Đề thi thử Toán THPT 2026 – THPT chuyên ĐH Vinh (Nghệ An)

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An
Người ra đề: thầy Phan Minh Quang
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Thi thử
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 90 phút
Số lượng câu hỏi: 34
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An
Người ra đề: thầy Phan Minh Quang
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Thi thử
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 90 phút
Số lượng câu hỏi: 34
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Đề thi thử Toán THPT 2026 – THPT chuyên ĐH Vinh (Nghệ An)đề thi thử môn Toán, được xây dựng để học sinh lớp 12 làm quen cấu trúc đề và rèn kỹ năng phân bổ thời gian trước kỳ thi THPT năm 2026. Đề thi thử Đại học được biên soạn năm 2026 bởi thầy Phan Minh Quang (Tổ Toán, Trường THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An), theo hướng đánh giá năng lực và có độ phân hóa rõ ràng. Nội dung đề thường trải đều từ câu nhận biết đến vận dụng cao, chú trọng tư duy lập luận, tính toán nhanh, đọc hiểu dữ liệu và chọn phương án tối ưu trong thời gian giới hạn.

Đề thi thử Toán THPT 2026 trên dethitracnghiem.vn hỗ trợ bạn luyện đề Toán THPT theo hình thức làm bài trực tuyến tiện lợi, phù hợp cho giai đoạn tăng tốc ôn Toán lớp 12. Bạn có thể bật chế độ tính giờ, nộp bài là xem đáp án kèm lời giải để tự sửa sai theo từng câu, đồng thời lưu lịch sử điểm để theo dõi tiến bộ qua từng lần luyện. Website còn cho phép đánh dấu câu khó, tạo danh sách ôn tập riêng và luyện lại những câu hay nhầm, giúp việc ôn môn Toán trở nên có mục tiêu hơn. Ngoài ra, hệ thống thi chuyển cấp cũng hữu ích nếu bạn muốn luyện thêm mức nâng cao.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 sin x + 1 trên R là:
A. 2 cos x.
B. -2 cos x + x + C.
C. 2 cos x + x + C.
D. -2 cos x + 1 + C.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(-1; 4; 6), nhận vecto u(3; -2; 7) làm vecto chỉ phương có phương trình là:
A. (x-3) / -1 = (y+2) / 4 = (z-7) / 6.
B. (x-1) / 3 = (y+4) / -2 = (z+6) / 7.
C. (x+3) / -1 = (y-2) / 4 = (z+7) / 6.
D. (x+1) / 3 = (y-4) / -2 = (z-6) / 7.

Câu 3. Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn u4 = u1 . 8. Công bội q của (un) bằng:
A. 3.
B. 2.
C. -2.
D. -3.

Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục trên [-2; 3].
Biết tích phân từ -2 đến 1 của f'(x) dx = 3 và diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị f'(x) và trục hoành trên đoạn [1; 3] là S = 5/3 (phần này nằm phía dưới trục hoành). Giá trị f(3) – f(-2) bằng:
A. 4/3.
B. 14/3.
C. -4/3.
D. -14/3.

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh huyền BC = 2a, chiều cao AA’ = 2 . căn(3)a, góc ABC = 60 độ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
A. 6a³.
B. a³.
C. 2a³.
D. 3a³.

Câu 6. Cho P(A), P(B) > 0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là:
A. P(A|B) = P(AB) / P(A).
B. P(A|B) = P(B) / P(A).
C. P(A|B) = P(AB) / P(B).
D. P(A|B) = P(A) / P(B).

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình cot x = căn(3) là:
A. S = {pi/3 + k2.pi | k thuộc Z}.
B. S = {pi/6 + k.pi | k thuộc Z}.
C. S = {pi/6 + k2.pi | k thuộc Z}.
D. S = {pi/3 + k.pi | k thuộc Z}.

Câu 8. Cho hình tứ diện ABCD có M, N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. vecto AB + vecto AC + vecto AD = vecto AO.
B. vecto AB + vecto AC + vecto AD = 2 . vecto AO.
C. vecto AB + vecto AC + vecto AD = 4 . vecto AO.
D. vecto AB + vecto AC + vecto AD = 3 . vecto AO.

Câu 9. Tập xác định của hàm số y = log2(3 – x) là:
A. (-vô cùng; 3].
B. (-vô cùng; 3).
C. (2; 3).
D. (3; +vô cùng).

Câu 10. Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 có điểm M thuộc đoạn thẳng AC (M không trùng A hoặc C). Đường thẳng B1M song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (CDD1).
B. (DA1C1).
C. (ADD1).
D. (BDD1).

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O và có vecto pháp tuyến n(2; -2; 1). Khoảng cách từ điểm M(3; -1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng:
A. 9.
B. 1.
C. 5/3.
D. 3.

Câu 12. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm số (tần số tương ứng các nhóm [6;7), [7;8), [8;9), [9;10), [10;11) là 8, 12, 10, 2, 3). Tứ phân vị thứ ba Q3 (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng:
A. 8,63.
B. 7,79.
C. 7,76.
D. 8,57.


PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d.

Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho A(-1; 4; 4), B(-4; 6; 5) và đường thẳng d: (x-2)/2 = (y-3)/3 = (z+4)/-5.
a) Hai đường thẳng AB và d chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng 60 độ.
c) Khi điểm C thay đổi trên d, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng căn(42).
d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB và d đi qua điểm M(3; 3; 4).

Câu 2. Có 40 bao lì xì: loại I (12 bao – 50k), loại II (10 bao – 20k), loại III (18 bao – 10k). An, Bình, Chi lần lượt bốc thăm không hoàn lại.
a) Xác suất An bốc được bao 10 nghìn là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao 10 nghìn là 0,45.
c) Biết Bình bốc được bao 10 nghìn, xác suất để An bốc được bao 10 nghìn là 0,44.
d) Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao 10 nghìn là 0,84.

Câu 3. Miền nghiệm (S) của hệ bất phương trình: x + y <= 4; 2x – y >= 1; x >= 0; y >= 0.
a) Điểm A(1; 2) thuộc miền nghiệm (S).
b) Miền nghiệm (S) là một miền tam giác.
c) Diện tích miền nghiệm (S) bằng 49/6.
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + 2y trên miền (S) bằng 7.

Câu 4. Cho hàm số f(x) = (3x + 1) / (x + 4).
a) Hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x) = 11 / (x + 4)².
b) Với x1, x2 thỏa mãn x1 < x2 < -4 thì f(x1) < f(x2).
c) Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là (3; -4).
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0; 1] bằng 1/4.


PHẦN III. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời đáp số ngắn.

Câu 1. Chuồng A (9 dê trắng, 8 dê đen), Chuồng B (5 dê trắng, 6 dê đen). Chuyển ngẫu nhiên 3 con từ A sang B. Sau đó từ B bắt ra 2 con thấy đều là dê trắng. Xác suất để cả 2 con dê trắng đó đều là dê từ chuồng A chuyển sang là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

Câu 2. Giá bán p(x) = 120 – 2x (nghìn đồng). Tổng chi phí C(x) = 300 + 60x + 0,2x² + 0,01x³ (triệu đồng). Tìm số lượng sản phẩm x (nghìn sản phẩm) để lợi nhuận doanh nghiệp thu được là lớn nhất?

Câu 3. Sản xuất 10 chiếc lều hình chóp tứ giác đều, thể tích mỗi chiếc là 18 m3. Đơn giá bạt là 500 nghìn đồng/m2. Số tiền ít nhất công ty phải trả là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 4. Xét một đa giác đều 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều (có số cạnh >= 3) mà các đỉnh của nó là một trong các đỉnh của đa giác 60 đỉnh đã cho?

Câu 5. Một chiếc phao cứu sinh khối đặc (hình xuyến – torus). Bán kính ngoài 35cm, bán kính trong 25cm. Khối lượng riêng vật liệu là 0,05 g/cm3 . Tính khối lượng chiếc phao theo đơn vị kg. (Sử dụng pi = 3,1416, làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 6. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy, SA = căn(5), AB = căn(2), BC = 2, góc ABC = 135 độ. Số đo góc nhị diện [A, SC, B] bằng m độ. Tìm giá trị của m? (Làm tròn đến hàng đơn vị).


———- HẾT ———-

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận