích thước to nhỏ của chữ viết.
D. xóa bỏ vĩnh viễn đoạn văn bản đã gõ.

Câu 12: Thao tác nào sau đây thuộc công việc biên tập video?
A. Lên ý tưởng ban đầu cho đoạn phim.
B. Cắt bỏ các khung hình bị mờ hoặc lỗi.
C. Cầm máy ảnh đi quay phim ở thực địa.
D. Đóng gói đĩa DVD đem tặng bạn bè.

Câu 13: Lệnh Shrink to fit khi xử lí ảnh trên bàn dựng có tác dụng kĩ thuật gì?
A. Phóng to ảnh tràn ra toàn bộ màn hình.
B. Cắt bỏ phần rìa trên và dưới của ảnh.
C. Thu nhỏ ảnh để vừa khít khung hình gốc.
D. Xoay ảnh một góc tròn chín mươi độ.

Câu 14: Cửa sổ “Save As” xuất hiện trong bước xuất video cho phép người dùng
A. chọn nhạc nền mới cho đoạn phim đó.
B. thay đổi các hiệu ứng chữ nghệ thuật.
C. xem trước toàn bộ nội dung của phim.
D. đặt tên tệp và chọn thư mục lưu trữ.

Câu 15: Nếu phát hiện âm thanh thuyết minh bị nhỏ hơn nhiều so với nhạc nền, em cần
A. xuất video ngay ở mức chất lượng cao.
B. tăng âm lượng thoại hoặc giảm nhạc nền.
C. xóa bỏ hoàn toàn tệp âm thanh thuyết minh.
D. chèn thêm thật nhiều hiệu ứng ba chiều.

Câu 16: Một video có thời lượng 2 phút xuất ở chuẩn High (1080p) so với chuẩn Low (540p) sẽ có
A. dung lượng nặng hơn và hình ảnh sắc nét hơn.
B. dung lượng nhẹ hơn và thời gian xuất nhanh hơn.
C. thời lượng phát bị rút ngắn đi một nửa thời gian.
D. chất lượng hình ảnh hoàn toàn mờ nhạt như nhau.

Câu 17: Sau khi bấm nút Export trong cửa sổ Finish your video, người dùng cần làm gì?
A. Tắt ngay phần mềm để máy tự động lưu.
B. Rút nguồn điện máy tính để làm mát máy.
C. Chờ thanh tiến trình xử lí chạy xong 100%.
D. Mở ngay tệp video đó lên để trình chiếu.

Câu 18: Công việc nào sau đây KHÔNG PHẢI là thao tác trong bước biên tập video?
A. Sửa lỗi chính tả trên các đoạn phụ đề.
B. Chỉnh thời lượng hiển thị của các ảnh.
C. Điều chỉnh âm lượng các đoạn thoại nhỏ.
D. Viết kịch bản phân cảnh đầu tiên ra giấy.

Câu 19: Khi dòng chữ tiêu đề biến mất quá nhanh khiến người xem không đọc kịp, em cần
A. giảm độ sáng màn hình xem trước xuống.
B. kéo dài thêm thời gian hiển thị của chữ.
C. đổi phông chữ sang kiểu chữ hoa toàn bộ.
D. xóa bỏ dòng chữ tiêu đề đó khỏi đoạn phim.

Câu 20: Tỉ lệ khung hình chuẩn phổ biến nhất của các video hiện nay là
A. tỉ lệ khung hình 1:1.
B. tỉ lệ khung hình 4:3.
C. tỉ lệ khung hình 9:16.
D. tỉ lệ khung hình 16:9.

Câu 21: Cho bảng số liệu sau:

Mức chất lượng Độ phân giải Dung lượng tệp
Mức 1 1080p Lớn
Mức 2 720p Vừa
Mức 3 540p Nhỏ

Nếu cần gửi video nhanh qua ứng dụng nhắn tin giới hạn dung lượng, em nên chọn
A. Mức 1.
B. Mức 2.
C. Mức 3.
D. Cả ba mức.

Câu 22: Việc kiểm tra lại video trước khi xuất bản giúp sản phẩm đạt được điều gì?
A. Tăng dung lượng tệp lên mức cực đại.
B. Tự động đổi đuôi tệp thành dạng âm thanh.
C. Giảm độ phân giải của hình ảnh xuống thấp.
D. Hoàn chỉnh cả về hình thức lẫn nội dung.

Câu 23: Nút lệnh để mở bảng chọn chức năng Remove black bar nằm ở vị trí nào?
A. Trên thanh tiêu đề góc trên cùng bên trái.
B. Trên thanh công cụ nằm ngay trên bàn dựng.
C. Trong cửa sổ chọn bài hát Background music.
D. Ở bên dưới thanh trượt của màn hình xem trước.

Câu 24: Khi xuất video, nếu ổ đĩa máy tính bị đầy bộ nhớ thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Quá trình xuất báo lỗi và không thể hoàn thành.
B. Phần mềm tự động nén video thành dung lượng 0 KB.
C. Tệp video tự động lưu lên mạng xã hội trực tuyến.
D. Máy tính tự động xóa các phần mềm khác để lấy chỗ.

Câu 25: Để phụ đề không làm che khuất các chi tiết quan trọng trong ảnh, em nên chọn
A. vị trí chữ nằm chính giữa khung hình.
B. vị trí chữ nằm sát góc trên bên trái.
C. vị trí chữ nằm gọn ở mép dưới khung hình.
D. vị trí chữ nằm lệch hẳn sang góc phải trên.

Câu 26: Việc giữ lại thanh màu đen hai bên ảnh chỉ phù hợp trong trường hợp nào?
A. Khi muốn chữ phụ đề hiển thị to hơn bình thường.
B. Khi người dựng muốn làm giảm dung lượng của video.
C. Khi muốn biến toàn bộ video thành phim hoạt hình.
D. Muốn giữ nguyên vẹn tỉ lệ gốc của bức ảnh chụp.

Câu 27: Thao tác nào sau đây giúp kiểm tra tính liền mạch của các đoạn cắt ghép?
A. Mở từng bức ảnh tĩnh trong thư viện xem màu.
B. Xem lại toàn bộ video từ đầu đến cuối trên màn.
C. Tắt loa và chỉ quan sát các dòng chữ hiển thị.
D. Chuyển đổi tệp dự án sang máy tính khác ngay.

Câu 28: Trong cửa sổ Finish your video, nút lệnh “More options” cho phép người dùng
A. xóa toàn bộ các tệp tư liệu có trong máy tính.
B. quay trực tiếp thêm các đoạn video clip mới.
C. vẽ thêm tranh minh họa vào khung hình video.
D. thiết lập tăng tốc phần cứng khi xuất video.

Câu 29: Một video học tập dài 5 phút đã hoàn thiện, định dạng phù hợp nhất để nộp bài là
A. tệp video MP4 chất lượng 720p hoặc 1080p.
B. tệp văn bản DOCX chứa đường dẫn hình ảnh.
C. tệp nén ZIP chứa các bức ảnh tĩnh rời rạc.
D. tệp bảng tính XLSX chứa các bảng thống kê.

Câu 30: Sau khi video đã xuất thành công, người dùng có thể làm gì với sản phẩm đó?
A. Không thể xem lại được trên các máy tính khác.
B. Bắt buộc phải mở bằng phần mềm Video Editor.
C. Chia sẻ, trình chiếu hoặc gửi cho người khác xem.
D. Tệp đó sẽ tự động biến mất sau 24 giờ lưu trữ.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận