Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 18 đóng vai trò then chốt trong việc giúp học sinh chuẩn hóa quy trình sản xuất thực phẩm sạch theo các quy định quốc gia hiện hành. Tiếp cận nội dung Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP, người học sẽ được trang bị kiến thức về bộ tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho chăn nuôi tại Việt Nam. Khi khai thác kiến thức trong công nghệ 11 kết nối tri thức, các em cần nắm vững các nhóm tiêu chí chính bao gồm việc chọn vị trí xây dựng chuồng trại cách xa khu dân cư và kiểm soát chặt chẽ nguồn nước, thức ăn đầu vào. Bài học nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý dịch bệnh, sử dụng thuốc thú y đúng danh mục và quy trình ghi chép nhật ký sản xuất để truy xuất nguồn gốc sản phẩm dễ dàng. Việc thực hiện đúng các nguyên tắc này không chỉ đảm bảo sức khỏe vật nuôi mà còn tạo ra nguồn nông sản an toàn cho người tiêu dùng. Những kỹ năng phân tích rủi ro trong chuỗi cung ứng giúp học sinh hình thành tư duy nông nghiệp bền vững và chuyên nghiệp trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
Hệ thống ngân hàng đề thi tại dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 cung cấp phương thức ôn luyện số hóa toàn diện, giúp học sinh chủ động chiếm lĩnh tri thức mọi lúc mọi nơi. Người học dễ dàng khai thác kho dữ liệu trắc nghiệm 11 phong phú, bao quát toàn bộ nội dung trọng tâm về quy trình nông nghiệp sạch và bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục mới. Website tập trung đăng tải các đề thi trực tuyến có độ phân hóa cao, hỗ trợ các em rèn luyện kỹ năng phân tích tiêu chuẩn kỹ thuật và chuẩn bị tâm lý vững vàng cho mọi kỳ thi chính thức. Quy trình nộp bài cùng hệ thống chấm điểm tự động tại website diễn ra nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, cho phép người dùng nhận định chính xác kết quả để điều chỉnh lộ trình học tập kịp thời. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 18 đều tích hợp đáp án chuẩn xác cùng lời giải chi tiết, giải thích rõ ràng từng tiêu chí VietGAP khắt khe. Cách thức rèn luyện hiện đại này giúp củng cố niềm tin và hỗ trợ học sinh chinh phục những nấc thang tri thức mới một cách tự tin.
ĐỀ THI
Câu 1: Một trong những mục tiêu cốt lõi của việc áp dụng tiêu chuẩn VietGAP là gì?
A. Tăng tối đa lượng mỡ tích lũy trong các mô cơ của vật nuôi đàn.
B. Đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
C. Loại bỏ hoàn toàn sự tham gia của con người trong khâu sản xuất.
D. Giảm tối thiểu thời gian nuôi dưỡng để nhanh chóng xuất chuồng.
Câu 2: Địa điểm xây dựng trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP cần đáp ứng tiêu chí nào?
A. Nằm ngay sát trục đường quốc lộ để thuận tiện cho việc vận chuyển.
B. Phải nằm trong khu vực dân cư đông đúc để dễ dàng thuê nhân công.
C. Có thể tận dụng mọi nguồn nước tự nhiên mà không cần qua xử lý sơ.
D. Cách biệt với các nguồn gây ô nhiễm và khu dân cư theo quy định.
Câu 3: Việc quản lý con giống trong quy trình VietGAP đòi hỏi điều kiện bắt buộc nào?
A. Có nguồn gốc rõ ràng và có giấy chứng nhận kiểm dịch từ thú y.
B. Phải là các giống vật nuôi ngoại nhập có năng suất thịt cao nhất.
C. Được mua từ các chợ truyền thống để tiết kiệm chi phí đầu tư đàn.
D. Có khả năng tự tìm kiếm thức ăn ngoài tự nhiên mà không cần cám.
Câu 4: Khi sử dụng thức ăn chăn nuôi, người nuôi cần lưu ý điều gì để đạt chuẩn VietGAP?
A. Ưu tiên các loại cám có chứa chất kích thích tăng trọng nhanh nhất.
B. Có thể sử dụng các loại thức ăn đã bị nấm mốc nhẹ để tiết kiệm phí.
C. Không chứa các chất cấm và phải ghi chép nhật ký sử dụng đầy đủ.
D. Chỉ sử dụng thức ăn thô xanh tự nhiên mà không dùng thức ăn tinh.
Câu 5: Vai trò của việc ghi chép nhật ký sản xuất hằng ngày trong VietGAP là gì?
A. Để báo cáo với cơ quan thuế về doanh thu hằng tháng của trang trại.
B. Phục vụ công tác truy xuất nguồn gốc sản phẩm khi có sự cố xảy ra.
C. Làm tăng giá trị thẩm mỹ cho bộ hồ sơ quản lý chăn nuôi của xưởng.
D. Giúp công nhân có thêm thời gian nghỉ ngơi trong quá trình làm việc.
Câu 6:
| Trang trại | Lượng thuốc dùng (mg) | Thời gian cách ly (ngày) | Dư lượng thực tế |
| Trang trại X | 500 | 15 | Dưới mức cho phép |
| Trang trại Y | 500 | 5 | Vượt mức cho phép |
Vì sao sản phẩm của Y không đạt?
A. Do lượng thuốc sử dụng ban đầu của trang trại Y là quá liều lượng.
B. Do giống vật nuôi của trang trại Y không có khả năng đào thải độc.
C. Do nhiệt độ môi trường tại trang trại Y làm thuốc biến đổi hóa học.
D. Do không tuân thủ đủ thời gian cách ly trước khi thực hiện xuất.
Câu 7: Chất thải trong chăn nuôi VietGAP phải được xử lý theo phương pháp nào?
A. Đổ trực tiếp ra hệ thống sông ngòi xung quanh khu vực chăn nuôi.
B. Thu gom và đem bán ngay cho các hộ trồng rau sạch tại địa phương.
C. Qua hệ thống Biogas hoặc ủ phân hữu cơ theo đúng quy trình kỹ.
D. Chôn lấp ngay bên dưới nền chuồng để làm tăng độ màu mỡ đất đai.
Câu 8: Tiêu chuẩn về nước uống cho vật nuôi trong VietGAP yêu cầu điều gì?
A. Phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y và không chứa các mầm bệnh lạ.
B. Phải được pha thêm các loại hóa chất tẩy rửa mạnh để diệt vi khuẩn.
C. Phải được nung nóng đến nhiệt độ sôi trước khi cho vật nuôi uống.
D. Phải được bổ sung hàm lượng đường cao để vật nuôi có năng suất.
Câu 9: Người lao động làm việc tại các trang trại VietGAP cần được bảo vệ như thế nào?
A. Được làm việc trong môi trường máy lạnh 24/24 giờ để đảm bảo sức.
B. Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động và được khám sức khỏe định kỳ.
C. Được miễn hoàn toàn việc tiếp xúc với các loại hóa chất khử trùng.
D. Phải có trình độ đại học chuyên ngành chăn nuôi mới được vào làm.
Câu 10:
| Giai đoạn | Trước áp dụng | Sau áp dụng |
| Tỉ lệ mắc bệnh (%) | 25 | 5 |
Việc áp dụng VietGAP giúp?
A. Loại bỏ hoàn toàn sự xuất hiện của các loại vi khuẩn gây bệnh lạ.
B. Giảm bớt số lượng vắc xin cần phải tiêm cho vật nuôi hằng năm cơ.
C. Làm tăng nhiệt độ bên trong chuồng nuôi để vật nuôi nhanh lớn hơn.
D. Nâng cao khả năng kiểm soát dịch bệnh và giảm thiểu các rủi ro.
Câu 11: Khi phát hiện vật nuôi chết trong trang trại VietGAP, cần xử lý như thế nào?
A. Chế biến thành thức ăn cho các loài vật nuôi khác trong trang trại.
B. Đem bán cho các lò mổ địa phương để thu hồi lại một phần vốn đầu.
C. Tiêu hủy theo quy định y tế và ghi chép cụ thể vào sổ theo dõi xưởng.
D. Vứt vào khu vực chứa rác thải sinh hoạt của trang trại để xử lý sau.
Câu 12: Mục đích chính của việc kiểm soát người và phương tiện ra vào trang trại là?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan của các tác nhân gây bệnh dịch.
B. Để thu phí tham quan trang trại đối với những khách hàng từ xa đến.
C. Giảm tiếng ồn từ động cơ phương tiện gây stress cho các vật nuôi đàn.
D. Đảm bảo an ninh trật tự và tránh việc mất trộm tài sản của trang trại.
Câu 13: Thuốc thú y và hóa chất trong trang trại VietGAP cần được bảo quản ở đâu?
A. Đặt ngay cạnh máng ăn để thuận tiện cho việc sử dụng hằng ngày làm.
B. Trong kho riêng biệt, có khóa và nằm xa khu vực chứa các thức ăn.
C. Để ngoài trời thoáng mát để tránh tích tụ các loại khí độc gây hại cơ.
D. Trong tủ lạnh dùng chung với thức ăn của người lao động tại xưởng.
Câu 14: Một sản phẩm thịt đạt chứng nhận VietGAP có lợi thế gì trên thị trường?
A. Có màu sắc đỏ đậm hơn hẳn so với các loại thịt thông thường khác.
B. Luôn có mức giá rẻ nhất so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường.
C. Có khối lượng nặng hơn dù cùng kích thước so với thịt không chuẩn.
D. Có tem truy xuất nguồn gốc và được người tiêu dùng tin tưởng hơn.
Câu 15: Thời gian lưu trữ hồ sơ, nhật ký sản xuất VietGAP tối thiểu là bao lâu?
A. Ít nhất là một năm kể từ ngày xuất bán hoặc theo chu kỳ sản phẩm.
B. Chỉ cần lưu trữ trong vòng một tháng sau khi vật nuôi đã xuất bán.
C. Phải lưu trữ vĩnh viễn cho đến khi trang trại ngừng hoạt động nuôi.
D. Không cần lưu trữ sau khi đã được cơ quan chức năng đến kiểm tra.
Câu 16:
| Hình thức | Nuôi hở | VietGAP (kín) |
| Chi phí thức ăn/kg tăng trọng (VNĐ) | 32.000 | 28.500 |
Tại sao nuôi VietGAP tiết kiệm hơn?
A. Do vật nuôi không cần phải ăn nhiều vẫn có thể tăng trọng nhanh cơ.
B. Do giống vật nuôi dùng trong VietGAP là loại giống siêu tiết kiệm.
C. Do tối ưu hóa môi trường nuôi và giảm thất thoát nguồn thức ăn.
D. Do thức ăn dùng trong VietGAP có giá thành rẻ hơn các loại cám thô.
Câu 17: Biện pháp vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng trại VietGAP được thực hiện khi nào?
A. Chỉ thực hiện khi có dịch bệnh bùng phát tại các vùng lân cận xưởng.
B. Thực hiện định kỳ theo kế hoạch và sau mỗi đợt xuất bán vật nuôi.
C. Mỗi ngày một lần vào buổi sáng sớm trước khi cho vật nuôi ăn cám.
D. Tùy thuộc vào thời tiết, chỉ thực hiện khi trời nắng ráo và thoáng.
Câu 18: Việc đánh dấu số tai hoặc gắn chip cho vật nuôi trong VietGAP để làm gì?
A. Làm cho vật nuôi trông hiện đại và dễ phân biệt với các đàn khác.
B. Tăng trọng lượng cơ thể vật nuôi thông qua các sóng điện từ từ chip.
C. Giảm bớt nhu cầu sử dụng nhân công đứng máy tại các phân xưởng lớn.
D. Theo dõi sức khỏe, quá trình sử dụng thuốc và truy xuất nguồn gốc.
Câu 19: Trang thiết bị chăn nuôi (máng ăn, máng uống) trong VietGAP cần đảm bảo?
A. Dễ vệ sinh, khử trùng và không gây độc hại cho các loại vật nuôi.
B. Được làm bằng vật liệu kim loại quý để tăng giá trị cho trang trại.
C. Có thiết kế càng phức tạp càng tốt để vật nuôi không làm hỏng máy.
D. Luôn được giữ cố định và không bao giờ được thay đổi vị trí đặt.
Câu 20:
| Loại thịt | Thường | VietGAP |
| Giá bán (đồng/kg) | 65.000 | 80.000 |
Nếu nuôi 10 tấn, doanh thu chênh lệch là?
A. Doanh thu chênh lệch đạt mức một trăm ba mươi triệu đồng tiền lãi.
B. Doanh thu chênh lệch đạt mức một trăm triệu đồng tiền lãi cho xưởng.
C. Doanh thu chênh lệch đạt mức một trăm năm mươi triệu đồng tiền lãi.
D. Doanh thu chênh lệch đạt mức hai trăm triệu đồng tiền lãi cho xưởng.
Câu 21: Quy trình VietGAP yêu cầu kiểm soát hàm lượng kim loại nặng trong đất nhằm?
A. Tăng cường khả năng dẫn điện của mặt đất bên dưới hệ thống chuồng.
B. Tránh việc vật nuôi bị nhiễm độc gián tiếp qua môi trường sống cơ.
C. Giúp cho nền chuồng trở nên cứng cáp và bền bỉ hơn theo thời gian.
D. Làm cho màu lông của vật nuôi không bị xỉn màu do tác động hóa học.
Câu 22: Trong VietGAP, khi sử dụng thuốc thú y, bắt buộc phải có sự tư vấn của ai?
A. Các nhân viên bán hàng tại các đại lý thuốc thú y ở gần trang trại.
B. Những người chăn nuôi lâu năm có nhiều kinh nghiệm thực tế nhất.
C. Giám đốc điều hành trực tiếp của công ty sản xuất các loại thức ăn.
D. Bác sĩ thú y hoặc kỹ thuật viên có chứng chỉ hành nghề chuyên môn.
Câu 23: Thiết kế chuồng nuôi VietGAP cần có sự phân tách rõ ràng giữa các khu vực nào?
A. Khu nuôi cách ly, khu sản xuất, khu chứa thức ăn và khu xử lý thải.
B. Khu vực nhà ở của công nhân và khu vực vui chơi giải trí của vật.
C. Khu vực trưng bày sản phẩm và khu vực trực tiếp thực hiện giết mổ.
D. Khu vực dành cho vật nuôi đực và khu vực dành cho vật nuôi cái con.
Câu 24: Một trang trại giảm được 20% tỉ lệ hao hụt nhờ VietGAP. Nếu cũ là 10%, tỉ lệ mới là?
A. Tỉ lệ hao hụt của đàn vật nuôi sau khi áp dụng đạt mức là năm phần.
B. Tỉ lệ hao hụt của đàn vật nuôi sau khi áp dụng đạt mức là hai phần.
C. Tỉ lệ hao hụt của đàn vật nuôi sau khi áp dụng đạt mức là tám phần.
D. Tỉ lệ hao hụt của đàn vật nuôi sau khi áp dụng đạt mức là mười phần.
Câu 25: Cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận VietGAP cho các trang trại?
A. Chính quyền địa phương nơi trang trại đang thực hiện hoạt động nuôi.
B. Các hiệp hội những người chăn nuôi gia súc nhỏ tại khu vực địa bàn.
C. Các cửa hàng bán lẻ sản phẩm thịt sạch tại các thành phố lớn hiện.
D. Các tổ chức chứng nhận được nhà nước chỉ định hoặc thừa nhận quyền.
Câu 26: Việc bồi dưỡng kiến thức VietGAP cho công nhân cần thực hiện khi nào?
A. Chỉ thực hiện một lần duy nhất khi công nhân mới bắt đầu vào làm.
B. Thực hiện định kỳ hằng năm và cập nhật khi có các quy định mới.
C. Chỉ khi nào trang trại bị cơ quan chức năng xử phạt về lỗi kỹ thuật.
D. Khi công nhân tự yêu cầu và sẵn sàng đóng học phí cho trang trại.
Câu 27: Hành động nào sau đây bị nghiêm cấm trong chăn nuôi theo VietGAP?
A. Sử dụng các chất tạo nạc thuộc nhóm Beta-agonist cho các đàn lợn.
B. Tiêm vắc xin phòng bệnh lở mồm long móng cho đàn gia súc lớn nhất.
C. Sử dụng chế phẩm sinh học để khử mùi hôi cho hệ thống chuồng trại.
D. Cho vật nuôi nghe nhạc nhẹ để giảm stress trong quá trình nuôi dưỡng.
Câu 28: Tại sao VietGAP quy định phải kiểm tra máy móc đo lường (cân, nhiệt kế)?
A. Để làm cho trang trại trông có vẻ chuyên nghiệp hơn trong mắt khách.
B. Giảm bớt số lượng máy móc bị hư hỏng trong quá trình vận hành xưởng.
C. Đảm bảo các thông số theo dõi chính xác để đưa ra quyết định đúng.
D. Tăng chi phí bảo trì hằng năm để được khấu trừ thuế thu nhập cá nhân.
Câu 29:
| Chỉ tiêu | Năm 1 | Năm 2 |
| Sản lượng (tấn) | 50 | 65 |
Tốc độ tăng trưởng sản lượng là?
A. Sản lượng của trang trại đã tăng thêm mức mười lăm phần trăm cả.
B. Sản lượng của trang trại đã tăng thêm mức hai mươi phần trăm cả.
C. Sản lượng của trang trại đã tăng thêm mức hai mươi lăm phần trăm.
D. Sản lượng của trang trại đã tăng thêm mức ba mươi phần trăm cả.
Câu 30: Lợi ích lớn nhất của VietGAP đối với môi trường sinh thái là gì?
A. Giảm bớt diện tích đất cần thiết cho các hoạt động chăn nuôi lớn.
B. Giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước và đất do các chất thải chăn nuôi.
C. Làm tăng nhiệt độ toàn cầu giúp vật nuôi xứ nóng phát triển tốt.
D. Thay thế hoàn toàn các loài thực vật bằng hệ thống chuồng bê tông.
