Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 19 đóng vai trò cầu nối giúp học sinh củng cố hiểu biết về các bộ phận chuyển động cốt lõi bên trong động cơ. Thông qua nội dung Bài 19 Các cơ cấu trong động cơ đốt trong, học sinh sẽ tập trung tìm hiểu sâu về nhiệm vụ, cấu tạo và nguyên lý làm việc của hai hệ thống cơ bản gồm cơ cấu trục khuỷu thanh truyền cùng cơ cấu phân phối khí. Khi nghiên cứu kỹ kiến thức từ sách công nghệ 11 kết nối tri thức, người học cần nắm vững sự phối hợp nhịp nhàng giữa piston, xéc măng và tay biên nhằm biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay tròn. Việc phân tích cấu trúc của các loại van, cam và lò xo xupap giúp giải thích chính xác quá trình nạp thải nhiên liệu trong từng chu kỳ hoạt động. Những thông tin chuyên môn về khe hở nhiệt hay hình dạng đỉnh piston cũng được trình bày cụ thể nhằm xây dựng tư duy kỹ thuật logic. Am hiểu các cơ cấu này là nền tảng quan trọng để chuẩn bị cho việc bảo dưỡng máy móc sau này.
Nền tảng số dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 hệ thống câu hỏi phong phú hỗ trợ nhu cầu tự ôn tập của học sinh trên toàn quốc. Các bộ bài tập trắc nghiệm lớp 11 tại đây chú trọng khai thác khả năng tư duy thực tế, bám sát cấu trúc đề thi đánh giá năng lực giúp người học không còn bỡ ngỡ trước các dạng đề mới. Website cung cấp phương thức giải đề trực tuyến linh hoạt giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao tính chủ động trong nghiên cứu. Hệ thống thực hiện quy trình chấm điểm tự động cực kỳ nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, cho phép các em nhận kết quả ngay lập tức để kịp thời bù đắp những phần lý thuyết còn yếu. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 19 đều đính kèm đáp án chuẩn xác cùng phần hướng dẫn giải chi tiết. Cách thức học tập này không chỉ giúp ghi nhớ thông tin lâu hơn mà còn tạo sự tự tin tuyệt đối trước mọi bài kiểm tra chính thức trên lớp.
ĐỀ THI
Câu 1: Bộ phận nào của piston có nhiệm vụ tiếp nhận lực đẩy của khí cháy?
A. Đỉnh piston của động cơ.
B. Thân piston của động cơ.
C. Đầu piston của động cơ.
D. Chốt piston của động cơ.
Câu 2: Loại xéc măng nào có nhiệm vụ ngăn khí cháy lọt xuống dưới các-te?
A. Xéc măng dầu ở đầu piston.
B. Xéc măng gạt ở thân piston.
C. Xéc măng khí ở đầu piston.
D. Xéc măng gió ở đầu piston.
Câu 3: Thanh truyền là chi tiết dùng để kết nối giữa các bộ phận nào sau đây?
A. Piston của máy và nắp máy.
B. Piston máy và trục khuỷu.
C. Trục khuỷu và bánh đà máy.
D. Trục cam máy và trục khuỷu.
Câu 4: Đầu nhỏ của thanh truyền thường được kết nối trực tiếp với bộ phận nào?
A. Cổ trục của phần trục khuỷu.
B. Chốt khuỷu của phần trục khuỷu.
C. Đối trọng của phần trục khuỷu.
D. Chốt piston của phần piston.
Câu 5: Trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, bộ phận nào dùng để tích năng lượng?
A. Piston của động cơ đốt trong.
B. Thanh truyền động cơ đốt trong.
C. Bánh đà của động cơ đốt trong.
D. Trục cam của động cơ đốt trong.
Câu 6: Ở động cơ bốn kỳ, trục cam quay một vòng thì trục khuỷu quay mấy vòng?
A. Trục khuỷu quay nửa vòng tròn.
B. Trục khuỷu quay một vòng tròn.
C. Trục khuỷu quay ba vòng tròn.
D. Trục khuỷu quay hai vòng tròn.
Câu 7: Khe hở nhiệt trong cơ cấu phân phối khí có vai trò quan trọng nhất là gì?
A. Giúp cho xupáp nạp mở rộng hơn.
B. Tránh hiện tượng xupáp bị hở.
C. Giảm bớt lượng dầu bôi trơn máy.
D. Tăng thêm áp suất cho buồng cháy.
Câu 8: Đối trọng trên trục khuỷu của động cơ đốt trong có công dụng chính là gì?
A. Giúp cân bằng cho trục khuỷu.
B. Giảm bớt trọng lượng trục khuỷu.
C. Tăng thêm tốc độ cho trục khuỷu.
D. Truyền lực đến bánh đà của máy.
Câu 9: Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp treo có thêm chi tiết nào so với xupáp đặt?
A. Con đội của hệ thống máy cơ.
B. Trục cam của hệ thống máy cơ.
C. Đũa đẩy của hệ thống máy cơ.
D. Lò xo của hệ thống máy cơ.
Câu 10:
| Thông số | Giá trị thực tế |
| Bán kính quay trục khuỷu (R) | 45 mm |
Hành trình của piston (S) sẽ bằng?
A. Hành trình piston đạt 45 mm.
B. Hành trình piston đạt 90 mm.
C. Hành trình piston đạt 22 mm.
D. Hành trình piston đạt 60 mm.
Câu 11: Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn động các xupáp đóng mở theo đúng chu trình?
A. Thanh truyền của động cơ máy.
B. Bánh đà của động cơ máy cơ.
C. Piston của động cơ máy cơ.
D. Trục cam của động cơ máy cơ.
Câu 12: Đỉnh piston thường được làm bằng vật liệu gì để chịu nhiệt và nhẹ?
A. Hợp kim nhôm của động cơ.
B. Thép cacbon của động cơ máy.
C. Gang xám của động cơ máy cơ.
D. Đồng đỏ của động cơ máy cơ.
Câu 13: Số thùy cam trên trục cam của động cơ 4 kỳ, 1 xy lanh, 2 xupáp là bao nhiêu?
A. Có một thùy cam trên trục cam.
B. Có ba thùy cam trên trục cam.
C. Có hai thùy cam trên trục cam.
D. Có bốn thùy cam trên trục cam.
Câu 14: Thân piston của động cơ đốt trong có nhiệm vụ chủ yếu là gì sau đây?
A. Ngăn khí cháy lọt xuống dưới.
B. Chứa các rãnh lắp xéc măng khí.
C. Tiếp nhận lực đẩy từ khí cháy.
D. Hướng dẫn piston trong xy lanh.
Câu 15: Chốt khuỷu là bộ phận dùng để kết nối trục khuỷu với chi tiết nào?
A. Thân của phần thanh truyền máy.
B. Đầu to của thanh truyền máy.
C. Đầu nhỏ của thanh truyền máy.
D. Chốt piston của thanh truyền.
Câu 16: Tại sao lò xo xupáp luôn có xu hướng đẩy xupáp đi lên phía trên?
A. Để đóng kín các cửa nạp và xả.
B. Để mở các cửa nạp và cửa xả.
C. Để bôi trơn cho thân của xupáp.
D. Để giảm bớt nhiệt độ cho xupáp.
Câu 17: Bộ phận nào trực tiếp truyền lực từ thùy cam đến xupáp (trong cơ cấu treo)?
A. Piston của hệ thống động cơ.
B. Bánh đà của hệ thống động cơ.
C. Trục khuỷu của hệ thống máy.
D. Con đội của hệ thống máy cơ.
Câu 18:
| Bánh răng dẫn động | Số răng (Z) |
| Bánh răng trục khuỷu | 24 răng |
Để động cơ 4 kỳ chạy đúng, bánh răng trục cam phải có?
A. Bánh răng cam có 12 răng cơ.
B. Bánh răng cam có 24 răng cơ.
C. Bánh răng cam có 48 răng cơ.
D. Bánh răng cam có 36 răng cơ.
Câu 19: Tiếng gõ lạch cạch ở nắp máy thường do nguyên nhân nào gây ra?
A. Áp suất dầu bôi trơn quá thấp.
B. Nhiệt độ động cơ lên quá cao.
C. Khe hở nhiệt xupáp quá lớn.
D. Nhiên liệu bị lẫn nhiều tạp chất.
Câu 20: Đầu to của thanh truyền thường được cấu tạo theo dạng nào sau đây?
A. Được đúc liền thành một khối tròn.
B. Được làm bằng vật liệu đồng đỏ.
C. Được nối trực tiếp với chốt khuỷu.
D. Được chia làm hai nửa rời nhau.
Câu 21: Tại sao piston phải được lắp xéc măng dầu ở phần đầu hoặc thân?
A. Để gạt dầu về lại cacte máy.
B. Để tăng thêm lực đẩy khí cháy.
C. Để giảm ma sát với xy lanh máy.
D. Để làm kín buồng cháy của máy.
Câu 22: Trục khuỷu nhận lực từ piston thông qua chi tiết trung gian nào?
A. Trục cam của động cơ đốt trong.
B. Thanh truyền động cơ đốt trong.
C. Bánh đà của động cơ đốt trong.
D. Xupáp của động cơ đốt trong.
Câu 23: Vị trí của cơ cấu phân phối khí xupáp treo nằm ở đâu của động cơ?
A. Nằm ở phần thân của xy lanh.
B. Nằm ở phần đáy của cacte máy.
C. Nằm ở phần nắp của xy lanh.
D. Nằm ở phần bánh đà của máy.
Câu 24: Một trục khuỷu có 3 cổ trục chính thì thường dùng cho động cơ mấy xy lanh?
A. Dùng cho động cơ có 4 xy lanh.
B. Dùng cho động cơ có 1 xy lanh.
C. Dùng cho động cơ có 3 xy lanh.
D. Dùng cho động cơ có 2 xy lanh.
Câu 25: Đũa đẩy chỉ xuất hiện trong loại cơ cấu phân phối khí nào sau đây?
A. Cơ cấu xupáp treo trục cam đặt.
B. Cơ cấu xupáp treo trục cam treo.
C. Cơ cấu xupáp đặt trực tiếp máy.
D. Cơ cấu dùng cho động cơ hai kỳ.
Câu 26:
| Hành trình piston (S) | 100 mm |
Khoảng cách từ tâm trục khuỷu tới chốt khuỷu (R) là?
A. Bán kính quay R bằng 100 mm.
B. Bán kính quay R bằng 50 mm.
C. Bán kính quay R bằng 200 mm.
D. Bán kính quay R bằng 25 mm.
Câu 27: Chi tiết nào sau đây không thuộc cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?
A. Chốt piston của động cơ máy.
B. Bánh đà của động cơ đốt trong.
C. Xupáp của động cơ đốt trong.
D. Cổ trục của phần trục khuỷu.
Câu 28: Hiện tượng xupáp bị “treo” (đóng không kín) thường do nguyên nhân nào?
A. Lò xo xupáp bị gãy hoàn toàn.
B. Động cơ chạy ở tốc độ quá cao.
C. Bánh răng trục cam bị mòn đều.
D. Khe hở nhiệt xupáp quá nhỏ.
Câu 29: Rãnh lắp xéc măng được thiết kế nằm ở phần nào của piston?
A. Phần đầu piston của động cơ.
B. Phần đỉnh piston của động cơ.
C. Phần thân piston của động cơ.
D. Phần chốt piston của động cơ.
Câu 30: Để dẫn động trục cam từ trục khuỷu, người ta thường không dùng cách nào?
A. Dùng bộ truyền bánh răng cơ.
B. Dùng bộ truyền bánh đai cơ.
C. Dùng bộ truyền xích kỹ thuật.
D. Dùng dây đai răng kỹ thuật cơ.
