Đề thi thử THPT 2026 môn Toán – Liên trường THPT (Hà Tĩnh) là tài liệu ôn tập quan trọng dành cho học sinh lớp 12 đang chuẩn bị bước vào kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2026. Đề thi thử Toán THPT này được tổ chức bởi cụm Liên trường THPT tỉnh Hà Tĩnh, dưới sự hướng dẫn chuyên môn của thầy Nguyễn Hữu Quang – tổ trưởng bộ môn Toán THPT Hà Tĩnh. Đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, bám sát định hướng ra đề của Bộ GD&ĐT, bao phủ toàn bộ chương trình Toán lớp 12 như: hàm số, mũ – logarit, nguyên hàm – tích phân, số phức, hình học không gian, tọa độ Oxyz. Đề có độ phân hóa cao, phù hợp cho cả ôn luyện cơ bản lẫn luyện thi điểm 9+.
Đề thi thử THPT 2026 đã được cập nhật trên hệ thống tài liệu trắc nghiệm đại học tại dethitracnghiem.vn – nền tảng luyện thi trực tuyến dành cho học sinh lớp 12. Trang web cung cấp kho đề thi chuyển cấp phong phú từ các Sở GD&ĐT và cụm trường THPT, kèm theo tính năng làm bài trực tuyến, đáp án – giải thích chi tiết và biểu đồ theo dõi tiến trình ôn luyện. Đây là công cụ hữu ích giúp học sinh tự đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng làm bài nhanh và vững vàng bước vào kỳ thi chính thức.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 CÂU)
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin x + 2x là:
A. cos x + x^2 + C.
B. -cos x + x^2 + C.
C. -cos x – x^2 + C.
D. -cos x + 2 + C.
Câu 2. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = -x^3 + 3x – 8 là điểm:
A. Q(-1; -6).
B. N(1; -6).
C. P(-6; 1).
D. M(-1; -10).
Câu 3. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Đường thẳng BC song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (A’B’C’).
B. (ABC’).
C. (ABC).
D. (BB’C’).
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình sin x = -1 là:
A. S = {k.pi | k thuộc Z}.
B. S = {k.2.pi | k thuộc Z}.
C. S = {pi/2 + k.pi | k thuộc Z}.
D. S = {-pi/2 + k.2.pi | k thuộc Z}.
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. vectơ SA + vectơ SB + vectơ SC + vectơ SD = vectơ SO.
B. vectơ SA + vectơ SB + vectơ SC + vectơ SD = vectơ 0.
C. vectơ SA + vectơ SB + vectơ SC + vectơ SD = 2.vectơ SO.
D. vectơ SA + vectơ SB + vectơ SC + vectơ SD = 4.vectơ SO.
Câu 6. Bảng tần số ghép nhóm thời lượng cuộc gọi (giây):
| Nhóm | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) |
| :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: |
| Tần số | 10 | 11 | 8 | 6 | 4 | 1 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu trên bằng:
A. 100.
B. 95.
C. 90.
D. 105.
Câu 7. Nghiệm của phương trình 3^(2x-1) = 27 là:
A. x = -2.
B. x = 14.
C. x = 2.
D. x = 1.
Câu 8. Cho cấp số cộng (un) với u1 = 1 và công sai d = 2. Giá trị của u6 bằng:
A. 11.
B. -9.
C. 21.
D. 12.
Câu 9. Cho khối chóp O.ABC có OA vuông góc với đáy (ABC), tam giác ABC vuông tại A. Biết OA = 3, AB = 5, AC = 8. Thể tích khối chóp bằng:
A. 120.
B. 20.
C. 15.
D. 40.
Câu 10. Cho hàm số y = (ax+b)/(cx+d). Bảng biến thiên cho thấy hàm số không xác định tại x = -2, giới hạn khi x tiến ra vô cực là 1. Tiệm cận ngang là:
A. y = -2.
B. x = 1.
C. y = 1.
D. x = -2.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1; -2; 3) và nhận vectơ n = (-1; 0; 3) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. -x + 3z – 8 = 0.
B. -x + 3z – 10 = 0.
C. x – 3z – 8 = 0.
D. -x + 3y – 8 = 0.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 2y + 3z – 5 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (P)?
A. n = (3; -2; -5).
B. n = (-3; 2; 3).
C. n = (3; -2; 3).
D. n = (3; 2; 3).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 CÂU)
Câu 1. Cabin cáp treo đi từ A(-40; 5; 2) đến B(808; 101; -426) với vận tốc 6m/s (đơn vị mét).
a) Điểm M(384; 48; -214) là trung điểm của AB.
b) Độ dài đoạn AB bằng 945 m.
c) Thời gian cabin đi từ A đến B là 2 phút 39 giây.
d) Sau khi đi được 1 phút, cabin cách mặt đất 162 m.
Câu 2. Cho hàm số f(x) = -x^3 + 3x^2 + 15.
a) Đạo hàm f'(x) = -3x^2 + 6x.
b) f'(x) = 0 có tập nghiệm S = {2}.
c) f(2) = 19.
d) Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [-1; 1] bằng 19.
Câu 3. Vận động viên bắn súng: xác suất trúng vòng 10 là 0,25; vòng 9 là 0,3; vòng 8 là 0,4. Bắn 2 lần độc lập.
a) Xác suất cả 2 lần trúng vòng 9 là 0,6.
b) Xác suất đạt tổng 16 điểm là 0,16.
c) Xác suất đạt tổng 17 điểm là 0,24.
d) Xác suất có tổng điểm lớn hơn 17 là 0,3025.
Câu 4. Bể dầu 40000 lít. Tốc độ bơm V'(t) = k.căn(t). Sau 4 giờ bơm đạt 48000 lít.
a) V(t) là một nguyên hàm của f(t) = k.căn(t).
b) V(t) = (2k/3).t.căn(t) + C.
c) Sau 9 giờ bơm liên tục, bể đạt 67000 lít.
d) Nếu mỗi giờ rò rỉ 300 lít, thì tại t = 9 giờ, bể có 63400 lít.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (6 CÂU)
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh 2, SA = căn(7) và SA vuông góc đáy. M là trung điểm SD. Tính khoảng cách giữa SB và CM (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Bài thi 12 câu trắc nghiệm (mỗi câu 4 phương án, 1 đúng). Đúng được 5 điểm, sai trừ 2 điểm. Một học sinh đánh lụi tất cả. Tính xác suất để điểm của học sinh không quá 4 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. Tam giác SAB đều cạnh căn(3), tam giác ABC vuông tại A có AC = 1. Góc giữa AD và (SAB) bằng 30 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABCD (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Doanh thu F(x) = -0,02x^2 + 300x. Chi phí bình quân G(x) = 2000/x + 200. Doanh nghiệp cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm x (1 <= x <= 3000) để lợi nhuận lớn hơn 50 triệu đồng?
Câu 5. Xếp 5 nam (có Hoàng) và 5 nữ (có Lan) thành hàng dọc xen kẽ nam nữ. Gọi m là số cách xếp sao cho Hoàng và Lan không đứng cạnh nhau. Tính giá trị m/32.
Câu 6. Sản xuất x tấn loại A lãi 2 triệu/tấn (cần 3h máy I, 1h máy II). Sản xuất y tấn loại B lãi 1,6 triệu/tấn (cần 1h máy I, 1h máy II). Máy I làm tối đa 6h/ngày, máy II tối đa 4h/ngày. Tìm số tiền lãi lớn nhất (triệu đồng) trong một ngày.
—– HẾT —–
