Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 20

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ cơ khí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ cơ khí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 20 đóng vai trò thiết yếu giúp học sinh nắm vững các bộ phận hỗ trợ quan trọng cho sự vận hành ổn định của máy động lực. Đến với nội dung Bài 20 Các hệ thống trong động cơ đốt trong, người học sẽ tập trung phân tích cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí cùng hệ thống đánh lửa. Khi nghiên cứu kiến thức trong sách công nghệ 11 kết nối tri thức, các em cần hiểu rõ cách thức dầu nhờn lưu thông giảm ma sát hay dung dịch làm mát duy trì nhiệt độ tối ưu cho động cơ. Việc nắm vững quy trình tạo hỗn hợp hòa khí ở động cơ xăng và diesel giúp giải thích bản chất của quá trình cháy giãn nở sinh công một cách khoa học. Ngoài ra, cơ chế điều khiển phun xăng điện tử hiện đại cũng được trình bày cụ thể để học sinh bắt kịp xu hướng kỹ thuật mới. Những kiến thức này hỗ trợ học sinh hình thành tư duy kỹ thuật logic và kỹ năng chẩn đoán hỏng hóc cơ bản trong thực tế.

Hệ thống câu hỏi tại dethitracnghiem liên tục cập nhật cho năm học 2026–2027 nhằm đáp ứng nhu cầu tự rèn luyện và đánh giá năng lực của học sinh trên toàn quốc. Các em dễ dàng tìm kiếm những bộ bài trắc nghiệm 11 đa dạng, bao quát toàn bộ lý thuyết và bài tập tính toán định lượng bám sát cấu trúc đề thi đổi mới. Website cung cấp giao diện trực tuyến thân thiện giúp việc ôn tập trở nên linh hoạt hơn bao giờ hết trên nhiều nền tảng thiết bị điện tử khác nhau. Quy trình xử lý kết quả và chấm điểm tự động diễn ra cực kỳ nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, hỗ trợ người học nhận diện ngay các phần kiến thức cần củng cố thêm kịp thời. Mọi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 20 đều cung cấp đáp án chính xác kèm lời giải chi tiết, giúp tháo gỡ mọi vướng mắc về nguyên lý kỹ thuật phức tạp. Phương thức học tập tương tác này tạo môi trường học tập chủ động, chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho các kỳ thi định kỳ đạt hiệu quả cao nhất.

ĐỀ THI

Câu 1: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, dầu đi bôi trơn các bề mặt ma sát nhờ thiết bị nào?
A. Tận dụng lực quán tính từ bánh đà.
B. Nhờ vào sự vung té của trục khuỷu.
C. Áp suất tạo ra từ bơm dầu của máy.
D. Trọng lực tự nhiên của dầu bôi trơn.

Câu 2:

Trạng thái nước mát Nhiệt độ thấp (<70°C) Nhiệt độ cao (>80°C)
Đường đi của nước Về trước bơm nước Đến két làm mát

Thiết bị nào điều khiển chu trình này?
A. Van hằng nhiệt của hệ thống mát.
B. Bơm nước của hệ thống làm mát.
C. Két nước của hệ thống làm mát.
D. Quạt gió của hệ thống làm mát.

Câu 3: Bộ phận nào trong hệ thống nhiên liệu Diesel có nhiệm vụ nén nhiên liệu lên áp suất rất cao?
A. Vòi phun nhiên liệu của động cơ.
B. Bơm cao áp của hệ thống nhiên liệu.
C. Thùng chứa nhiên liệu của động cơ.
D. Bầu lọc nhiên liệu của hệ thống cơ.

Câu 4: Hệ thống khởi động bằng động cơ điện sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu từ thiết bị nào?
A. Máy phát điện xoay chiều của xe.
B. Động cơ xăng phụ của hệ thống máy.
C. Năng lượng khí nén từ bình chứa cơ.
D. Nguồn điện một chiều từ bình ắc quy.

Câu 5: Trong hệ thống đánh lửa điện tử, bộ phận nào thực hiện nhiệm vụ tạo ra điện áp cao?
A. Bugi đánh lửa của hệ thống máy cơ.
B. Bộ chia điện của hệ thống máy cơ.
C. Biến áp đánh lửa (mô bin) của máy.
D. Tụ điện của hệ thống đánh lửa cơ.

Câu 6: Một động cơ có nhiệt lượng thải ra qua nước làm mát là 4000 kJ/phút. Công suất thải nhiệt này là?
A. Đạt mức giá trị là mức 66,67 Watts.
B. Đạt mức giá trị là mức 40,00 Watts.
C. Đạt mức giá trị là mức 50,25 Watts.
D. Đạt mức giá trị là mức 33,33 Watts.

Câu 7: Hiện tượng dầu bôi trơn chuyển sang màu đen sau một thời gian sử dụng chủ yếu do nguyên nhân nào?
A. Dầu bị bay hơi do nhiệt độ quá cao.
B. Dầu lẫn tạp chất và mạt kim loại.
C. Dầu bị pha trộn với nước làm mát máy.
D. Dầu bị biến chất thành nhiên liệu nhẹ.

Câu 8: Ưu điểm nổi bật nhất của hệ thống làm mát bằng nước so với hệ thống làm mát bằng không khí là gì?
A. Cấu tạo của hệ thống rất đơn giản cơ.
B. Trọng lượng của hệ thống rất nhẹ nhàng.
C. Không cần bảo trì định kỳ cho hệ thống.
D. Hiệu quả làm mát cao và rất đồng đều.

Câu 9: Trong hệ thống phun xăng điện tử (EFI), bộ phận nào giữ vai trò “não bộ” điều khiển lượng xăng?
A. Cảm biến nồng độ oxy của động cơ.
B. Vòi phun xăng của hệ thống nhiên liệu.
C. Bộ điều khiển trung tâm (vỏ là ECU).
D. Bơm xăng điện của hệ thống nhiên liệu.

Câu 10: Khi động cơ đang chạy mà nhiệt độ nước mát tăng quá cao, người thợ nên kiểm tra bộ phận nào đầu tiên?
A. Dây đai truyền động của quạt gió cơ.
B. Lượng nhiên liệu bên trong thùng chứa.
C. Khe hở của các bugi đánh lửa máy cơ.
D. Độ sạch của các bầu lọc không khí máy.

Câu 11: Tại sao trong hệ thống bôi trơn bắt buộc phải có bầu lọc dầu đặt trên đường dầu chính?
A. Để làm giảm nhiệt độ của dầu khi chảy.
B. Để giữ lại các tạp chất và mạt thép.
C. Để tăng thêm áp suất cho dòng dầu máy.
D. Để hòa trộn dầu với không khí sạch hơn.

Câu 12: Quạt gió trong hệ thống làm mát bằng nước thường bắt đầu hoạt động mạnh nhất khi nào?
A. Khi piston đang thực hiện kỳ nạp mới.
B. Khi người lái vừa mới nổ máy động cơ.
C. Khi xe đang xuống dốc với tốc độ cao.
D. Khi nhiệt độ nước đạt ngưỡng quy định.

Câu 13: Vòi phun của hệ thống nhiên liệu Diesel thực hiện quá trình phun vào xy lanh ở thời điểm nào?
A. Cuối kỳ nén của chu trình làm việc.
B. Đầu kỳ nạp của chu trình làm việc.
C. Cuối kỳ xả của chu trình làm việc.
D. Đầu kỳ nén của chu trình làm việc.

Câu 14: Điện áp ở cực thứ cấp của biến áp đánh lửa có thể đạt đến mức giá trị khoảng bao nhiêu?
A. Đạt mức giá trị là mức 200 – 400 Volts.
B. Đạt mức giá trị là 15k – 40k Volts.
C. Đạt mức giá trị là mức 12 – 24 Volts.
D. Đạt mức giá trị là mức 110 – 220 Volts.

Câu 15: Một máy bơm dầu cung cấp 20 lít/phút. Nếu động cơ chạy trong 2 giờ, tổng lượng dầu luân chuyển là?
A. Đạt mức giá trị là 1200 lít dầu máy.
B. Đạt mức giá trị là 4800 lít dầu máy.
C. Đạt mức giá trị là 2400 lít dầu máy.
D. Đạt mức giá trị là 3600 lít dầu máy.

Câu 16: Đường dầu bôi trơn trong hệ thống cưỡng bức thường được bố trí đi qua những vị trí nào?
A. Đi qua các đường ống nạp và xả của máy.
B. Đi qua các khe hở của bugi đánh lửa cơ.
C. Đi qua toàn bộ không khí trong buồng đốt.
D. Đi qua các cổ trục khuỷu và trục cam.

Câu 17: Nắp két nước của hệ thống làm mát có nhiệm vụ quan trọng nào sau đây đối với động cơ?
A. Giữ áp suất ổn định và hạn chế bay hơi.
B. Lọc sạch các tạp chất có trong nước mát.
C. Bơm nước từ két nước vào trong động cơ.
D. Điều khiển hướng đi của dòng nước làm mát.

Câu 18: Hệ thống phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn bộ chế hòa khí nhờ vào yếu tố nào?
A. Sử dụng loại xăng có chỉ số octane thấp.
B. Lượng xăng phun chuẩn xác theo chế độ.
C. Tăng kích thước của các cửa nạp và xả.
D. Giảm nhiệt độ của hỗn hợp khí khi cháy.

Câu 19: Trong hệ thống khởi động, tại sao cần phải có bộ phận khớp truyền động (khớp Bendix)?
A. Để tăng momen xoắn cho động cơ điện cơ.
B. Để nạp điện cho bình ắc quy khi khởi động.
C. Để tách động cơ điện khi máy đã nổ xong.
D. Để điều chỉnh tốc độ quay của trục khuỷu.

Câu 20: Khe hở đánh lửa của bugi quá lớn sẽ dẫn đến hậu quả trực tiếp nào đối với sự làm việc của máy?
A. Làm tăng công suất của động cơ đột ngột.
B. Làm cho máy chạy êm dịu và ổn định hơn.
C. Làm giảm nhiệt độ của khí thải ra ngoài.
D. Làm động cơ khó nổ hoặc mất lửa máy.

Câu 21: Hiện tượng khói xe có màu đen đặc trưng thường là dấu hiệu của sự cố nào trong hệ thống nhiên liệu?
A. Nhiên liệu bị dư thừa hoặc cháy không hết.
B. Nhiên liệu bị thiếu hụt so với lượng khí.
C. Nước làm mát bị lọt vào bên trong buồng.
D. Dầu bôi trơn bị lọt vào bên trong buồng.

Câu 22: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức thường mở ra khi xảy ra tình trạng nào?
A. Khi nhiệt độ của dầu bôi trơn quá thấp cơ.
B. Khi áp suất dầu trên đường chính quá cao.
C. Khi bầu lọc dầu bị tắc nghẽn hoàn toàn cơ.
D. Khi động cơ đang chạy ở tốc độ chậm nhất.

Câu 23: Nếu dây đai quạt gió bị đứt khi xe đang vận hành, bộ phận nào sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp?
A. Hệ thống đánh lửa của động cơ máy cơ.
B. Hệ thống khởi động của động cơ máy cơ.
C. Hệ thống làm mát của động cơ máy cơ.
D. Hệ thống bôi trơn của động cơ máy cơ.

Câu 24: Bầu lọc nhiên liệu của động cơ Diesel có cấu tạo lưới lọc thường như thế nào so với động cơ xăng?
A. Có lưới lọc với mắt lưới to hơn rất nhiều.
B. Không cần sử dụng lưới lọc cho hệ thống.
C. Chỉ có một lớp lưới lọc bằng kim loại bền.
D. Có lưới lọc rất mịn để bảo vệ bơm cao áp.

Câu 25: Tại sao khi khởi động động cơ bằng tay (quay tay) thường phải mở van giảm áp (xả áp)?
A. Để giảm lực cản do áp suất nén khí máy.
B. Để nhiên liệu phun vào buồng cháy dễ hơn.
C. Để tạo ra tia lửa điện mạnh hơn ban đầu.
D. Để dầu bôi trơn lưu thông nhanh hơn nhiều.

Câu 26: Một két nước làm mát có dung tích 5 lít, sau 1 giờ bị rò rỉ 10%. Lượng nước còn lại trong két là?
A. Đạt mức giá trị là mức 4,0 lít nước mát.
B. Đạt mức giá trị là mức 4,5 lít nước mát.
C. Đạt mức giá trị là mức 4,8 lít nước mát.
D. Đạt mức giá trị là mức 3,5 lít nước mát.

Câu 27: Khi van hằng nhiệt bị kẹt ở vị trí luôn đóng (không cho nước ra két), điều gì sẽ xảy ra?
A. Động cơ sẽ không thể khởi động được máy.
B. Nhiệt độ động cơ luôn ở mức rất thấp cơ.
C. Động cơ sẽ bị quá nhiệt rất nhanh chóng.
D. Lượng nhiên liệu tiêu thụ sẽ giảm xuống.

Câu 28: Hệ thống đánh lửa Magneto thường được ứng dụng phổ biến trên loại phương tiện nào?
A. Các loại xe ô tô du lịch đời mới hiện đại.
B. Các loại xe tải hạng nặng chạy bằng dầu.
C. Các loại máy bay phản lực tốc độ cao cơ.
D. Các loại động cơ xăng nhỏ như máy cắt cỏ.

Câu 29: Hệ thống nhiên liệu Common Rail trong động cơ Diesel hiện đại có ưu điểm chính là?
A. Áp suất phun cực cao và rất ổn định máy.
B. Cấu tạo đơn giản và rất dễ dàng sửa chữa.
C. Không cần sử dụng các cảm biến điện tử cơ.
D. Có thể sử dụng mọi loại dầu thô khi chạy.

Câu 30: Phương pháp bôi trơn bằng vung té (splash) thường được áp dụng cho loại động cơ nào?
A. Động cơ xe ô tô tải có công suất cực lớn.
B. Động cơ nhỏ có công suất thấp như máy nổ.
C. Động cơ máy bay chiến đấu tốc độ siêu âm.
D. Động cơ tàu thủy hành trình xuyên đại dương.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận