Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 3

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ chăn nuôi
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ chăn nuôi
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 3 giúp học sinh nắm bắt các yếu tố then chốt quyết định đến sự thành bại của một quy trình sản xuất động vật chuyên nghiệp. Tìm hiểu về Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi, người học sẽ đi sâu vào việc phân tích các tiêu chí để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống chính thức như có chung nguồn gốc hay đặc điểm di truyền ổn định qua nhiều thế hệ. Khi khai thác kiến thức từ công nghệ 11 sách kết nối tri thức, học sinh cần làm rõ mối quan hệ giữa kiểu gen và ngoại hình cũng như sức sản xuất đặc trưng của từng chủng loại cụ thể. Bài học nhấn mạnh tầm quan trọng của giống như một “tư liệu sản xuất đặc biệt” giúp tăng năng suất trứng, sữa hay chất lượng thịt nhằm đáp ứng nhu cầu khắt khe của thị trường. Việc hiểu rõ các định nghĩa về quần thể và điều kiện công nhận giống đóng vai trò làm nền tảng vững chắc để người học hình thành tư duy kỹ thuật khoa học trong việc cải thiện đàn vật nuôi.

Nền tảng dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 hệ thống câu hỏi phong phú giúp học sinh củng cố lý thuyết về giống vật nuôi một cách linh hoạt và hiệu quả. Người học dễ dàng tìm thấy những bài trắc nghiệm lớp 11 được xây dựng bám sát định hướng đánh giá năng lực, hỗ trợ rèn luyện khả năng phân tích logic trước các tình huống kỹ thuật thực tế. Website cung cấp kho đề thi trực tuyến đa dạng, giúp các em tự ôn tập mọi lúc mọi nơi trên nhiều thiết bị điện tử mà không gặp bất kỳ rào cản nào. Quy trình chấm điểm tự động diễn ra nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, cho phép người học nhận diện chính xác những phần kiến thức còn hổng để kịp thời bổ sung và hoàn thiện. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 3 đều sở hữu đáp án chuẩn xác cùng phần giải thích chi tiết, làm rõ từng khía cạnh lý thuyết chuyên sâu. Phương thức học tập tương tác này tạo sự tự tin giúp các em chinh phục những điểm số cao trong các bài kiểm tra định kỳ sắp tới.

ĐỀ THI

Câu 1: Một nhóm vật nuôi được công nhận là một giống khi thỏa mãn điều kiện nào?
A. Có cùng một màu lông và kích thước cơ thể tương đồng.
B. Có khả năng sinh sản ra các thế hệ sau thật khỏe mạnh.
C. Có nguồn gốc từ nhiều vùng địa lý khác nhau kết hợp lại.
D. Có cùng nguồn gốc và các đặc điểm di truyền ổn định.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây quyết định giới hạn tối đa về năng suất của vật nuôi?
A. Chế độ dinh dưỡng cung cấp cho vật nuôi hằng ngày.
B. Quy trình quản lý dịch bệnh tại các khu trang trại.
C. Điều kiện khí hậu và nhiệt độ của môi trường nuôi.
D. Đặc điểm di truyền của chính giống vật nuôi đó.

Câu 3: Vai trò của giống trong việc quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi là?
A. Làm thay đổi hoàn toàn thói quen tiêu dùng của xã hội.
B. Giúp vật nuôi chống lại mọi loại tác nhân gây bệnh lạ.
C. Quy định các chỉ tiêu về thành phần dinh dưỡng cốt lõi.
D. Quyết định giá thành bán ra trên thị trường tiêu dùng.

Câu 4: Để được công nhận là một giống, số lượng cá thể trong quần thể phải?
A. Đạt một mức tối thiểu để duy trì và phát triển giống.
B. Chỉ cần một cặp đực cái để thực hiện việc nhân giống.
C. Càng ít càng tốt để dễ dàng quản lý và theo dõi đàn.
D. Luôn thay đổi tùy theo điều kiện kinh tế của chủ nuôi.

Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa giống và kỹ thuật?
A. Kỹ thuật nuôi dưỡng quyết định hoàn toàn gen của giống.
B. Giống tốt sẽ cho năng suất cao mà không cần kỹ thuật.
C. Kỹ thuật nuôi chỉ nhằm mục đích giữ nguyên năng suất.
D. Giống là tiền đề, kỹ thuật giúp phát huy tối đa gen.

Câu 6: Giống gà Leghorn nổi tiếng thế giới chủ yếu nhờ đặc điểm ưu việt nào?
A. Năng suất trứng rất cao trong một chu kỳ sản xuất.
B. Khối lượng cơ thể lớn phù hợp cho mục đích lấy thịt.
C. Màu sắc lông đa dạng phù hợp cho mục đích làm cảnh.
D. Khả năng chịu đựng tốt với các vùng khí hậu khắc nghiệt.

Câu 7: Giống bò Holstein Friesian (HF) có vai trò chủ đạo trong việc cung cấp?
A. Nguồn sức kéo dẻo dai cho các hoạt động nông nghiệp.
B. Nguồn thịt có tỉ lệ mỡ giắt cao và hương vị thơm ngon.
C. Sản lượng sữa tươi lớn cho ngành công nghiệp chế biến.
D. Nguồn da và lông chất lượng cao cho ngành thời trang.

Câu 8:

Giống Sản lượng sữa (kg/chu kỳ) Tỉ lệ bơ (%)
Giống X 8000 3.5
Giống Y 5000 5.0

Nếu ưu tiên chất lượng bơ, chọn giống nào?
A. Chọn giống X vì sản lượng sữa thu được cao hơn rất nhiều.
B. Chọn giống Y vì tỉ lệ bơ trong sữa cao hơn giống X.
C. Chọn giống X vì bơ của giống X có màu sắc đẹp mắt hơn.
D. Chọn giống Y vì sữa của giống Y có giá thành rẻ hơn.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây thuộc về tiêu chuẩn ngoại hình của một giống?
A. Hình dạng cơ thể, màu sắc lông da và các đặc điểm đặc trưng.
B. Tốc độ tăng trưởng trung bình hằng ngày của các cá thể đàn.
C. Khả năng chuyển hóa thức ăn thành sản phẩm của vật nuôi đó.
D. Số lượng con non được sinh ra trong một lần đẻ của con cái.

Câu 10: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong việc tăng hiệu quả kinh tế?
A. Làm giảm thời gian làm việc của người lao động trực tiếp.
B. Giảm bớt diện tích chuồng trại cần đầu tư ban đầu cho nuôi.
C. Tăng năng suất và giá trị của các sản phẩm chăn nuôi đó.
D. Loại bỏ hoàn toàn chi phí thuốc thú y trong quá trình nuôi.

Câu 11: Một giống vật nuôi được coi là ổn định về di truyền khi nào?
A. Các đặc điểm của giống thay đổi mạnh qua từng đời nuôi.
B. Năng suất của vật nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào thức ăn.
C. Các đặc điểm được truyền lại nguyên vẹn cho đời sau.
D. Có khả năng thích nghi với mọi loại điều kiện môi trường.

Câu 12:

Giống gà Tuổi đạt tỉ lệ đẻ 50% (ngày) Sản lượng trứng (quả/năm)
Giống A 145 280
Giống B 160 220

Giống nào sớm cho thu hoạch hơn?
A. Giống A vì thời gian đạt tỉ lệ đẻ ngắn hơn giống B.
B. Giống B vì thời gian đạt tỉ lệ đẻ dài hơn giống A.
C. Giống A vì sản lượng trứng mỗi năm cao hơn giống B.
D. Giống B vì sản lượng trứng mỗi năm thấp hơn giống A.

Câu 13: Vai trò “Giống là tư liệu sản xuất đặc biệt” được hiểu là?
A. Giống có thể thay thế cho các loại máy móc cơ khí khác.
B. Giống không bị hao mòn theo thời gian như các công cụ.
C. Giống chỉ có giá trị khi được nuôi trong các phòng thí nghiệm.
D. Giống có khả năng tự tái sản xuất và duy trì nòi giống.

Câu 14: Chất lượng thịt lợn của giống lợn Landrace có đặc điểm nổi bật là?
A. Có tỉ lệ mỡ rất cao phù hợp cho chế biến các món xào.
B. Có tỉ lệ nạc cao và chất lượng thịt đáp ứng xuất khẩu.
C. Có màu sắc đỏ thẫm và hương vị giống như thịt bò rừng.
D. Có lớp mỡ dưới da rất dày giúp giữ ấm cơ thể cực tốt.

Câu 15:

Chỉ số Giống nội Giống ngoại
Trọng lượng sơ sinh (kg) 0.5 1.2
Trọng lượng xuất chuồng (kg) 80 110

Ưu thế giống ngoại là?
A. Có trọng lượng sơ sinh nhỏ nên rất dễ dàng khi sinh nở.
B. Có thời gian nuôi dài hơn nên thịt sẽ săn chắc và ngon.
C. Có khả năng thích nghi tốt hơn với khí hậu địa phương.
D. Có tiềm năng cho năng suất thịt cao hơn giống nội.

Câu 16: Một nhóm vật nuôi có ngoại hình giống nhau nhưng không di truyền được gọi là?
A. Một giống vật nuôi mới đã được nhà nước chính thức công nhận.
B. Một nhóm cá thể có cùng kiểu hình nhưng khác kiểu gen.
C. Một loài vật nuôi hoàn toàn mới trong hệ thống phân loại học.
D. Một quần thể vật nuôi đã đạt đến mức độ thuần chủng tối đa.

Câu 17: Giống lợn Ỉ Việt Nam được người dân ưa chuộng chủ yếu vì?
A. Tầm vóc cơ thể rất lớn và tốc độ lớn nhanh chóng hằng ngày.
B. Có tỉ lệ nạc đạt mức tối ưu nhất trong các giống lợn hiện.
C. Chịu được kham khổ, dễ nuôi và chất lượng thịt thơm ngon.
D. Có khả năng đẻ rất ít con nên dễ dàng chăm sóc và quản lý.

Câu 18: Sự khác biệt về năng suất giữa hai giống vật nuôi trong cùng một điều kiện nuôi là do?
A. Sự khác biệt về kiểu gen quy định năng suất của mỗi giống.
B. Sự khác biệt về màu sắc lông và hình dáng bên ngoài của chúng.
C. Sự khác biệt về kinh nghiệm của người trực tiếp chăm sóc chúng.
D. Sự khác biệt về thời điểm bắt đầu đưa chúng vào quy trình nuôi.

Câu 19:

Vật nuôi Lượng thức ăn (kg/ngày) Tăng trọng (g/ngày)
Lợn giống A 2.5 600
Lợn giống B 2.2 800

Giống nào hiệu quả hơn?
A. Giống A vì ăn nhiều hơn sẽ cho chất lượng thịt tốt hơn hẳn.
B. Giống B vì tốn ít thức ăn hơn nhưng tăng trọng nhanh hơn.
C. Giống A vì tốc độ tăng trưởng phù hợp với chăn nuôi nhỏ lẻ.
D. Giống B vì khối lượng thức ăn cung cấp mỗi ngày ít hơn giống A.

Câu 20: Tên gọi của một giống vật nuôi thường gắn liền với yếu tố nào?
A. Tên của người đầu tiên phát hiện ra giống vật nuôi đó.
B. Màu sắc chủ đạo của lông và da trên cơ thể vật nuôi đó.
C. Địa danh nơi giống đó được hình thành hoặc đặc điểm chính.
D. Tên của loại thức ăn ưa thích nhất của giống vật nuôi đó.

Câu 21: Năng suất chăn nuôi chịu ảnh hưởng của các nhóm yếu tố chính nào?
A. Chỉ phụ thuộc vào đặc điểm di truyền của giống vật nuôi.
B. Chỉ phụ thuộc vào điều kiện khí hậu và thức ăn hằng ngày.
C. Phụ thuộc vào cả giống và điều kiện nuôi dưỡng chăm sóc.
D. Chỉ phụ thuộc vào trình độ chuyên môn của các bác sĩ thú y.

Câu 22: Điều kiện về “nguồn gốc” trong khái niệm giống vật nuôi nghĩa là gì?
A. Các cá thể trong giống phải có chung các tổ tiên ban đầu.
B. Các cá thể phải được sinh ra trong cùng một phân xưởng nuôi.
C. Các cá thể phải được nhập khẩu từ cùng một quốc gia từ xa.
D. Các cá thể phải có cùng một chế độ dinh dưỡng từ khi sinh.

Câu 23:

Loại giống Khối lượng trứng (g) Tỉ lệ lòng đỏ (%)
Giống X 60 30
Giống Y 50 35

Giống nào tốt cho làm bánh?
A. Giống X vì kích thước quả trứng lớn hơn nên thu được nhiều.
B. Giống Y vì tỉ lệ lòng đỏ cao giúp bánh thơm và béo hơn hẳn.
C. Giống X vì trứng to thường có hàm lượng canxi ở vỏ cao hơn.
D. Giống Y vì trứng nhỏ sẽ dễ dàng hơn trong việc vận chuyển xa.

Câu 24: Tại sao giống vật nuôi được coi là một sản phẩm của lao động con người?
A. Vì vật nuôi tự biến đổi để phù hợp với nhu cầu của con người.
B. Vì con người cung cấp thức ăn cho vật nuôi tồn tại mỗi ngày.
C. Vì con người sử dụng vật nuôi để phục vụ các mục đích kinh tế.
D. Vì con người chọn lọc và lai tạo qua nhiều thế hệ liên tục.

Câu 25: Vai trò của giống trong việc đa dạng hóa các sản phẩm chăn nuôi là?
A. Tạo ra nhiều loại thức ăn mới cho con người từ một vật nuôi.
B. Tạo ra các giống chuyên dụng cho từng mục đích sản xuất khác.
C. Giúp vật nuôi có thể sống được ở nhiều môi trường khác nhau.
D. Làm cho các sản phẩm chăn nuôi có màu sắc và hình dáng đẹp.

Câu 26: Việc chọn giống không phù hợp với điều kiện môi trường sẽ dẫn đến?
A. Năng suất của vật nuôi sẽ tăng lên đột ngột do bị đột biến.
B. Vật nuôi không phát huy được tiềm năng và dễ bị dịch bệnh.
C. Chất lượng sản phẩm sẽ được cải thiện tốt hơn so với ban đầu.
D. Thời gian sinh trưởng của vật nuôi sẽ được rút ngắn đáng kể.

Câu 27:

Giống bò Tỉ lệ mỡ sữa (%) Sản lượng sữa (lít/ngày)
Bò Vàng 5.2 5
Bò Jersey 4.8 15

Nếu cần nhiều sữa, chọn giống nào?
A. Bò Vàng vì tỉ lệ mỡ sữa cao nhất trong các giống hiện nay.
B. Bò Jersey vì sản lượng sữa mỗi ngày cao hơn rất nhiều lần.
C. Bò Vàng vì kích thước cơ thể nhỏ nên tốn ít thức ăn hơn bò.
D. Bò Jersey vì sữa có tỉ lệ mỡ thấp nên tốt cho sức khỏe hơn.

Câu 28: Một nhóm vật nuôi có 50 cá thể có được coi là một giống lớn không?
A. Được coi là giống vì chúng có các đặc điểm ngoại hình giống.
B. Được coi là giống vì chúng đã có tên gọi riêng từ lâu đời.
C. Không được vì chúng chưa có màu lông đồng nhất hoàn toàn cả.
D. Không được vì số lượng quá ít để duy trì ổn định đặc điểm.

Câu 29: Vai trò quyết định của giống đối với năng suất được thể hiện qua?
A. Giống quy định năng suất tối đa, kỹ thuật cụ thể hóa nó.
B. Giống tốt có thể tự bù đắp cho sự thiếu hụt về dinh dưỡng.
C. Giống không quan trọng bằng việc cung cấp đầy đủ các loại cám.
D. Giống quyết định thời điểm xuất chuồng của vật nuôi hằng ngày.

Câu 30: Để cải thiện năng suất trứng của giống gà Ri, biện pháp tốt nhất là?
A. Chỉ tập trung vào việc cung cấp các loại thức ăn giàu đạm.
B. Chọn lọc và lai tạo với các giống gà chuyên trứng năng suất.
C. Thay đổi màu sắc của chuồng nuôi để kích thích gà đẻ nhiều.
D. Tăng thời gian chiếu sáng trong ngày cho gà lên mức tối đa.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận