Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 2

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ chăn nuôi
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ chăn nuôi
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 2 dẫn dắt người học khám phá những yếu tố nền tảng tạo nên sự đa dạng và hiệu quả trong hoạt động sản xuất nông nghiệp hiện đại. Khai thác chủ đề Vật nuôi và phương thức chăn nuôi, học sinh sẽ tập trung phân loại các nhóm gia súc, gia cầm dựa trên mục đích sản xuất cũng như đặc điểm sinh học đặc trưng của từng loài. Khi đi sâu vào nội dung trong sách công nghệ 11 kết nối tri thức, các em cần nắm vững sự khác biệt cốt lõi giữa chăn nuôi thả rông, chăn nuôi bán công nghiệp và chăn nuôi công nghiệp hiện đại. Bài học cung cấp cái nhìn chi tiết về cách thức quản lý nguồn giống, yêu cầu về hạ tầng chuồng trại và kỹ thuật chăm sóc tương ứng với mỗi mô hình cụ thể. Việc hiểu rõ ưu nhược điểm của từng phương thức giúp người học hình thành tư duy lựa chọn giải pháp sản xuất tối ưu, vừa đảm bảo năng suất cao vừa phù hợp với điều kiện kinh tế thực tế của từng địa phương. Những kỹ năng chuyên môn này hỗ trợ học sinh giải quyết tốt các tình huống trong thực tiễn sản xuất.

Hệ thống dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 tích hợp kho câu hỏi chuyên sâu, giúp học sinh chủ động đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức lý thuyết một cách khách quan nhất. Người học có thể dễ dàng khai thác các bộ bài tập trắc nghiệm lớp 11 phong phú, bao quát toàn bộ nội dung trọng tâm và liên tục được làm mới theo định hướng phát triển năng lực của chương trình giáo dục phổ thông. Website hỗ trợ làm bài trực tuyến mọi lúc mọi nơi trên nhiều thiết bị khác nhau, giúp rèn luyện kỹ năng phân bổ thời gian và phản xạ nhanh trước các dạng đề thi đổi mới. Quy trình chấm điểm tự động và trả kết quả diễn ra nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, tạo điều kiện để các em nhận diện ngay những phần kiến thức cần củng cố kịp thời. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 2 đều cung cấp đáp án đi kèm lời giải chi tiết, giải thích rõ ràng từng bước suy luận kỹ thuật chuyên sâu. Giải pháp học tập thông minh này xây dựng sự tự tin tuyệt đối cho học sinh trước các kỳ kiểm tra chính thức sắp tới.

ĐỀ THI

Câu 1: Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại dựa theo nguồn gốc bản địa Việt Nam?
A. Lợn Móng Cái, gà Đông Tảo, bò vàng.
B. Lợn Landrace, bò Hà Lan, gà Tam Hoàng.
C. Bò Brahman, gà Rhode Island, lợn Yorkshire.
D. Vịt siêu thịt, bò BBB, gà Ai Cập nhập ngoại.

Câu 2: Đặc điểm đặc trưng nhất của phương thức chăn nuôi chăn thả tự do là gì?
A. Sử dụng hoàn toàn thức ăn hỗn hợp công nghiệp.
B. Vật nuôi tự tìm kiếm thức ăn ngoài môi trường.
C. Hệ thống chuồng trại được đầu tư rất hiện đại.
D. Mật độ vật nuôi trên một diện tích rất cao.

Câu 3: Mục đích chính của việc nuôi các giống vật nuôi ngoại nhập tại Việt Nam là?
A. Giữ gìn nguồn gen quý hiếm của địa phương.
B. Thích nghi tốt nhất với điều kiện khí hậu nóng.
C. Khai thác năng suất cao về thịt, trứng, sữa.
D. Tiết kiệm chi phí đầu tư hệ thống chuồng trại.

Câu 4: Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp có đặc điểm ưu việt nào sau đây?
A. Cách ly hoàn toàn vật nuôi với môi trường tự nhiên.
B. Chỉ sử dụng các loại phế phẩm từ ngành trồng trọt.
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào biến động của thời tiết.
D. Kết hợp giữa nuôi nhốt và có sân vận động.

Câu 5: Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng lấy sức kéo?
A. Trâu nội, bò vàng, ngựa nội Việt Nam.
B. Lợn Ỉ, lợn Sóc, gà Hồ, vịt cỏ Vân Đình.
C. Bò Holstein Friesian, dê Bách Thảo, thỏ.
D. Gà Ri, vịt bầu, ngan Pháp, ngỗng cỏ nội.

Câu 6:

Giống vật nuôi Lượng thức ăn (kg/ngày) Tăng trọng (g/ngày)
Giống A 2.5 600
Giống B 2.5 800

Dựa vào bảng, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Giống A có hiệu quả chuyển hóa thức ăn tốt hơn.
B. Giống B có khả năng tăng trưởng nhanh vượt trội.
C. Giống A phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp.
D. Giống B tốn nhiều chi phí thức ăn hơn giống A.

Câu 7: Một trong những nhược điểm lớn của phương thức chăn nuôi công nghiệp là?
A. Năng suất vật nuôi thường đạt ở mức rất thấp.
B. Khó kiểm soát dịch bệnh do nuôi với mật độ thưa.
C. Chi phí đầu tư ban đầu cho trang thiết bị lớn.
D. Chất lượng sản phẩm không đáp ứng được thị trường.

Câu 8:

Tiêu chí Chăn thả tự do Chăn nuôi công nghiệp
Chi phí thức ăn Thấp Cao
Kiểm soát dịch bệnh Khó Dễ

Ưu thế của chăn thả tự do là?
A. Đạt năng suất tối đa trên một đơn vị diện tích.
B. Sản phẩm có tính đồng nhất cao về mọi chỉ số.
C. Đảm bảo an toàn sinh học tuyệt đối cho đàn vật.
D. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên sẵn có.

Câu 9: Khi phân loại vật nuôi theo đặc điểm sinh học, nhóm động vật dạ dày đơn gồm?
A. Lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, thỏ, ngựa.
B. Trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai, lạc đà.
C. Gà, ngan, ngỗng, trâu, bò, dê, thỏ.
D. Lợn, ngựa, dê, cừu, hươu, ngan, vịt.

Câu 10: Giống lợn Landrace có đặc điểm ngoại hình đặc trưng nhất là?
A. Thân hình ngắn, mập, da có nhiều bớt đen trắng.
B. Tai to rủ về phía trước che lấp cả mắt.
C. Tai nhỏ, dựng đứng, mõm dài và rất nhọn.
D. Lông đen toàn thân, bụng chảy xệ sát mặt đất.

Câu 11: Tại sao phương thức chăn thả tự do thường cho sản phẩm có chất lượng ngon hơn?
A. Do vật nuôi được tiêm nhiều loại vắc xin phòng bệnh.
B. Do vật nuôi được ăn hoàn toàn cám tổng hợp cao cấp.
C. Do vật nuôi vận động nhiều và ăn thức ăn tự nhiên.
D. Do mật độ chăn nuôi trong chuồng luôn ở mức cao.

Câu 12:

Chỉ số FCR (kg thức ăn/kg tăng trọng) Trang trại X Trang trại Y
Giá trị 2.4 2.8

Trang trại nào có kỹ thuật nuôi tốt hơn?
A. Trang trại Y vì vật nuôi ăn được nhiều thức ăn hơn.
B. Cả hai trang trại có mức độ hiệu quả ngang bằng nhau.
C. Trang trại Y vì khả năng sinh trưởng của vật nuôi cao.
D. Trang trại X vì tốn ít thức ăn hơn cho 1kg thịt.

Câu 13: Giống bò nào sau đây chuyên dụng cho mục đích khai thác sữa?
A. Bò Holstein Friesian (HF) có bớt đen trắng.
B. Bò vàng Việt Nam có tầm vóc nhỏ bé, dẻo dai.
C. Bò Brahman có u vai cao, chịu được nóng ẩm.
D. Bò BBB (Blanc-Bleu-Belge) cơ bắp rất phát triển.

Câu 14: Nhược điểm của các giống vật nuôi địa phương (giống nội) là gì?
A. Khả năng chống chịu với bệnh tật rất kém.
B. Tầm vóc nhỏ, năng suất thấp, tăng trưởng chậm.
C. Yêu cầu khắt khe về kỹ thuật chăm sóc cao.
D. Không chịu được điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

Câu 15: Trong chăn nuôi công nghiệp, yếu tố nào sau đây được kiểm soát tự động?
A. Sự tương tác giữa các cá thể vật nuôi trong đàn.
B. Khả năng tự tìm kiếm nguồn nước uống tự nhiên.
C. Nhiệt độ, độ ẩm và chế độ chiếu sáng chuồng.
D. Bản năng sinh sản tự nhiên của các loài vật nuôi.

Câu 16: Một hộ nông dân nuôi 100 con gà Ri theo lối thả vườn, đây là phương thức?
A. Chăn nuôi công nghiệp hiện đại hóa quy mô lớn.
B. Chăn nuôi tập trung trong nhà lưới kín hoàn toàn.
C. Chăn nuôi bán công nghiệp có kiểm soát chặt chẽ.
D. Chăn nuôi chăn thả tự do truyền thống gia đình.

Câu 17: Giống vật nuôi nào sau đây là kết quả của việc nhập ngoại từ Anh?
A. Lợn Yorkshire có thân hình dài, tai dựng đứng.
B. Lợn Landrace có nguồn gốc xuất xứ từ Đan Mạch.
C. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh Quảng Ninh.
D. Lợn Ỉ có nguồn gốc từ các vùng phía Bắc Việt Nam.

Câu 18: Đối với các giống gia cầm lấy trứng, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất?
A. Trọng lượng cơ thể đạt được sau khi xuất chuồng.
B. Số lượng trứng bình quân trên một con mỗi năm.
C. Khả năng chịu đựng các điều kiện thời tiết lạnh.
D. Độ dày của lớp mỡ dưới da và trong nội tạng.

Câu 19: Tại sao chăn nuôi bán công nghiệp đang là xu hướng phát triển tại Việt Nam?
A. Vì nó không yêu cầu bất kỳ kỹ thuật chăm sóc nào.
B. Vì chi phí mua giống và thức ăn là rẻ nhất hiện nay.
C. Vì cân bằng giữa năng suất và chất lượng sản phẩm.
D. Vì nó loại bỏ hoàn toàn việc sử dụng thuốc thú y.

Câu 20: Phân loại theo đặc điểm sinh học, nhóm vật nuôi nhai lại có đặc điểm gì?
A. Dạ dày chỉ có một ngăn và không có quá trình ợ.
B. Quá trình tiêu hóa diễn ra rất nhanh tại ruột non.
C. Thức ăn chủ yếu là các loại hạt và tinh bột cao.
D. Dạ dày có bốn ngăn gồm cỏ, khế, lá sách, tổ ong.

Câu 21: Lợn Móng Cái thường được sử dụng làm con cái trong công tác lai giống vì?
A. Mắn đẻ, nuôi con khéo và chịu kham khổ rất tốt.
B. Có tỉ lệ nạc rất cao phù hợp tiêu chuẩn xuất khẩu.
C. Tầm vóc cơ thể rất lớn và tăng trưởng nhanh chóng.
D. Tai to rủ che mắt làm lợn ít vận động, nhanh béo.

Câu 22: Để sản xuất thực phẩm sạch hướng hữu cơ, phương thức nào phù hợp nhất?
A. Chăn nuôi công nghiệp trong nhà kín sử dụng kháng sinh.
B. Chăn thả tự do trên đồng cỏ tự nhiên không hóa chất.
C. Nuôi nhốt mật độ cao và dùng chất kích thích tăng trọng.
D. Chăn nuôi công nghiệp sử dụng hoàn toàn thức ăn biến đổi.

Câu 23: Chỉ số nào thể hiện độ đồng đều của đàn vật nuôi trong chăn nuôi công nghiệp?
A. Tổng số lượng vật nuôi hiện có trong một trang trại.
B. Màu sắc lông da của vật nuôi khi đạt tuổi trưởng thành.
C. Sự chênh lệch về khối lượng giữa các cá thể trong đàn.
D. Khả năng kháng bệnh của vật nuôi đối với môi trường.

Câu 24:

Phương thức Mức đầu tư An toàn sinh học
Phương thức P Thấp Thấp
Phương thức Q Cao Cao

Phương thức Q là?
A. Chăn nuôi chăn thả tự do quy mô hộ gia đình lẻ.
B. Chăn nuôi bán công nghiệp kết hợp vườn chuồng.
C. Chăn nuôi gia đình truyền thống tận dụng phế phẩm.
D. Chăn nuôi công nghiệp quy mô lớn khép kín.

Câu 25: Đâu là đặc điểm ngoại hình của giống gà Đông Tảo (Hưng Yên)?
A. Chân rất to, thô, bao quanh bởi lớp da đỏ sần sùi.
B. Lông trắng toàn thân, chân cao, mào cờ dựng đứng.
C. Thân hình nhỏ gọn, lông màu vàng rơm rất óng mượt.
D. Mào nụ, da màu đen, xương đen và thịt cũng màu đen.

Câu 26: Việc nuôi lợn trong các chuồng kín có hệ thống làm mát bằng tấm pad gọi là?
A. Chăn nuôi bán công nghiệp tận dụng khí hậu tự nhiên.
B. Chăn nuôi công nghiệp kiểm soát hoàn toàn môi trường.
C. Chăn thả tự do có sự quản lý của con người tại xưởng.
D. Chăn nuôi truyền thống sử dụng công nghệ làm mát máy.

Câu 27: Ưu điểm lớn nhất của giống vịt cỏ (vịt chạy đồng) Việt Nam là gì?
A. Cho tỉ lệ thịt đùi và thịt lườn lớn nhất trong các giống.
B. Khối lượng cơ thể trưởng thành đạt mức từ 4kg trở lên.
C. Tìm kiếm thức ăn giỏi, chịu được kham khổ và bệnh tật.
D. Sản lượng trứng mỗi năm đạt mức trên 300 quả mỗi con.

Câu 28: Một trang trại nuôi gà lấy trứng theo kiểu lồng tầng (battery cages) thuộc?
A. Chăn thả tự do kết hợp trồng cây ăn quả lâu năm.
B. Chăn nuôi bán công nghiệp có kiểm soát ánh sáng mặt.
C. Chăn nuôi hữu cơ ưu tiên quyền lợi của động vật nuôi.
D. Chăn nuôi công nghiệp tối ưu hóa diện tích chuồng.

Câu 29: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất khi chọn phương thức chăn nuôi?
A. Điều kiện kinh tế và mục tiêu sản phẩm của người nuôi.
B. Màu sắc phong thủy của chuồng trại và hướng gió thổi.
C. Khoảng cách từ trang trại đến các trung tâm giải trí lớn.
D. Số lượng nhân công lao động phổ thông có sẵn tại chỗ.

Câu 30: Đặc điểm của giống gà Ri Việt Nam khi nói về chất lượng sản phẩm là?
A. Thịt có nhiều mỡ, lỏng lẻo và hương vị không thơm đặc trưng.
B. Thịt thơm ngon, săn chắc, xương nhỏ và rất được ưa chuộng.
C. Trứng có kích thước rất lớn và lòng đỏ màu vàng nhạt yếu.
D. Tỉ lệ nạc rất thấp, chủ yếu là da và các mô liên kết dày.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận