Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 1

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ cơ khí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ cơ khí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 1 mở ra không gian tri thức toàn diện giúp người học nắm bắt những giá trị cốt lõi của ngành nông nghiệp trọng điểm trong thời đại mới. Đến với nội dung Bài 1 về Vai trò và triển vọng của chăn nuôi, người học sẽ được phân tích sâu sắc tầm quan trọng của việc cung cấp nguồn protein động vật chất lượng cao cùng các sản phẩm trung gian cho ngành công nghiệp chế biến. Khi tìm hiểu kiến thức trong sgk công nghệ 11 kết nối tri thức, học sinh cần nắm vững các định nghĩa về chăn nuôi bền vững và khả năng ứng dụng khoa học kỹ thuật để nâng cao giá trị kinh tế. Bài học làm rõ những thách thức về an toàn sinh học cũng như các giải pháp công nghệ cao đang dần định hình diện mạo mới cho nền kinh tế nông thôn. Việc nhận diện triển vọng nghề nghiệp trong chuỗi giá trị sản xuất hiện đại giúp các em xây dựng định hướng tương lai phù hợp với xu thế phát triển xanh. Nắm chắc lý thuyết về vai trò an sinh xã hội và bảo vệ môi trường đóng vai trò nền tảng để học sinh tiếp cận các quy trình kỹ thuật chuyên sâu ở những chương tiếp theo một cách chủ động nhất.

Kho tàng dữ liệu tại dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 tích hợp những bộ đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới nhất. Các em học sinh có thể dễ dàng khai thác bộ trắc nghiệm 11 đa dạng về hình thức, giúp rèn luyện khả năng tư duy phản biện và củng cố lý thuyết một cách linh hoạt trên mọi thiết bị điện tử. Hệ thống liên tục đăng tải các bài tập trực tuyến có độ phân hóa cao, hỗ trợ người học tối ưu hóa thời gian ôn luyện và nâng cao kỹ năng xử lý tình huống thực tế hiệu quả. Quy trình trả kết quả và chấm điểm tự động được thực hiện nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, cho phép người học nhận định chính xác trình độ bản thân để điều chỉnh kế hoạch học tập kịp thời. Mọi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 1 đều đính kèm đáp án chuẩn xác cùng lời giải chi tiết, giúp tháo gỡ triệt để những vướng mắc về mặt chuyên môn kỹ thuật. Phương thức học tập tương tác này tạo sự tự tin giúp các em chinh phục những mục tiêu cao hơn trong các kỳ thi định kỳ sắp tới. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành giải đề giúp ghi nhớ kiến thức lâu bền hơn.

ĐỀ THI

Câu 1: Ngành chăn nuôi đóng vai trò nào sau đây đối với nền kinh tế quốc gia?
A. Điều tiết các chỉ số về lạm phát.
B. Cung cấp vốn cho công nghiệp nặng.
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến.
D. Quyết định hoàn toàn tỉ giá ngoại tệ.

Câu 2: Tại sao một số loài vật nuôi được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu y sinh?
A. Có sự tương đồng về đặc điểm sinh lý.
B. Có khả năng kháng lại mọi loại độc tố.
C. Có tốc độ sinh trưởng nhanh vượt trội.
D. Có chi phí duy trì quần thể rất thấp.

Câu 3: Chăn nuôi góp phần nâng cao độ phì nhiêu của đất trồng thông qua yếu tố nào?
A. Tăng cường quá trình xói mòn bề mặt.
B. Làm thay đổi cấu trúc cơ giới của đất.
C. Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật.
D. Cung cấp chất hữu cơ và các khoáng đa.

Câu 4: Hoạt động chăn nuôi tận dụng phụ phẩm trồng trọt nhằm mục đích chính là gì?
A. Loại bỏ hoàn toàn các chất độc nông nghiệp.
B. Giảm giá thành và tăng hiệu quả chuyển hóa.
C. Tăng diện tích kho bãi lưu trữ hàng hóa.
D. Thay thế toàn bộ nguồn thức ăn công nghiệp.

Câu 5: Phát triển chăn nuôi theo hướng bền vững cần ưu tiên giải quyết vấn đề nào?
A. Mở rộng tối đa quy mô đàn vật nuôi thô.
B. Chỉ tập trung vào các giống ngoại nhập.
C. Xử lý chất thải và bảo vệ hệ sinh thái.
D. Tăng cường sử dụng thuốc kích thích tăng.

Câu 6:

Năm 2020 2021 2022
Tỉ trọng chăn nuôi (%) 24.5 25.2 26.7

Tỉ trọng ngành chăn nuôi giai đoạn trên có xu hướng?
A. Biến động không ngừng theo từng quý.
B. Giảm dần để nhường chỗ cho thủy sản.
C. Giữ mức ổn định tuyệt đối qua các năm.
D. Tăng trưởng dần trong cơ cấu nông nghiệp.

Câu 7: Đâu là triển vọng quan trọng nhất của ngành chăn nuôi Việt Nam hiện nay?
A. Hiện đại hóa quy trình và hướng tới xuất.
B. Quay lại phương thức chăn nuôi thả rông.
C. Giảm số lượng trang trại quy mô gia đình.
D. Hạn chế tối đa việc ứng dụng công nghệ số.

Câu 8: Ngành chăn nuôi thông minh (Smart Livestock) tập trung vào khía cạnh nào?
A. Sử dụng hoàn toàn nhân công tay nghề cao.
B. Số hóa dữ liệu và quản lý đàn tự động.
C. Tăng lượng kháng sinh trong quy trình nuôi.
D. Chỉ nuôi các loài vật quý hiếm trong rừng.

Câu 9: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống văn hóa xã hội được thể hiện qua?
A. Nâng cao năng suất lao động trong cơ khí.
B. Quyết định các chính sách về định cư mới.
C. Thay đổi thói quen tiêu dùng hàng điện tử.
D. Gắn liền với các lễ hội và tín ngưỡng.

Câu 10: Việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi nhằm mục tiêu cốt lõi nào?
A. Kiểm soát dịch bệnh và tối ưu hóa chi phí.
B. Giảm bớt các tiêu chuẩn về vệ sinh thú y.
C. Tăng tỉ lệ mỡ trong thành phần của thịt.
D. Hạn chế khả năng sinh sản của vật nuôi.

Câu 11: Một đàn lợn có hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR) giảm từ 2.8 xuống 2.4 nghĩa là gì?
A. Tốc độ sinh trưởng của lợn đang giảm đi.
B. Lượng thức ăn tiêu tốn cho lợn tăng thêm.
C. Hiệu quả sử dụng thức ăn được nâng cao.
D. Chất lượng thịt của lợn bắt đầu giảm sút.

Câu 12: Sản phẩm nào của chăn nuôi là nguyên liệu đầu vào cho ngành dược phẩm?
A. Các loại thịt nạc giàu hàm lượng sắt cao.
B. Các loại huyết thanh và tuyến nội tiết.
C. Các loại lông vũ dùng làm vật liệu cách.
D. Các loại vỏ trứng chứa nhiều canxi cacbon.

Câu 13: Xu hướng tiêu dùng thực phẩm hiện nay ảnh hưởng đến triển vọng chăn nuôi là?
A. Ưu tiên các sản phẩm có giá thành rẻ nhất.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp nhập khẩu.
C. Không quan tâm đến nguồn gốc của sản phẩm.
D. Chú trọng an toàn và nguồn gốc hữu cơ.

Câu 14: Vai trò cung cấp sức kéo của vật nuôi vẫn còn ý nghĩa tại khu vực nào?
A. Các vùng sâu có điều kiện địa lý phức tạp.
B. Các trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung.
C. Các khu công nghiệp chế biến xuất khẩu lớn.
D. Các vùng đồng bằng có cơ giới hóa đồng bộ.

Câu 15:

Thông số Giống nội Giống ngoại
Tỉ lệ nạc (%) 38 – 42 55 – 60

Để phát triển triển vọng xuất khẩu, Việt Nam nên ưu tiên?
A. Chỉ bảo tồn các giống nội năng suất thấp.
B. Ngừng việc lai tạo giữa giống nội và ngoại.
C. Cải tiến giống để nâng cao tỉ lệ nạc cao.
D. Giảm lượng đạm trong khẩu phần ăn hàng.

Câu 16: Chăn nuôi an toàn sinh học có tác động trực tiếp nhất đến yếu tố nào?
A. Màu sắc đặc trưng của các loại thịt tươi.
B. Sự lây lan các tác nhân gây bệnh truyền.
C. Khối lượng xương của các loài gia cầm lớn.
D. Thời gian bảo quản sản phẩm sau giết mổ.

Câu 17: Một trong những thách thức lớn đối với triển vọng chăn nuôi nước ta là gì?
A. Sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu thức ăn.
B. Diện tích đất dành cho chăn nuôi quá rộng.
C. Nhu cầu tiêu thụ sữa trong nước đang giảm.
D. Thiếu nguồn lao động phổ thông tại nông thôn.

Câu 18: Ngành chăn nuôi đóng góp vào việc bảo tồn đa dạng sinh học thông qua việc?
A. Lai tạo ra các loài vật nuôi hoàn toàn mới.
B. Nhập khẩu tất cả các giống loài từ quốc tế.
C. Thuần hóa các loài động vật hoang dã lạ.
D. Duy trì và phát triển các nguồn gen bản địa.

Câu 19:

Hình thức Chăn thả Công nghiệp
Giá thành ($/kg) 3.5 2.1

Chăn nuôi công nghiệp có ưu thế triển vọng về?
A. Giá trị dinh dưỡng của sản phẩm đầu ra.
B. Khả năng cạnh tranh về giá trên thị trường.
C. Mức độ thân thiện với môi trường tự nhiên.
D. Khả năng thích nghi với biến đổi khí hậu.

Câu 20: Việc liên kết theo chuỗi giá trị trong chăn nuôi nhằm mục đích gì?
A. Tăng số lượng các khâu trung gian phân phối.
B. Giảm trách nhiệm của người nuôi đối với lỗi.
C. Đảm bảo đầu ra và kiểm soát chất lượng.
D. Hạn chế việc sử dụng máy móc tự động hóa.

Câu 21: Sản phẩm chăn nuôi nào sau đây được dùng làm vật liệu mỹ nghệ?
A. Các loại mỡ động vật dùng để sản xuất xà.
B. Các loại thịt sấy khô dùng làm thực phẩm.
C. Các loại da thuộc dùng để sản xuất túi xách.
D. Các loại sừng, vỏ ốc và lông vũ trang trí.

Câu 22: Triển vọng về xuất khẩu thịt lợn của Việt Nam gặp khó khăn lớn nhất do?
A. Chất lượng thịt không phù hợp thị hiếu ngoại.
B. Rào cản kỹ thuật và an toàn dịch bệnh quốc.
C. Giá thành sản xuất trong nước quá thấp hiện.
D. Thiếu các phương tiện vận chuyển chuyên dụng.

Câu 23: Mô hình kinh tế tuần hoàn trong chăn nuôi có đặc điểm cốt lõi là?
A. Chất thải của khâu này là đầu vào khâu kia.
B. Loại bỏ hoàn toàn việc sử dụng các hóa chất.
C. Sử dụng năng lượng hóa thạch để sưởi ấm.
D. Chỉ tập trung vào một giai đoạn nuôi duy nhất.

Câu 24:

Giống lợn A B
Tăng trọng (g/ngày) 650 820

Nếu cùng chi phí, giống B giúp người nuôi đạt lợi ích gì?
A. Tăng lượng mỡ tích lũy trong cơ thể vật nuôi.
B. Giảm thời gian vật nuôi tiếp xúc với ánh sáng.
C. Rút ngắn chu kỳ quay vòng vốn trong sản xuất.
D. Hạn chế lượng chất thải bài tiết ra môi trường.

Câu 25: Chăn nuôi hữu cơ (Organic) khác chăn nuôi truyền thống ở điểm nào?
A. Sử dụng nhiều loại hormone tăng trưởng hơn.
B. Tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn tự nhiên.
C. Không cho phép vật nuôi tiếp xúc với đất cát.
D. Chỉ áp dụng cho các loài gia súc có sừng lớn.

Câu 26: Vai trò của chăn nuôi trong việc bảo đảm an ninh lương thực là gì?
A. Thay thế hoàn toàn các loại cây lương thực.
B. Giảm diện tích đất dành cho sản xuất lúa gạo.
C. Tăng lượng calo rỗng trong khẩu phần ăn hằng.
D. Cung cấp nguồn đạm động vật có giá trị cao.

Câu 27: Triển vọng của chăn nuôi gia cầm tại Việt Nam được đánh giá là?
A. Phát triển mạnh do chu kỳ sản xuất rất ngắn.
B. Giảm dần do người dân chuyển sang ăn thực vật.
C. Chỉ phát triển ở các vùng đô thị đông dân cư.
D. Phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn giống từ rừng.

Câu 28: Hệ thống Biogas trong chăn nuôi mang lại lợi ích kép nào sau đây?
A. Tăng mùi đặc trưng cho khu vực quanh trang trại.
B. Giảm thời gian tiêu hóa thức ăn của vật nuôi.
C. Xử lý ô nhiễm và cung cấp năng lượng đốt.
D. Thay thế hoàn toàn các loại vắc xin phòng bệnh.

Câu 29:

Mục tiêu 2030 Tăng sản lượng Giảm phát thải Tăng xuất khẩu

Để đạt mục tiêu này, ngành chăn nuôi cần thực hiện?
A. Cắt giảm tối đa ngân sách cho nghiên cứu giống.
B. Chuyển đổi mô hình sang trang trại chuyên nghiệp.
C. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên nước.
D. Khuyến khích chăn nuôi nhỏ lẻ tại các gia đình.

Câu 30: Sự thay đổi khí hậu tác động đến triển vọng chăn nuôi như thế nào?
A. Làm tăng khả năng kháng bệnh tự nhiên của vật.
B. Giảm nhu cầu sử dụng nước trong các chuồng trại.
C. Làm giảm chi phí làm mát hệ thống nhà nuôi con.
D. Gây áp lực lên nguồn cung thức ăn và dịch bệnh.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận