Làm bài thi

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 21: Mặt nón và khối nón là những hình hình học không gian quen thuộc thuộc Chương 6 – Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu của chương trình Toán 12.

Để làm tốt bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững định nghĩa mặt nón, khối nón, các yếu tố cơ bản như đường sinh, đường cao, bán kính đáy. Việc hiểu rõ các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích khối nón là rất cần thiết để giải các bài tập liên quan.

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và kiểm tra kiến thức của bạn về mặt nón và khối nón nào!

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 21 – Mặt nón và khối nón

Câu 1. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy \(r\) và đường sinh \(l\) là:
A. \(S_{xq} = \pi r h\)
B. \(S_{xq} = \pi r l\)
C. \(S_{xq} = 2\pi r l\)
D. \(S_{xq} = 2\pi r h\)

Câu 2. Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy \(r\) và đường sinh \(l\) là:
A. \(S_{tp} = \pi r l\)
B. \(S_{tp} = \pi r^2\)
C. \(S_{tp} = \pi r l + \pi r^2\)
D. \(S_{tp} = \pi r l + \pi r h\)

Câu 3. Thể tích khối nón có bán kính đáy \(r\) và chiều cao \(h\) là:
A. \(V = \pi r^2 h\)
B. \(V = 2\pi r^2 h\)
C. \(V = \dfrac{2}{3}\pi r^2 h\)
D. \(V = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h\)

Câu 4. Hình nón được tạo thành khi quay tam giác vuông quanh cạnh góc vuông nào?
A. Cạnh huyền
B. Cạnh góc vuông lớn hơn
C. Cạnh góc vuông nhỏ hơn
D. Cạnh góc vuông

Câu 5. Chiều cao của hình nón là đoạn thẳng nối đỉnh với:
A. Trung điểm đường sinh
B. Tâm đường tròn đáy
C. Trung điểm bán kính đáy
D. Trung điểm đường kính đáy

Câu 6. Đường sinh của hình nón là đoạn thẳng nối đỉnh với:
A. Một điểm trên đường tròn đáy
B. Tâm đường tròn đáy
C. Trung điểm đường tròn đáy
D. Một điểm trên đường tròn đáy

Câu 7. Khối nón có bán kính đáy \(3\) và chiều cao \(4\) có thể tích là:
A. \(12\pi\)
B. \(12\pi\)
C. \(16\pi\)
D. \(36\pi\)

Câu 8. Khối nón có bán kính đáy \(2\) và đường sinh \(5\) có chiều cao là:
A. \(3\)
B. \(4\)
C. \( \sqrt{21}\)
D. \(6\)

Câu 9. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy \(4\) và đường sinh \(5\) là:
A. \(10\pi\)
B. \(15\pi\)
C. \(25\pi\)
D. \(20\pi\)

Câu 10. Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy \(3\) và đường sinh \(5\) là:
A. \(24\pi\)
B. \(24\pi\)
C. D\(30\pi\)
D. \(36\pi\)

Câu 11. Nếu tăng bán kính đáy của khối nón lên 2 lần và giữ nguyên chiều cao thì thể tích khối nón tăng lên bao nhiêu lần?
A. \(2\)
B. \(4\)
C. \(4\)
D. \(8\)

Câu 12. Nếu tăng chiều cao của khối nón lên 2 lần và giữ nguyên bán kính đáy thì thể tích khối nón tăng lên bao nhiêu lần?
A. \(2\)
B. \(4\)
C. \(8\)
D. \(2\)

Câu 13. Nếu tăng cả bán kính đáy và chiều cao của khối nón lên 2 lần thì thể tích khối nón tăng lên bao nhiêu lần?
A. \(8\)
B. \(2\)
C. \(4\)
D. \(8\)

Câu 14. Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác vuông
C. Tam giác cân
D. Tam giác đều

Câu 15. Góc ở đỉnh của hình nón là góc tạo bởi:
A. Đường cao và đường sinh
B. Hai đường sinh cắt nhau tại đỉnh
C. Hai đường sinh cắt nhau tại đỉnh
D. Đường cao và bán kính đáy

Câu 16. Khối nón cụt được tạo thành khi cắt khối nón bởi mặt phẳng như thế nào?
A. Song song với đường sinh
B. Song song với mặt đáy
C. Song song với mặt đáy
D. Vuông góc với mặt đáy

Câu 17. Diện tích xung quanh của hình nón cụt có bán kính đáy lớn \(R\), bán kính đáy nhỏ \(r\) và đường sinh \(l\) là:
A. \(S_{xq} = \pi (R + r) h\)
B. \(S_{xq} = 2\pi (R + r) l\)
C. \(S_{xq} = \pi R l + \pi r l\)
D. \(S_{xq} = \pi (R + r) l\)

Câu 18. Thể tích khối nón cụt có bán kính đáy lớn \(R\), bán kính đáy nhỏ \(r\) và chiều cao \(h\) là:
A. \(V = \dfrac{1}{3}\pi h (R^2 + r^2)\)
B. \(V = \dfrac{1}{3}\pi h (R^2 + Rr + r^2)\)
C. \(V = \dfrac{1}{3}\pi h (R^2 – r^2)\)
D. \(V = \dfrac{1}{3}\pi h (R + r)^2\)

Câu 19. Hình trụ có thể tích gấp mấy lần thể tích khối nón có cùng bán kính đáy và chiều cao?
A. \(3\)
B. \(2\)
C. \(4\)
D. \(8\)

Câu 20. Hình cầu có thể tích gấp mấy lần thể tích khối nón có cùng bán kính đáy và chiều cao bằng đường kính đáy?
A. \(2\)
B. \(4\)
C. \(8\)
D. \(2\)

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: