Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 6 đóng vai trò cầu nối giúp học sinh tiếp cận những thành tựu khoa học hiện đại nhất đang làm thay đổi diện mạo ngành nông nghiệp 4.0. Khai thác nội dung Bài 6 Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi, người học sẽ được tìm hiểu sâu về kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi và các phương pháp định giới tính sớm cho vật nuôi. Khi phân tích kiến thức trong công nghệ 11 kết nối tri thức, các em cần nắm vững quy trình tách chiết ADN hoặc ứng dụng chỉ thị phân tử để sàng lọc những cá thể mang gen ưu việt một cách chính xác tuyệt đối. Việc ứng dụng công nghệ sinh học không chỉ giúp rút ngắn thời gian chọn tạo giống mà còn bảo tồn hiệu quả các nguồn gen bản địa quý hiếm trước nguy cơ tuyệt chủng. Những hiểu biết này xây dựng tư duy kỹ thuật hiện đại, giúp học sinh nhận thức rõ sự kết hợp giữa sinh học phân tử và chăn nuôi thực tiễn nhằm tối ưu hóa năng suất động vật. Đây là kiến thức nền tảng quan trọng giúp các em chuẩn bị hành trang cho các chuyên ngành công nghệ cao trong tương lai.
Hệ thống dethitracnghiem liên tục làm mới kho dữ liệu cho năm học 2026–2027 nhằm cung cấp những trải nghiệm rèn luyện tư duy thực tế và hiệu quả nhất cho học sinh trên cả nước. Người học dễ dàng tiếp cận bộ câu hỏi trắc nghiệm 11 đa dạng, bao quát toàn bộ khía cạnh từ lý thuyết đến các tình huống ứng dụng công nghệ sinh học vào sản xuất thực tiễn. Website tập trung vào việc mô phỏng các dạng đề thi đánh giá năng lực mới, giúp các em rèn luyện kỹ năng phân tích và phản xạ nhanh trước những yêu cầu chuyên môn phức tạp. Quy trình làm bài trực tuyến và nhận kết quả chấm điểm tự động được thực hiện nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, hỗ trợ học sinh tự điều chỉnh lộ trình học tập cá nhân một cách chủ động. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 chăn nuôi Kết nối tri thức – Bài 6 đều sở hữu phần đáp án chuẩn xác kèm lời giải chi tiết, giải thích cụ thể từng bước lập luận khoa học. Cách thức tiếp cận này giúp học sinh củng cố kiến thức bền vững, chuẩn bị tâm thế tự tin nhất để đạt kết quả xuất sắc trong các bài kiểm tra định kỳ sắp tới.
ĐỀ THI
Câu 1: Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của thụ tinh nhân tạo (AI) là gì?
A. Tiết kiệm tối đa thời gian chăm sóc đàn đực giống.
B. Phát huy tối đa năng suất của những cá thể đực tốt.
C. Hạn chế sự phát triển của các giống vật nuôi nội địa.
D. Tăng cường khả năng thích nghi cho các đàn con lai.
Câu 2: Trong kỹ thuật cấy truyền phôi, vật nuôi cho phôi cần đáp ứng tiêu chí nào?
A. Mang đặc điểm di truyền ưu việt về năng suất và giống.
B. Có khả năng sinh sản bình thường tại địa phương nuôi.
C. Có tầm vóc cơ thể lớn hơn các cá thể khác trong đàn.
D. Có khả năng chịu đựng tốt với điều kiện môi trường khó.
Câu 3: Công nghệ phân tách tinh trùng theo giới tính thường nhằm mục đích gì?
A. Giảm thiểu tỉ lệ đột biến gen ở các thế hệ vật nuôi sau.
B. Tăng cường sức đề kháng cho vật nuôi trước các dịch bệnh.
C. Điều khiển tỉ lệ đực cái phù hợp mục đích chăn nuôi.
D. Rút ngắn chu kỳ sinh sản tự nhiên của đàn cái nền nội.
Câu 4: Vật nuôi nhận phôi trong quy trình cấy truyền phôi cần điều kiện gì?
A. Phải cùng huyết thống tuyệt đối với cá thể đã cho phôi.
B. Có năng suất thịt hoặc sữa cao nhất trong hệ thống đàn.
C. Mang các đặc điểm ngoại hình giống hệt cá thể cho phôi.
D. Có sức khỏe tốt và chu kỳ động dục khớp với con cho.
Câu 5: Tinh dịch vật nuôi thường được bảo quản lâu dài trong môi trường nào?
A. Dung dịch kháng sinh chuyên dụng ở nhiệt độ phòng máy.
B. Môi trường nitơ lỏng ở nhiệt độ âm một trăm chín sáu.
C. Các tủ lạnh công nghiệp ở mức nhiệt độ không độ C.
D. Môi trường nước cất có pha thêm các loại vitamin tan.
Câu 6: Công nghệ chọn lọc bằng chỉ thị phân tử (MAS) có ưu thế gì?
A. Loại bỏ hoàn toàn sự phụ thuộc vào điều kiện thức ăn nuôi.
B. Giảm giá thành mua con giống cho các hộ nuôi nhỏ lẻ.
C. Giúp vật nuôi tự biến đổi gen để phù hợp với môi trường.
D. Chọn lọc chính xác các tính trạng mong muốn từ sớm.
Câu 7: Trình tự đúng của các bước cơ bản trong thụ tinh nhân tạo là gì?
A. Khai thác tinh -> Kiểm tra -> Pha loãng -> Phối giống.
B. Pha loãng tinh -> Kiểm tra -> Khai thác -> Phối giống.
C. Kiểm tra tinh -> Khai thác -> Phối giống -> Pha loãng.
D. Khai thác tinh -> Phối giống -> Kiểm tra -> Pha loãng.
Câu 8: Bước gây rụng trứng nhiều (siêu bài noãn) trong cấy truyền phôi để?
A. Làm cho vật nuôi cái có thể sinh sản nhiều lần một năm.
B. Tăng cường lượng nội tiết tố cho cơ thể vật nuôi mẹ.
C. Thu được nhiều phôi chất lượng cao trong một chu kỳ.
D. Đảm bảo phôi có thể bám chắc vào tử cung con nhận phôi.
Câu 9: Công nghệ genomic (chọn lọc kiểu gen) giúp ích gì cho chăn nuôi?
A. Thay thế hoàn toàn các phương pháp lai tạo truyền thống.
B. Đánh giá giá trị di truyền chính xác ngay khi mới sinh.
C. Làm cho vật nuôi không bao giờ bị mắc các bệnh di truyền.
D. Tăng kích thước cơ thể vật nuôi một cách nhanh chóng nhất.
Câu 10: Nguyên tắc cốt lõi của kỹ thuật nhân bản vô tính động vật là gì?
A. Chuyển nhân tế bào sinh dưỡng vào trứng đã loại nhân.
B. Lai giữa hai cá thể có cùng đặc điểm di truyền ưu việt.
C. Kích thích tế bào trứng tự phân chia không cần tinh trùng.
D. Nuôi cấy phôi trong môi trường ống nghiệm đến khi trưởng.
Câu 11: Nếu một con bò cho phôi thực hiện 5 lần cấy truyền, mỗi lần 6 phôi đạt. Số con là?
A. Tạo ra được tất cả là mười lăm con bê con ở đời sau.
B. Tạo ra được tất cả là bốn mươi lăm con bê con đời sau.
C. Tạo ra được tất cả là ba mươi con bê con ở đời sau.
D. Tạo ra được tất cả là sáu mươi con bê con ở đời sau.
Câu 12: Thụ tinh nhân tạo giúp một con đực giống có thể phối cho bao nhiêu con cái?
A. Số lượng tương đương với phương pháp cho nhảy trực tiếp.
B. Chỉ gấp đôi so với phương pháp phối giống tự nhiên cũ.
C. Có thể phối cho tối đa mười con cái trong cả cuộc đời.
D. Có thể phối cho hàng nghìn con cái trong thời gian ngắn.
Câu 13:
| Công nghệ | Tỉ lệ đậu thai (%) | Giá thành (VNĐ) |
| Thụ tinh tự nhiên | 85 | Thấp |
| Thụ tinh nhân tạo | 75 | Trung bình |
Tại sao AI vẫn được dùng?
A. Vì nó đảm bảo tỉ lệ đậu thai cao hơn thụ tinh tự nhiên.
B. Vì nó giúp ngăn chặn các bệnh truyền nhiễm qua đường sinh.
C. Vì nó không yêu cầu kỹ thuật viên có trình độ chuyên môn.
D. Vì nó rút ngắn thời gian mang thai của các loài vật nuôi.
Câu 14: Kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) khác cấy truyền phôi ở điểm?
A. Phôi được hình thành tự nhiên bên trong cơ thể con cái.
B. Chỉ sử dụng cho các loài động vật hoang dã quý hiếm nhất.
C. Quá trình thụ tinh diễn ra hoàn toàn ngoài cơ thể mẹ.
D. Không cần sử dụng các loại hormone kích thích sinh sản.
Câu 15: Nhiệt độ bảo quản tinh dịch bằng nitơ lỏng được duy trì ở mức nào?
A. Luôn được giữ ổn định ở mức âm một trăm chín mươi sáu.
B. Luôn được giữ ổn định ở mức âm bảy mươi hai độ C thôi.
C. Luôn được giữ ổn định ở mức không độ C trong bình chứa.
D. Luôn được giữ ổn định ở mức mười độ C để tinh trùng sống.
Câu 16: Việc tạo ra vật nuôi biến đổi gen chủ yếu nhằm mục đích gì?
A. Làm cho vật nuôi có màu lông đẹp hơn phục vụ làm cảnh.
B. Giúp vật nuôi có thể tồn tại không cần thức ăn dài ngày.
C. Tăng số lượng con non sinh ra trong một lứa đẻ của mẹ.
D. Sản xuất protein trị liệu hoặc tăng năng suất đặc biệt.
Câu 17: Công nghệ phân tách giới tính tinh trùng lợn có lợi ích gì cho nuôi thịt?
A. Ưu tiên sinh ra các cá thể lợn cái để lấy sữa thương mại.
B. Ưu tiên sinh ra các cá thể lợn đực để có năng suất thịt.
C. Làm giảm lượng mỡ tích lũy bên trong cơ thể vật nuôi lợn.
D. Tăng khả năng chịu đựng dịch bệnh cho đàn lợn con lai F1.
Câu 18: Chỉ thị phân tử DNA được ứng dụng trong chọn giống như thế nào?
A. Dùng để thay đổi cấu trúc gen của vật nuôi theo ý muốn.
B. Dùng để tiêu diệt các loại virus gây bệnh cho vật nuôi.
C. Dùng để nhận diện các gen quý quy định năng suất cao.
D. Dùng để xác định tuổi thọ chính xác của các loài vật nuôi.
Câu 19: Trong cấy truyền phôi, bước “gây động dục đồng pha” nhằm mục đích gì?
A. Giúp tử cung con nhận chuẩn bị đón phôi như con cho.
B. Làm cho con nhận phôi có thể tự sản xuất ra trứng mới.
C. Tăng cường sức đề kháng cho con nhận phôi khi mang thai.
D. Đảm bảo con nhận phôi sẽ đẻ ra nhiều con non trong lứa.
Câu 20: Con lai được tạo ra từ công nghệ cấy truyền phôi sẽ mang đặc điểm của?
A. Có đặc điểm di truyền của cả con cho phôi và con nhận.
B. Mang hoàn toàn đặc điểm di truyền của cá thể cho phôi.
C. Mang hoàn toàn đặc điểm di truyền của cá thể nhận phôi.
D. Có đặc điểm hoàn toàn mới không giống cả cho và nhận.
Câu 21: Dung tích phổ biến của một cọng rạ (straw) chứa tinh dịch lợn là?
A. Có dung tích đo được đạt mức mười mililit cho mỗi cọng.
B. Có dung tích đo được đạt mức một trăm mililit mỗi cọng.
C. Có dung tích đo được đạt mức một mililit cho mỗi cọng rạ.
D. Có dung tích đạt mức không phẩy hai lăm hoặc không phẩy năm.
Câu 22: Tại sao cần pha loãng tinh dịch trong thụ tinh nhân tạo?
A. Để làm cho tinh trùng di chuyển nhanh hơn khi phối giống.
B. Để làm thay đổi giới tính của tinh trùng theo ý muốn thợ.
C. Để tăng số lượng liều phối và cung cấp dinh dưỡng nuôi.
D. Để tiêu diệt hoàn toàn các loại vi khuẩn có trong tinh dịch.
Câu 23: Kỹ thuật thu hoạch phôi ở bò hiện nay thường được thực hiện bằng cách?
A. Dùng phương pháp dội rửa tử cung không qua phẫu thuật.
B. Thực hiện mổ phẫu thuật để lấy phôi từ ống dẫn trứng ra.
C. Chờ đến khi bò đẻ tự nhiên rồi mới thu hoạch phôi giống.
D. Sử dụng máy hút chân không tác động lên buồng trứng bò.
Câu 24: Bản đồ di truyền (Genetic mapping) giúp các nhà chọn giống làm gì?
A. Xác định chính xác vị trí trang trại chăn nuôi trên bản đồ.
B. Dự báo thời tiết ảnh hưởng đến sức khỏe của vật nuôi đàn.
C. Tính toán lượng thức ăn cần thiết cho vật nuôi mỗi ngày.
D. Định vị các gen liên quan đến tính trạng kinh tế quan trọng.
Câu 25:
| Phương pháp | Thời gian chọn (tháng) | Độ chính xác (%) |
| Truyền thống | 24 – 36 | 55 – 65 |
| Công nghệ gen | 1 – 2 | 85 – 95 |
Ưu thế của công nghệ gen là?
A. Giúp giảm chi phí thức ăn trong suốt quá trình chọn giống.
B. Rút ngắn thời gian chọn lọc và tăng độ chính xác đạt được.
C. Làm tăng số lượng cá thể trong một lần chọn lọc giống mới.
D. Không cần sử dụng các thiết bị máy móc hiện đại trong chọn.
Câu 26: Thụ tinh nhân tạo giúp hạn chế lây lan bệnh “Lở mồm long móng” vì?
A. Tránh tiếp xúc trực tiếp giữa các cá thể đực và cái nền.
B. Tinh dịch đã được pha trộn với các loại vắc xin đặc hiệu.
C. Tinh trùng khỏe mạnh sẽ tự tiêu diệt các loại virus lạ.
D. Quá trình phối giống được thực hiện trong môi trường kín.
Câu 27: Phân tách tinh trùng giới tính dựa trên sự khác biệt nào của nhiễm sắc thể?
A. Sự khác biệt về hình dáng bên ngoài của các tinh trùng đực.
B. Sự khác biệt về tốc độ bơi của tinh trùng X và tinh trùng Y.
C. Sự khác biệt về khả năng chịu nhiệt của các loại tinh trùng.
D. Sự khác biệt về hàm lượng DNA giữa nhiễm sắc thể X và Y.
Câu 28: Tại sao cấy truyền phôi cho phép khai thác triệt để tiềm năng con cái tốt?
A. Vì nó làm cho con cái có thể đẻ được nhiều con hơn một lứa.
B. Vì một con cái có thể tạo ra nhiều con thông qua con nhận.
C. Vì nó giúp con cái không bị già đi theo thời gian chăn nuôi.
D. Vì nó làm tăng khối lượng trứng của con cái lên mức tối đa.
Câu 29: Tiêu chí nào là quan trọng nhất khi đánh giá chất lượng tinh dịch (AI)?
A. Màu sắc và mùi đặc trưng của tinh dịch khi vừa khai thác.
B. Tổng thể tích tinh dịch thu được trong một lần khai thác.
C. Tỉ lệ tinh trùng sống và khả năng hoạt động của chúng.
D. Hàm lượng các loại protein có trong môi trường tinh dịch.
Câu 30: Tương lai của ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống hướng tới?
A. Tạo ra các loài vật nuôi có thể sống trên mọi hành tinh lạ.
B. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của việc chăm sóc vật nuôi.
C. Sản xuất thịt nhân tạo hoàn toàn không cần đến vật nuôi thật.
D. Chăn nuôi chính xác, bền vững và cá nhân hóa con giống.
