Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 18 đóng vai trò then chốt giúp học sinh làm chủ các quy luật vận hành của động cơ nhiệt phổ biến. Thông qua Bài 18 về Nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong, học sinh sẽ đi sâu vào việc phân tích trình tự các kỳ nạp, nén, cháy – giãn nở và thải trong một chu trình hoàn chỉnh. Khi nghiên cứu kiến thức trong sách công nghệ 11 kết nối tri thức, người học cần nắm vững sự khác biệt giữa động cơ bốn kỳ và động cơ hai kỳ cũng như động cơ xăng và động cơ diesel. Việc hiểu rõ sự phối hợp giữa piston và các cửa nạp, cửa thải giúp giải thích cách thức năng lượng hóa học chuyển hóa thành cơ năng. Những hiểu biết này xây dựng nền tảng tư duy kỹ thuật vững chắc để các em giải quyết bài toán về hiệu suất nhiệt hiệu quả.
Hệ thống dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 cung cấp kho đề thi phong phú, hỗ trợ học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết tình huống kỹ thuật thực tế linh hoạt. Người học dễ dàng tiếp cận bộ trắc nghiệm lớp 11 với các câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực, giúp củng cố lý thuyết và rèn luyện phản xạ nhanh. Việc luyện tập thường xuyên với Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 18 trực tuyến cho phép các em ôn tập mọi lúc mọi nơi trên các thiết bị điện tử. Quy trình chấm điểm tự động diễn ra nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, hỗ trợ học sinh nhận định chính xác những phần kiến thức còn hổng. Mọi câu hỏi trong bài đều sở hữu đáp án chuẩn xác cùng lời giải chi tiết, giải thích rõ ràng từng bước suy luận chuyên môn giúp nâng cao hiệu quả học tập.
ĐỀ THI
Câu 1: Trong kỳ nạp của động cơ xăng 4 kỳ, hỗn hợp đi vào xy lanh gồm những gì?
A. Chỉ có dầu Diesel được phun dưới áp suất cao.
B. Hỗn hợp gồm dầu Diesel trộn lẫn với không khí.
C. Chỉ có không khí sạch được hút từ môi trường.
D. Hỗn hợp gồm xăng trộn lẫn với không khí sạch.
Câu 2: Tại sao trong kỳ nén của động cơ đốt trong, cả hai xupáp đều phải đóng kín?
A. Để giúp piston di chuyển lên trên dễ dàng hơn.
B. Để nén hỗn hợp khí đạt áp suất và nhiệt độ cao.
C. Để ngăn không cho nhiên liệu thoát ra ngoài ống.
D. Để bảo vệ các chi tiết bên trong không bị quá nóng.
Câu 3: Quá trình cháy – dãn nở trong động cơ 4 kỳ diễn ra khi piston ở vị trí nào?
A. Piston đang ở vị trí điểm chết dưới của hành trình.
B. Piston đang bắt đầu quá trình nạp khí vào xy lanh.
C. Piston đang ở gần vị trí điểm chết trên của máy.
D. Piston đang thực hiện việc xả khí thải ra môi trường.
Câu 4: Điểm khác biệt lớn nhất giữa kỳ nạp của động cơ Diesel và động cơ xăng là gì?
A. Động cơ Diesel chỉ nạp không khí sạch vào xy lanh.
B. Động cơ xăng chỉ nạp không khí sạch vào xy lanh.
C. Động cơ Diesel nạp hỗn hợp nhiên liệu và khí sạch.
D. Động cơ xăng nạp dầu Diesel cùng với không khí sạch.
Câu 5: Một động cơ 4 kỳ có tốc độ 3000 vòng/phút, số lần sinh công trong 1 phút là bao nhiêu?
A. Động cơ thực hiện việc sinh công tổng cộng 3000 lần.
B. Động cơ thực hiện việc sinh công tổng cộng 1500 lần.
C. Động cơ thực hiện việc sinh công tổng cộng 6000 lần.
D. Động cơ thực hiện việc sinh công tổng cộng 0750 lần.
Câu 6: Trong kỳ xả của động cơ 4 kỳ, trạng thái của các xupáp và piston như thế nào?
A. Piston đi lên, xupáp nạp đóng và xupáp xả mở ra.
B. Piston đi lên, xupáp nạp mở và xupáp xả đóng lại.
C. Piston đi xuống, xupáp nạp đóng và xupáp xả mở ra.
D. Piston đi xuống, xupáp nạp mở và xupáp xả đóng lại.
Câu 7: Một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ được thực hiện trong bao nhiêu lâu?
A. Hai vòng quay trục khuỷu và hai hành trình piston.
B. Hai vòng quay trục khuỷu và bốn hành trình piston.
C. Một vòng quay trục khuỷu và bốn hành trình piston.
D. Một vòng quay trục khuỷu và hai hành trình piston.
Câu 8: Ở động cơ xăng, bộ phận nào có nhiệm vụ tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp?
A. Vòi phun nhiên liệu áp suất cao nằm ở trên nắp máy.
B. Bộ chế hòa khí nằm ở trên đường ống nạp của động cơ.
C. Bugi đánh lửa nằm ở trên nắp máy của động cơ đốt.
D. Trục khuỷu và thanh truyền nằm ở bên trong thân máy.
Câu 9: Trong một chu trình của động cơ 4 kỳ, piston đi được quãng đường tổng cộng bằng bao nhiêu?
A. Quãng đường bằng hai lần hành trình S của piston đó.
B. Quãng đường bằng bốn lần hành trình S của piston đó.
C. Quãng đường bằng một lần hành trình S của piston đó.
D. Quãng đường bằng tám lần hành trình S của piston đó.
Câu 10: Trong kỳ nén, khi piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên thì áp suất sẽ?
A. Áp suất trong xy lanh tăng và nhiệt độ khí cũng tăng.
B. Áp suất trong xy lanh tăng và nhiệt độ khí sẽ giảm.
C. Áp suất trong xy lanh giảm và nhiệt độ khí cũng giảm.
D. Áp suất trong xy lanh giảm và nhiệt độ khí sẽ tăng.
Câu 11: Để hoàn thành một chu trình làm việc, trục khuỷu động cơ 4 kỳ phải quay bao nhiêu vòng?
A. Trục khuỷu phải quay được tổng cộng là một vòng tròn.
B. Trục khuỷu phải quay được tổng cộng là bốn vòng tròn.
C. Trục khuỷu phải quay được tổng cộng là hai vòng tròn.
D. Trục khuỷu phải quay được tổng cộng là tám vòng tròn.
Câu 12: Tại sao nhiên liệu Diesel trong động cơ Diesel 4 kỳ có thể tự bốc cháy được?
A. Do có tia lửa điện từ bugi đánh lửa ở cuối kỳ nén.
B. Do nhiên liệu Diesel có khả năng tự cháy rất thấp.
C. Do nhiệt độ của nước làm mát truyền vào buồng cháy.
D. Do áp suất và nhiệt độ không khí nén rất cao ở cuối.
Câu 13: Ở động cơ 2 kỳ, cửa nạp và cửa thải thường được đóng mở trực tiếp bởi bộ phận nào?
A. Thân của piston chuyển động tịnh tiến bên trong máy.
B. Hệ thống các xupáp nạp và xả được dẫn động bởi cam.
C. Áp suất khí thải bên trong xy lanh của động cơ đốt.
D. Lực ly tâm của bánh đà khi trục khuỷu quay tốc độ cao.
Câu 14: Một động cơ 4 kỳ quay 6000 vòng/phút, thời gian để thực hiện một chu trình làm việc là?
A. Thời gian thực hiện một chu trình là mức 0,01 giây máy.
B. Thời gian thực hiện một chu trình là mức 0,04 giây máy.
C. Thời gian thực hiện một chu trình là mức 0,05 giây máy.
D. Thời gian thực hiện một chu trình là mức 0,02 giây máy.
Câu 15: Nếu thể tích toàn phần là 500cc và thể tích buồng cháy là 50cc, tỉ số nén là bao nhiêu?
A. Động cơ này có tỉ số nén đạt mức giá trị là bằng 09.
B. Động cơ này có tỉ số nén đạt mức giá trị là bằng 10.
C. Động cơ này có tỉ số nén đạt mức giá trị là bằng 11.
D. Động cơ này có tỉ số nén đạt mức giá trị là bằng 12.
Câu 16: Quá trình quét và thải khí ở động cơ 2 kỳ được thực hiện nhờ vào yếu tố nào sau đây?
A. Chuyển động đi lên của piston đẩy khí thải ra ngoài.
B. Lực hút của hệ thống thoát khí thải ở phía sau máy.
C. Áp suất của khí mới đi từ cacte lên phía trên buồng.
D. Sự đóng mở của xupáp xả nằm ở trên nắp của máy đó.
Câu 17: Khi piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới thì thể tích xy lanh thay đổi như thế nào?
A. Thể tích xy lanh tăng dần và áp suất khí sẽ giảm dần.
B. Thể tích xy lanh giảm dần và áp suất khí sẽ tăng dần.
C. Thể tích xy lanh tăng dần và áp suất khí sẽ tăng dần.
D. Thể tích xy lanh giảm dần và áp suất khí sẽ giảm dần.
Câu 18: Tại sao động cơ xăng 2 kỳ thường phải pha thêm dầu bôi trơn trực tiếp vào trong xăng?
A. Để giúp hỗn hợp xăng và khí sạch bốc cháy nhanh hơn.
B. Để bôi trơn các chi tiết chuyển động ở bên trong máy.
C. Để làm mát cho piston và thành xy lanh khi hoạt động.
D. Để tăng thêm áp suất nén khí bên trong buồng cháy đó.
Câu 19: Động cơ đốt trong là loại máy có nhiệm vụ biến đổi dạng năng lượng nào sau đây?
A. Biến đổi điện năng thành cơ năng quay của trục khuỷu.
B. Biến đổi hóa năng thành điện năng của hệ thống đánh.
C. Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng của dòng khí cháy.
D. Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng quay của trục khuỷu.
Câu 20:
| Kỳ | Piston đi từ | Xupáp nạp | Xupáp xả |
| Kỳ nén | ĐCD đến ĐCT | Đóng | Đóng |
Trạng thái nào sau đây đúng cho kỳ xả?
A. Piston đi từ ĐCT đến ĐCD, xupáp nạp đóng, xả mở ra.
B. Piston đi từ ĐCD đến ĐCT, xupáp nạp mở, xả đóng lại.
C. Piston đi từ ĐCD đến ĐCT, xupáp nạp đóng, xả mở ra.
D. Piston đi từ ĐCT đến ĐCD, xupáp nạp mở, xả đóng lại.
Câu 21: Vị trí của piston mà tại đó nó ở xa tâm trục khuỷu nhất được gọi là gì?
A. Vị trí này được gọi là điểm chết trên của hành trình.
B. Vị trí này được gọi là điểm chết dưới của hành trình.
C. Vị trí này được gọi là tâm quay của cơ cấu trục khuỷu.
D. Vị trí này được gọi là hành trình tịnh tiến của piston.
Câu 22: Để tốc độ trung bình piston là 10m/s với hành trình 100mm, tốc độ trục khuỷu phải là?
A. Tốc độ trục khuỷu đạt giá trị là 1500 vòng trên phút.
B. Tốc độ trục khuỷu đạt giá trị là 3000 vòng trên phút.
C. Tốc độ trục khuỷu đạt giá trị là 6000 vòng trên phút.
D. Tốc độ trục khuỷu đạt giá trị là 4500 vòng trên phút.
Câu 23: Quá trình nào trong chu trình động cơ 4 kỳ là quá trình duy nhất thực hiện việc sinh công?
A. Quá trình nạp hỗn hợp khí vào bên trong xy lanh máy.
B. Quá trình nén hỗn hợp khí lên áp suất cao trong máy.
C. Quá trình cháy và dãn nở của luồng khí sau khi cháy.
D. Quá trình xả toàn bộ khí thải ra môi trường bên ngoài.
Câu 24: Trong động cơ xăng 2 kỳ, cacte đóng vai trò quan trọng như thế nào trong chu trình?
A. Là nơi chứa dầu bôi trơn để làm mát cho trục khuỷu.
B. Là nơi chứa khí thải trước khi đẩy ra cửa thải máy đó.
C. Là nơi diễn ra quá trình cháy và dãn nở sinh công cơ.
D. Là nơi chứa và nén sơ cấp hỗn hợp khí trước khi nạp.
Câu 25: Hiện tượng các xupáp nạp và xả cùng mở tại một thời điểm được gọi là hiện tượng gì?
A. Hiện tượng trùng điệp của các xupáp trong động cơ đó.
B. Hiện tượng kích nổ của nhiên liệu bên trong buồng cháy.
C. Hiện tượng lọt khí từ buồng cháy xuống bên dưới cacte.
D. Hiện tượng va đập thủy lực bên trong xylanh động cơ.
Câu 26: Nếu hành trình piston là 80mm, khoảng cách từ tâm trục khuỷu đến chốt khuỷu bằng?
A. Khoảng cách này có giá trị thực tế đo được là 80 mm.
B. Khoảng cách này có giá trị thực tế đo được là 20 mm.
C. Khoảng cách này có giá trị thực tế đo được là 40 mm.
D. Khoảng cách này có giá trị thực tế đo được là 160 mm.
Câu 27: Ở kỳ nạp của động cơ 4 kỳ, tại sao hỗn hợp khí lại có thể đi vào trong xy lanh?
A. Do piston đi lên tạo ra áp suất cao đẩy khí vào trong.
B. Do piston đi xuống tạo ra áp suất thấp hút khí vào đó.
C. Do xupáp nạp mở ra và đẩy khí vào bên trong xylanh đó.
D. Do bánh đà quay tạo ra lực ly tâm hút khí vào buồng cơ.
Câu 28: Động cơ Diesel 4 kỳ thực hiện quá trình phun nhiên liệu vào thời điểm nào?
A. Vào thời điểm bắt đầu của kỳ nạp hỗn hợp khí vào máy.
B. Vào thời điểm bắt đầu của kỳ nén hỗn hợp khí của máy.
C. Vào thời điểm cuối của kỳ cháy và dãn nở sinh công cơ.
D. Vào thời điểm cuối của kỳ nén khí bên trong xylanh máy.
Câu 29: Nếu hệ suất nạp của động cơ là 0.8, thể tích thực tế khí nạp vào xy lanh 500cc là?
A. Thể tích khí thực tế nạp vào máy đạt giá trị là 400cc.
B. Thể tích khí thực tế nạp vào máy đạt giá trị là 500cc.
C. Thể tích khí thực tế nạp vào máy đạt giá trị là 450cc.
D. Thể tích khí thực tế nạp vào máy đạt giá trị là 350cc.
Câu 30: Ưu điểm nổi bật nhất của động cơ 4 kỳ so with động cơ 2 kỳ là gì?
A. Có cấu tạo đơn giản và dễ dàng sửa chữa hơn rất nhiều.
B. Có hiệu suất cao hơn và ít gây ô nhiễm môi trường hơn.
C. Có số lần sinh công nhiều hơn trong cùng một thời gian.
D. Không cần sử dụng hệ thống phân phối khí dùng xupáp.
