Đề thi thử Toán THPT 2026 – THPT Nguyễn Trung Thiên (Hà Tĩnh) là đề thi thử môn Toán, được xây dựng nhằm giúp học sinh lớp 12 làm quen cấu trúc đề và rèn kỹ năng phân bổ thời gian trước kỳ thi THPT 2026. Đề thi thử THPT được biên soạn năm 2026 bởi thầy Trần Quốc Bảo (Tổ Toán, Trường THPT Nguyễn Trung Thiên – Hà Tĩnh), bám sát định hướng đánh giá năng lực và có mức độ phân hóa rõ ràng theo các mức nhận biết – thông hiểu – vận dụng. Nội dung thường tập trung vào các mảng trọng tâm như hàm số, mũ–logarit, nguyên hàm–tích phân, hình học không gian Oxyz, xác suất và các câu vận dụng tổng hợp.
Đề thi thử Toán THPT 2026 trên dethitracnghiem.vn được trình bày rõ ràng theo dạng luyện đề trực tuyến, thuận tiện để bạn ôn tập theo thói quen “làm – chấm – sửa” hằng ngày. Bạn có thể bật chế độ tính giờ để rèn tốc độ, nộp bài là xem đáp án kèm lời giải giúp phát hiện lỗi sai nhanh và củng cố phương pháp làm bài. Hệ thống đề thi chuyển cấp còn hỗ trợ lưu lịch sử điểm số, đánh dấu câu cần xem lại và tổng hợp nhóm câu hay sai để bạn tập trung cải thiện đúng phần còn yếu. Nhờ giao diện tối ưu cho điện thoại và máy tính, việc luyện Toán trở nên linh hoạt và dễ tranh thủ học mọi lúc.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biết tích phân từ -1 đến 1 của hàm số f(x) bằng 3, khi đó tích phân từ -1 đến 1 của biểu thức [2f(x) + 1] bằng:
A. 8.
B. 10.
C. 7.
D. 6.
Câu 2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2; -2; 1), B(0; 1; 2). Toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng là:
A. M(4; -5; 0).
B. M(2; -3; 0).
C. M(4; 5; 0).
D. M(0; 0; 1).
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy và SA = a căn 3. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. (a^3 căn 3).
B. (a^3 căn 3) / 3.
C. (a^3) / 4.
D. (a^3 căn 3) / 12.
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Khẳng định nào đúng?
A. vecto AD cùng hướng với vecto B’C’.
B. vecto AC’ cùng phương với vecto A’C’.
C. vecto CD cùng hướng với vecto D’C’.
D. vecto AC’ = vecto BD’.
Câu 5. Phương trình 3^(x-2) = 1/9 có nghiệm là:
A. x = 19/9.
B. x = 0.
C. x = 4.
D. x = 2.
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x – 2) / (x + 1) là:
A. x = -1.
B. x = 1.
C. x = -2.
D. x = 2.
Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vecto a = (1; 2; 3) và vecto b = (2; 2; -1). Toạ độ của vecto a – 2b là:
A. (-3; -2; 1).
B. (3; 2; 5).
C. (-3; -2; 5).
D. (-1; 0; 4).
Câu 8. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (CC’A’A).
B. (BB’C’C).
C. (A’B’C’D’).
D. (AA’D’D).
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình sin x = 0 là:
A. S = {pi/2 + 2k.pi | k thuộc Z}.
B. S = {2k.pi | k thuộc Z}.
C. S = {k.pi | k thuộc Z}.
D. S = {pi/2 + k.pi | k thuộc Z}.
Câu 10. Cho hàm số f(x) = 3^x + sin x. Một nguyên hàm của f(x) trên R là:
A. F(x) = 3^x . ln 3 + cos x.
B. F(x) = (3^x / ln 3) – sin x.
C. F(x) = (3^x / ln 3) – cos x.
D. F(x) = 3^x + sin x.
Câu 11. Một người chia thời lượng (giây) các cuộc gọi trong tuần thành 6 nhóm:
[0;40): 11; [40;80): 10; [80;120): 6; [120;160): 8; [160;200): 4; [200;240): 1.
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
A. 145.
B. 130.
C. 140.
D. 135.
Câu 12. Cho cấp số cộng (un) có u1 = 5, u12 = 38 thì công sai d là:
A. d = 1.
B. d = 3.
C. d = 2.
D. d = 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d.
Câu 1. Thống kê quãng đường bác tài xế lái xe mỗi ngày trong một tháng:
[50;100): 5 ngày; [100;150): 10 ngày; [150;200): 9 ngày; [200;250): 4 ngày; [250;300): 2 ngày.
a) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 km.
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 79,17 (làm tròn đến hàng phần trăm).
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 55,68 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Một kho chứa hàng hình lăng trụ đứng ABFPE.DCGQH. Đáy ABFE là hình chữ nhật, EFP là tam giác cân tại P. Kích thước: AB=6m; AE=5m; AD=8m; Khoảng cách từ đỉnh mái P đến sàn là 7m. Gốc tọa độ O nằm trên AD sao cho OA=2m.
a) Toạ độ điểm Q là (-6; 3; 5).
b) Vecto OC có toạ độ là (-6; 6; 0).
c) Khoảng cách ngắn nhất để lắp dây cáp từ O đến trung điểm FG là 5 + 2.căn(10) m.
d) Giá tôn lợp mái là 130.000 đồng/m2. Số tiền mua tôn lợp mái (2 mái nghiêng) là 3.750.000 đồng (làm tròn đến hàng nghìn).
Câu 3. Cho hàm số y = -x^3 + 3x^2 + 4 có đồ thị (C).
a) Hàm số có đạo hàm là y’ = -3x^2 + 6x.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).
c) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị là 2x + y – 4 = 0.
d) Diện tích tam giác AOB bằng 4 (với A, B là hai điểm cực trị).
Câu 4. Tại t=0, xe có v0 = 10 m/s, gia tốc a(t) = -2t + 4 m/s2. Sau 3 giây, xe phanh gấp với gia tốc mới a = -6 m/s2.
a) Sau khi phanh gấp, xe chuyển động chậm dần đều.
b) Vận tốc của xe luôn tăng trong khoảng thời gian 3 giây đầu tiên.
c) Vận tốc của xe tại thời điểm t = 3 giây là 13 m/s.
d) Quãng đường xe đi được từ lúc t = 0 đến khi dừng hẳn là 92 m.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh nhập đáp số cuối cùng.
Câu 1. Một phần đường chạy tàu lượn mô phỏng bởi y = ax^3 + bx^2 + cx + d. Tàu đi qua A(0; 30), C(50; 30), D(80; 30) và đạt độ cao thấp nhất là 4m. Độ cao lớn nhất tàu đạt được là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2. Người môi giới có 8 chìa khóa cho 8 nhà. Mỗi chìa mở đúng 1 nhà. Có 3 nhà không khóa cửa. Người đó chọn ngẫu nhiên 3 chìa. Nếu chọn ngẫu nhiên 1 nhà để vào, xác suất để vào được nhà đó là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 3. Tấm bìa ngũ giác đều cạnh 30 cm. Cắt bỏ 5 tam giác cân ở 5 cạnh rồi gập thành khối chóp ngũ giác đều có cạnh đáy bằng x. Tìm x (cm) để thể tích khối chóp lớn nhất.
Câu 4. Đại lý nhập trái cây, chi phí vận chuyển mỗi lần là 25 triệu đồng. Chi phí bảo quản là 80 nghìn đồng/tạ/ngày. Mỗi ngày bán 25 tạ. Đại lý nên nhập hàng cho bao nhiêu ngày để chi phí trung bình mỗi ngày là thấp nhất?
Câu 5. Cần chuyển 29 tấn hàng và 500 người.
-
Xe lớn: tối đa 50 người và 2 tấn hàng, giá 10 triệu/xe (có 13 xe).
-
Xe nhỏ: tối đa 30 người và 3 tấn hàng, giá 7 triệu/xe (có 15 xe).
Số tiền thuê xe thấp nhất là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 6. Tên lửa bắn từ O(0;0;0) vận tốc 600 m/s. Máy bay không người lái vận tốc 1080 km/h bay theo hướng vecto u = (-3; 4; 0). Lúc phát hiện máy bay ở A(6; -20; 1) thì tên lửa bắn. Khoảng cách từ bệ phóng đến vị trí máy bay bị hạ là bao nhiêu km? (Làm tròn đến hàng phần chục).
———- HẾT ———-
