Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 19

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ chăn nuôi
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ chăn nuôi
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 19 tập trung khai thác những bước tiến đột phá của khoa học kỹ thuật trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp toàn cầu. Nội dung Chăn nuôi công nghệ cao giới thiệu các mô hình trang trại thông minh sử dụng hệ thống tự động hóa từ khâu cung cấp thức ăn, nước uống đến điều khiển tiểu khí hậu chuồng nuôi. Khi nghiên cứu công nghệ 11 kết nối tri thức, học sinh sẽ nắm vững khái niệm về cảm biến IoT, hệ thống quản lý dữ liệu lớn và các thiết bị robot hỗ trợ giám sát sức khỏe vật nuôi từ xa. Các em cần hiểu rõ ưu điểm của việc ứng dụng công nghệ trong việc kiểm soát dịch bệnh và tối ưu hóa năng suất sản phẩm động vật. Sự kết hợp giữa kỹ thuật di truyền và công nghệ số giúp tạo ra những dòng sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khắt khe của thị trường tiêu dùng. Việc làm chủ kiến thức về mô hình nhà máy sản xuất khép kín xây dựng nền tảng tư duy hiện đại cho người học. Am hiểu các quy trình này giúp học sinh bắt nhịp nhanh chóng với xu thế sản xuất thông minh đang lan tỏa mạnh mẽ.

Hệ thống ngân hàng câu hỏi tại dethitracnghiem liên tục làm mới cho niên độ 2026–2027 nhằm hỗ trợ người học chiếm lĩnh tri thức số một cách hiệu quả nhất. Các bộ trắc nghiệm 11 được thiết kế bám sát cấu trúc đánh giá năng lực, tập trung vào khả năng phân tích và xử lý các tình huống thực tế trong trang trại hiện đại. Người học dễ dàng truy cập kho dữ liệu trực tuyến để rèn luyện kỹ năng làm bài mọi lúc mọi nơi trên các thiết bị di động cá nhân. Quy trình thực hiện bài thi và nhận kết quả chấm điểm tự động diễn ra cực kỳ nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, giúp học sinh nhận diện ngay những lỗ hổng kiến thức để kịp thời bổ sung. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 19 đều sở hữu đáp án chuẩn xác cùng phần hướng dẫn giải chi tiết, giải thích cặn kẽ các thông số kỹ thuật và quy trình vận hành máy móc công nghệ cao. Phương thức ôn tập hiện đại này tạo sự tự tin tuyệt đối, hỗ trợ các em chinh phục điểm số cao trong mọi kỳ thi định kỳ sắp tới. Sự kết hợp giữa lý thuyết chuyên sâu và thực hành giải đề giúp ghi nhớ kiến thức lâu bền hơn qua từng bài giải.

ĐỀ THI

Câu 1: Chăn nuôi công nghệ cao có đặc điểm cốt lõi nào sau đây về mặt quản lý?
A. Dựa hoàn toàn vào kinh nghiệm dân gian của người nuôi.
B. Sử dụng tối đa nguồn nhân lực lao động phổ thông rẻ.
C. Mở rộng quy mô diện tích đất đai cho việc chăn thả.
D. Số hóa dữ liệu và điều khiển các quy trình tự động.

Câu 2: Công nghệ Internet vạn vật (IoT) trong trang trại thông minh giúp ích gì?
A. Kết nối các thiết bị và thu thập dữ liệu thời gian thực.
B. Thay thế hoàn toàn nhu cầu về nguồn thức ăn tinh gọn.
C. Tiêu diệt triệt để các loại virus gây bệnh truyền nhiễm.
D. Làm thay đổi cấu trúc di truyền của đàn vật nuôi bản.

Câu 3: Mục tiêu quan trọng nhất của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là?
A. Giảm bớt các tiêu chuẩn khắt khe về an toàn thực phẩm.
B. Chỉ tập trung vào việc nuôi các loài động vật quý hiếm.
C. Nâng cao năng suất, chất lượng và bảo vệ môi trường.
D. Tăng thời gian sinh trưởng của vật nuôi lên mức tối đa.

Câu 4: Việc sử dụng chip điện tử (RFID) gắn trên tai vật nuôi nhằm mục đích gì?
A. Làm cho vật nuôi trông hiện đại và thu hút khách hàng.
B. Theo dõi sức khỏe, vị trí và truy xuất nguồn gốc đàn.
C. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất dinh dưỡng cám.
D. Giảm lượng khí thải carbon của trang trại ra môi trường.

Câu 5: Trong chăn nuôi công nghệ cao, hệ thống sưởi ấm được điều khiển dựa trên?
A. Lịch trình cố định do công nhân cài đặt vào mỗi sáng.
B. Sự quan sát bằng mắt thường của kỹ thuật viên chuồng.
C. Tín hiệu phản hồi từ các cảm biến nhiệt độ bên trong.
D. Giá thành của năng lượng điện trên thị trường hiện nay.

Câu 6:

Chỉ tiêu Trại truyền thống Trại công nghệ cao
Hệ số FCR 3.2 2.4

Để sản xuất 12 tấn thịt, trại công nghệ cao dùng ít hơn bao nhiêu tấn thức ăn?
A. Tiết kiệm được tổng cộng là 8.5 tấn thức ăn hỗn hợp.
B. Tiết kiệm được tổng cộng là 6.2 tấn thức ăn hỗn hợp.
C. Tiết kiệm được tổng cộng là 7.4 tấn thức ăn hỗn hợp.
D. Tiết kiệm được tổng cộng là 9.6 tấn thức ăn hỗn hợp.

Câu 7: Ưu điểm nổi bật nhất của công nghệ sinh học trong chăn nuôi hiện đại là gì?
A. Tạo ra các giống vật nuôi có tiềm năng năng suất cao.
B. Giảm diện tích xây dựng hệ thống xử lý chất thải lỏng.
C. Làm sạch nhà xưởng mà không cần sử dụng nước rửa sàn.
D. Giảm chi phí vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ xa.

Câu 8: Hệ thống máng ăn tự động trong trang trại gà công nghệ cao giúp ích gì?
A. Làm cho gà vận động nhiều hơn để thịt được săn chắc.
B. Cung cấp thức ăn chính xác theo nhu cầu và giảm rơi.
C. Loại bỏ hoàn toàn sự xuất hiện của các loài chuột bọ.
D. Tăng hàm lượng protein có bên trong các hạt ngũ cốc.

Câu 9: Công nghệ thị giác máy tính (AI Camera) trong chăn nuôi lợn được dùng để?
A. Phát nhạc giải trí cho đàn lợn nghe vào buổi tối muộn.
B. Thay thế các loại đèn chiếu sáng bên trong khu chuồng.
C. Phân tích hành vi để phát hiện sớm các dấu hiệu bệnh.
D. Điều chỉnh màu sắc lông da của lợn theo yêu cầu khách.

Câu 10: Tại sao chăn nuôi công nghệ cao lại góp phần phát triển bền vững?
A. Do sử dụng nhiều loại hóa chất kích thích tăng trưởng.
B. Do tập trung nuôi nhốt mật độ cực cao để tiết kiệm.
C. Do không cần thực hiện việc tiêm phòng vắc xin định.
D. Do tối ưu hóa tài nguyên và xử lý tốt các chất thải.

Câu 11:

Cảm biến Loại A (Nhiệt độ) Loại B (Độ ẩm) Loại C (NH3)
Thông số 28°C 85% 25 ppm

Nếu quạt hút tự động bật mạnh, cảm biến nào đang báo động (ngưỡng NH3 < 20)?
A. Cảm biến loại C vì nồng độ khí thải đang vượt ngưỡng.
B. Cảm biến loại B vì không khí trong chuồng đang quá khô.
C. Cảm biến loại A vì nhiệt độ đang ở mức quá thấp nhất.
D. Cả ba loại cảm biến đều đang ở trạng thái an toàn cả.

Câu 12: Việc ứng dụng Robot trong vắt sữa bò mang lại lợi ích thực tế nào sau đây?
A. Làm cho bò có thể sản xuất sữa liên tục 24 giờ một ngày.
B. Đảm bảo vệ sinh và giảm stress cho bò khi khai thác.
C. Tăng tỉ lệ mỡ giắt bên trong các khối cơ bắp của bò.
D. Thay thế hoàn toàn các quy trình kiểm tra chất lượng.

Câu 13: Mô hình chăn nuôi trong nhà màng (nhà kín) có ưu thế gì về dịch bệnh?
A. Giảm bớt lượng thức ăn cần cung cấp cho vật nuôi đàn.
B. Giúp vật nuôi có màu lông đẹp hơn do không nắng gió.
C. Cách ly vật nuôi với các nguồn lây từ bên ngoài vào.
D. Làm cho vật nuôi nhanh béo hơn nhờ ít phải vận động.

Câu 14: Một hộ đầu tư 1 tỷ đồng cho công nghệ, giúp lợi nhuận tăng 200 triệu/năm. ROI sau 5 năm là?
A. Đạt mức lợi nhuận gấp ba lần so với số vốn đầu tư gốc.
B. Đạt mức lợi nhuận bằng đúng với số vốn đã đầu tư vào.
C. Đạt mức lợi nhuận thấp hơn so với gửi tiền ngân hàng.
D. Đạt mức hoàn vốn và bắt đầu có lãi từ năm thứ sáu đi.

Câu 15: Công nghệ xử lý chất thải bằng vi sinh vật (EM) trong chăn nuôi giúp?
A. Phân hủy hữu cơ nhanh và giảm mùi hôi thối chuồng.
B. Tăng hàm lượng chất xơ có trong các loại cỏ ủ chua.
C. Tiêu diệt các loại sâu bệnh hại cây trồng xung quanh.
D. Làm giảm nhiệt độ của khối phân ủ trong những ngày.

Câu 16: Đặc điểm của sản phẩm chăn nuôi công nghệ cao khi ra thị trường là gì?
A. Giá thành luôn ở mức thấp nhất trong các loại thực phẩm.
B. Có kích thước lớn hơn hẳn so với các sản phẩm truyền.
C. Chất lượng đồng nhất và có thể truy xuất được thông.
D. Không cần đóng gói bao bì vẫn đảm bảo được độ tươi.

Câu 17: Tại sao nhân lực trong chăn nuôi công nghệ cao cần có trình độ chuyên môn?
A. Để có thể trực tiếp thực hiện các thao tác thủ công thô.
B. Để vận hành phần mềm và phân tích các chỉ số kỹ thuật.
C. Để giảm chi phí tiền lương cho chủ của các trang trại.
D. Để thay thế các chuyên gia từ nước ngoài đến làm việc.

Câu 18:

Công nghệ Truyền thống Công nghệ cao
Tỉ lệ sống (%) 85 98

Nếu nuôi 5000 con gà, số lượng gà sống ở trại công nghệ cao nhiều hơn là?
A. Nhiều hơn sáu trăm năm mươi con gà so với trại cũ.
B. Nhiều hơn bốn trăm năm mươi con gà so với trại cũ.
C. Nhiều hơn năm trăm năm mươi con gà so với trại cũ.
D. Nhiều hơn bảy trăm năm mươi con gà so với trại cũ.

Câu 19: Công nghệ In 3D đang bắt đầu được nghiên cứu ứng dụng để làm gì?
A. Sản xuất các loại vắc xin dạng lỏng cho gia cầm nhỏ.
B. Tạo ra các loại bao bì có màu sắc sặc sỡ thu hút vật.
C. Xây dựng các bãi chăn thả tự nhiên cho các đàn bò.
D. Chế tạo các linh kiện thay thế cho máy móc chăn nuôi.

Câu 20: Hệ thống làm mát bằng tấm pad (Cooling pad) hoạt động dựa trên?
A. Quá trình trao đổi nhiệt trực tiếp giữa máy và vật.
B. Quá trình nén khí gas lạnh như các máy điều hòa cơ.
C. Quá trình bay hơi nước tự nhiên để hạ nhiệt độ khí.
D. Quá trình lưu thông của các dòng điện xoay chiều lớn.

Câu 21: Việc phân tích Big Data (Dữ liệu lớn) giúp chủ trang trại điều gì?
A. Giảm số lượng bóng đèn chiếu sáng bên trong chuồng.
B. Dự báo dịch bệnh và tối ưu hóa thời điểm xuất bán.
C. Tăng giá bán sản phẩm lên gấp nhiều lần mức thực tế.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của các bác sĩ thú y.

Câu 22: Công nghệ phối giống bằng thụ tinh nhân tạo trong ống nghiệm (IVF) để?
A. Nhân nhanh các giống vật nuôi có giá trị di truyền cao.
B. Giảm bớt số lượng nhân công làm việc tại các trại đẻ.
C. Làm cho vật nuôi mẹ không bị đau đớn khi sinh con nhỏ.
D. Tăng tỉ lệ mỡ trong sữa của các loài bò sữa cao sản.

Câu 23: Thách thức lớn nhất đối với hộ chăn nuôi nhỏ khi chuyển sang công nghệ cao?
A. Thiếu nguồn thức ăn tự nhiên từ các đồng cỏ xung quanh.
B. Không có các loại giống vật nuôi phù hợp với máy móc.
C. Sự phản đối của cộng đồng dân cư khu vực lân cận đó.
D. Chi phí đầu tư ban đầu rất lớn và yêu cầu kỹ thuật.

Câu 24: Thiết bị “Cân điện tử tự động” trong chăn nuôi lợn có vai trò gì?
A. Làm giảm tốc độ di chuyển của đàn lợn trong chuồng.
B. Xác định chính xác giá tiền của từng cá thể lợn béo.
C. Theo dõi tốc độ tăng trưởng mà không gây stress lợn.
D. Tự động phân loại lợn đực và lợn cái dựa trên cân.

Câu 25:

Hệ thống Loại X (Hở) Loại Y (Kín)
Tiêu thụ điện (kWh/tháng) 500 5000

Tại sao trại Y vẫn được ưu tiên dù tốn điện hơn?
A. Do chi phí tiền điện được nhà nước hỗ trợ hoàn toàn.
B. Do năng suất tăng mạnh và giảm rủi ro về dịch bệnh.
C. Do vật nuôi ở trại Y có khả năng tự tạo ra điện năng.
D. Do hệ thống máy móc ở trại Y có độ bền cực kỳ cao.

Câu 26: Công nghệ Hydroponics (thủy canh) trong chăn nuôi được dùng để?
A. Sản xuất thức ăn xanh chất lượng cao trong nhà kín.
B. Lọc sạch nước thải chăn nuôi trước khi thải ra sông.
C. Tạo ra môi trường bơi lội cho các loài vịt và ngan.
D. Thay thế hoàn toàn các loại kháng sinh cho vật nuôi.

Câu 27: Một hệ thống tự động báo động khi mất điện trong trang trại nhằm?
A. Để công nhân có thể nghỉ ngơi và ngừng việc chăm sóc.
B. Để giảm bớt chi phí bảo trì cho các máy phát điện cơ.
C. Để vật nuôi không bị giật mình bởi các tiếng động lạ.
D. Ngăn ngừa vật nuôi bị ngạt do hệ thống thông gió tắt.

Câu 28: Trong tương lai, chăn nuôi công nghệ cao hướng tới việc “Chăn nuôi chính xác” để?
A. Chỉ sử dụng một loại thức ăn duy nhất cho mọi lứa tuổi.
B. Đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng riêng cho từng cá thể vật.
C. Giảm số lượng vắc xin cần phải tiêm cho các đàn vật.
D. Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học cho cỏ.

Câu 29: Vai trò của “Bản sao số” (Digital Twin) trong thiết kế trang trại là?
A. Làm cho bản vẽ thiết kế trông đẹp mắt hơn với khách.
B. Giảm bớt số lượng kỹ sư tư vấn thiết kế cho nhà nuôi.
C. Mô phỏng và tối ưu hóa vận hành trước khi xây dựng.
D. Tự động thực hiện các thủ tục pháp lý để xin cấp phép.

Câu 30: Chăn nuôi công nghệ cao tại Việt Nam đang ưu tiên phát triển ở nhóm nào?
A. Các hộ gia đình chăn nuôi nhỏ lẻ tại các vùng sâu xa.
B. Các nhóm thanh niên khởi nghiệp với số vốn cực thấp.
C. Các doanh nghiệp sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ chăn.
D. Các tập đoàn lớn và các vùng quy hoạch tập trung cao.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận