Đề thi thử THPT 2026 môn Toán – THPT chuyên Lê Thánh Tông (Đà Nẵng)

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông
Người ra đề: thầy Trần Nhật Minh
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Thi thử
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 90 phút
Số lượng câu hỏi: 34
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông
Người ra đề: thầy Trần Nhật Minh
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Thi thử
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 90 phút
Số lượng câu hỏi: 34
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Đề thi thử THPT 2026 môn Toán – THPT chuyên Lê Thánh Tông (Đà Nẵng) là đề kiểm tra đánh giá năng lực học sinh lớp 12 trong quá trình ôn luyện kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2026. Đề ôn tập thi thử Toán THPT được biên soạn bởi tổ Toán Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, TP. Đà Nẵng, dưới sự hướng dẫn chuyên môn của thầy Trần Nhật Minh – giáo viên chuyên Toán và cố vấn luyện thi đại học. Cấu trúc đề gồm 50 câu trắc nghiệm theo chuẩn đề minh họa của Bộ GD&ĐT, bao trùm toàn bộ kiến thức Toán 12 như: khảo sát và ứng dụng hàm số, logarit – mũ, nguyên hàm – tích phân, số phức, hình học không gian và hệ trục tọa độ Oxyz. Đề có mức độ phân hóa cao, phù hợp để học sinh khá – giỏi luyện tốc độ và kỹ năng tư duy logic.

Đề thi thử THPT 2026 đã có mặt trong hệ thống tài liệu trắc nghiệm đại học tại dethitracnghiem.vn – nền tảng học tập trực tuyến hỗ trợ học sinh lớp 12 ôn luyện hiệu quả. Website cung cấp đề thi chuyển cấp từ các trường THPT chuyên, sở GD&ĐT, có đầy đủ đáp án – lời giải chi tiết, tính năng làm bài trực tuyến và biểu đồ theo dõi tiến trình học tập. Đây là công cụ lý tưởng giúp học sinh Đà Nẵng và toàn quốc nâng cao kỹ năng làm bài và tự tin bước vào kỳ thi THPT quốc gia môn Toán.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời trên phiếu trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Tìm tọa độ hình chiếu của M lên trục Ox.
A. (2;0;0).
B. (0;2;3).
C. (3;0;0).
D. (1;0;0).

Câu 2: Cấp số nhân (un) có u1 = 9, u2 = 3. Số hạng u5 của cấp số nhân là
A. u5 = 243.
B. u5 = 81.
C. u5 = 1/9.
D. u5 = 1/81.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;3;2), B(1;0;1), C(5;-3;2). Biết rằng vecto AB . vecto AC = 2m. Giá trị của m là
A. m = -9.
B. m = -18.
C. m = 18.
D. m = 9.

Câu 4: Cho 0 < a khác 1. Giá trị của biểu thức P = log_a(a * can bac ba của a^2) là
A. a^(5/3).
B. 5/3.
C. 4/3.
D. 5/2.

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây?
(Hình vẽ đồ thị hàm số nhất biến có đường tiệm cận đứng x = 1 và đường tiệm cận ngang y = 2)
A. y = (2x – 1) / (x – 1).
B. y = (x + 1) / (x – 1).
C. y = (2x – 2) / (2x + 1).
D. y = (-x + 1) / (x + 1).

Câu 6: Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

  • Nhóm [9,5; 12,5): 3 học sinh

  • Nhóm [12,5; 15,5): 12 học sinh

  • Nhóm [15,5; 18,5): 15 học sinh

  • Nhóm [18,5; 21,5): 24 học sinh

  • Nhóm [21,5; 24,5): 2 học sinh
    Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
    A. 20.
    B. 21.
    C. 18,1.
    D. 15,25.

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình tan x = 1 là
A. S = { (k.pi)/4 | k thuộc Z }.
B. S = { pi/3 + k.pi | k thuộc Z }.
C. S = { pi/4 + k.pi | k thuộc Z }.
D. S = { -pi/4 + k.pi | k thuộc Z }.

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình log_3(x – 3) <= 2 chứa bao nhiêu số nguyên?
A. 7.
B. 9.
C. 6.
D. Vô số.

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, có bảng biến thiên: hàm số nghịch biến trên khoảng (-vô cực; 0), đồng biến trên khoảng (0; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +vô cực). Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. (0; 1).
B. (-vô cực; 22).
C. (0; +vô cực).
D. (2; +vô cực).

Câu 10: Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

  • Nhóm [2,7; 3,0): 3 ngày

  • Nhóm [3,0; 3,3): 6 ngày

  • Nhóm [3,3; 3,6): 5 ngày

  • Nhóm [3,6; 3,9): 4 ngày

  • Nhóm [3,9; 4,2): 2 ngày
    Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là
    A. 0,13.
    B. 0,36.
    C. 3,39.
    D. 11,62.

Câu 11: Cho vecto a và vecto b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. vecto a . vecto b = |vecto a| . |vecto b|.
B. vecto a . vecto b = 1.
C. vecto a . vecto b = |vecto a| . |vecto b| . sin(vecto a, vecto b).
D. vecto a . vecto b = -|vecto a| . |vecto b|.

Câu 12: Hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2 . (x – 1) . (x – 2)^3 với mọi x thuộc R. Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.


PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13: Một hộp đựng 30 tấm thẻ khác nhau được đánh số từ 1 đến 30. Từ hộp đó, người ta lấy ngẫu nhiên ra một tấm thẻ.
a) Xác suất để lấy được thẻ ghi số chia hết cho 3 bằng 1/3.
b) Xác suất để lấy được thẻ ghi số chia hết cho 5 bằng 1/5.
c) Xác suất để lấy được thẻ ghi số chia hết cho cả 3 và 5 bằng 2/15.
d) Xác suất để lấy được thẻ ghi số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5 bằng 8/15.

Câu 14: Xét chuyển động của một tàu lượn trên đoạn đường ray có hình dạng một phần đồ thị hàm số y = f(x) = (135x – x^2 – x^3) / 200 với x >= 0, trong đó x là khoảng cách theo phương ngang kể từ A, y là độ cao tương ứng của tàu lượn so với phương ngang AB. (đơn vị trên trục là 10m).
a) Khoảng cách AB bằng 111m.
b) Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x0 = (can(406) – 1) / 3.
c) Tàu lượn đạt độ cao lớn nhất so với phương ngang AB bằng 64m.
d) Tại thời điểm tàu lượn qua A thì chuyển động tức thời của tàu lượn tạo với phương ngang AB một góc alpha xấp xỉ 34 độ.

Câu 15: Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau:

  • Khu vực A: [19;22): 10; [22;25): 27; [25;28): 31; [28;31): 25; [31;34): 7.

  • Khu vực B: [19;22): 47; [22;25): 40; [25;28): 11; [28;31): 2; [31;34): 0.
    a) Số phụ nữ tham gia khảo sát của mỗi khu vực A và B là 100 người.
    b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực B là 15 tuổi.
    c) Xét độ tuổi kết hôn trung bình thì phụ nữ ở khu vực A kết hôn sớm hơn phụ nữ ở khu vực B.
    d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì phụ nữ ở khu vực B có độ tuổi kết hôn đồng đều hơn.

Câu 16: Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật. Tọa độ các điểm cho trước: O(0;0;0), E(0;0;3), H(0;5;3), Q(2;5;4), G(4;5;3), B(4;5;0), A(5;0;0)…
a) Tọa độ của điểm A là (5;0;0).
b) Tọa độ của điểm H là (0;5;3).
c) Góc nhị diện có cạnh là đường thẳng PQ, hai mặt lần lượt là (PQGF) và (PQHE) gọi là góc của mái nhà. Số đo của góc của mái nhà bằng 53,1 độ.
d) Chiều cao của ngôi nhà là 4.


PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22.

Câu 17: Một mô hình tứ diện ABCD làm bằng khung nhôm có 2 mặt (ACD) và (BCD) vuông góc nhau biết AC = AD = BC = BD = 3 (dm), cạnh CD = a (dm). Để cho đẹp người ta muốn 2 mặt (ABC) và (ABD) cũng vuông góc nhau. Hãy tính a. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18: Lớp mẫu giáo có 10 em bé, các bé đứng thành vòng tròn và cách đều nhau, đứng ở tâm vòng tròn là cô giáo. Mỗi bé cầm hai cờ, một xanh một đỏ trên mỗi tay. Cô giáo bảo “giơ lên cao một cờ”, các bé giơ ngẫu nhiên một cờ. Gọi a là xác suất để không có 4 cờ nào cùng màu được giơ lên ở 4 vị trí mà 4 vị trí ấy là 4 đỉnh của một hình chữ nhật. Giá trị của biểu thức 2200/a bằng bao nhiêu?

Câu 19: Cho hàm số y = f(x) = -x^3 + 3x^2 – 4 có đồ thị (C). Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C) là đồ thị hàm số g(x) = ax + b. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm h(x) = can(-x.(ax + b)). Tính giá trị của biểu thức: can(8) * (300M – 20m).

Câu 20: Trong căn phòng hình hộp chữ nhật, sàn nhà là hình vuông cạnh bằng 5m, chiều cao của phòng là 6m. Căn phòng được mô hình hóa là hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Con nhện thứ nhất (điểm E) di chuyển trên dây tơ nối từ đỉnh A đến trung điểm M của CC’. Con nhện thứ hai (điểm F) di chuyển trên dây tơ nối từ D’ đến tâm I của mặt ABB’A’. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 con nhện bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21: Khi dạo chơi trong một công viên bạn An di chuyển trên cầu cong có hình Parabol, bạn Lan di chuyển trên bờ hồ đường tròn. Khoảng cách giữa 2 chân cầu Parabol là AB = 30m; đỉnh H của Parabol cách đường AB một khoảng HK = 30m. Khoảng cách từ tâm I của đường tròn đến đường thẳng AB là IE = 30m và IH = 30m. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai bạn An và Lan, biết rằng đường tròn có bán kính bằng 3m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 22: Trong bản thiết kế dự án lắp đặt đường dây điện, các kỹ sư thiết kế các trụ điện cao 120m. Để giữ thăng bằng, người ta kéo dây cáp nối từ đỉnh trụ S xuống mặt đất tại A, B, C sao cho S.ABC là hình chóp tam giác đều, chân trụ cách các điểm tiếp đất một khoảng là 40.can(3) m. Tuy nhiên thực tế do sườn núi dốc 10 độ so với mặt biển nên vị trí tiếp đất tại A, B’, C’ không đều nhau. Chọn hệ trục Oxyz với O là chân trụ, Oz hướng lên, (Oxy) song song mặt biển. Tính tổng độ dài của ba dây cáp SA, SB’, SC’. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mét).


—— HẾT ——

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận