Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 8 giúp người học nắm vững các kỹ thuật tạo hình sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí chế tạo một cách bài bản nhất. Đến với nội dung Bài 8 với tiêu đề Một số phương pháp gia công cơ khí, học sinh sẽ tìm hiểu về đặc điểm, ưu nhược điểm của các phương pháp gia công không phôi như đúc, rèn, hàn và các phương pháp gia công cắt gọt phổ biến hiện nay. Việc nghiên cứu sách công nghệ 11 kết nối tri thức giúp các em nắm chắc nguyên lý hoạt động của máy tiện, máy phay hay quy trình nóng chảy kim loại để tạo ra các chi tiết có hình dạng phức tạp. Bài học chú trọng vào việc hướng dẫn học sinh cách lựa chọn phương pháp gia công phù hợp dựa trên yêu cầu về độ chính xác và tính kinh tế của sản phẩm. Những kiến thức thực tiễn này góp phần hình thành kỹ năng quan sát và phân tích quy trình công nghiệp hiện đại cho người học. Đây là nền tảng quan trọng giúp các em tự tin giải quyết các tình huống kỹ thuật chuyên môn.
Hệ thống câu hỏi tại dethitracnghiem cập nhật cho năm học 2026–2027 giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi đổi mới theo định hướng phát triển năng lực cá nhân. Người học dễ dàng tìm kiếm các bộ trắc nghiệm 11 đa dạng về hình thức, từ câu hỏi lý thuyết đến các bài tập tình huống thực tế đòi hỏi sự tư duy logic cao. Website liên tục đăng tải các đề thi trực tuyến bám sát nội dung sách giáo khoa giúp các em củng cố kiến thức mọi lúc mọi nơi trên mọi thiết bị. Quy trình chấm điểm tự động và phản hồi kết quả diễn ra nhanh gọn hoàn toàn miễn phí tạo điều kiện cho học sinh tự đánh giá tiến trình học tập của mình. Mỗi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 11 cơ khí Kết nối tri thức – Bài 8 đều cung cấp đáp án đi kèm lời giải chi tiết, giải thích cụ thể từng bước lập luận. Giải pháp ôn tập này hỗ trợ người học ghi nhớ kiến thức lâu hơn và chuẩn bị hành trang vững chắc cho các kỳ kiểm tra chính thức sắp tới.
ĐỀ THI
Câu 1: Trong phương pháp tiện, chuyển động tiến dao ngang được thực hiện khi nào?
A. Cắt đứt phôi hoặc gia công mặt trụ.
B. Gia công các mặt côn có độ dài lớn.
C. Cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu.
D. Gia công các mặt ren ngoài và ren trong.
Câu 2: Dao phay là loại dụng cụ cắt có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
A. Chỉ có một lưỡi cắt duy nhất ở đầu.
B. Có nhiều lưỡi cắt cùng tham gia cắt.
C. Chỉ thực hiện cắt khi xoay ngược lại.
D. Có hình dạng giống như một chiếc rìu.
Câu 3: Để gia công các rãnh then trên trục, người ta thường sử dụng máy nào?
A. Máy tiện ren vít vạn năng đứng.
B. Máy khoan bàn có công suất lớn.
C. Máy phay nằm ngang hoặc đứng.
D. Máy mài phẳng có bàn từ tính cao.
Câu 4: Chuyển động chính trong phương pháp khoan trên máy khoan là gì?
A. Chuyển động quay tròn của mũi khoan.
B. Chuyển động quay tròn của phôi liệu.
C. Chuyển động tịnh tiến của mũi khoan.
D. Chuyển động tịnh tiến của bàn máy khoan.
Câu 5: [Dữ liệu bảng] So sánh độ chính xác gia công (IT):
| Phương pháp | Tiện thô | Phay tinh | Mài tinh | Khoan lỗ |
| Cấp chính xác | IT12 – IT13 | IT7 – IT9 | IT5 – IT6 | IT10 – IT12 |
Phương pháp nào đạt độ chính xác cao nhất?
A. Phương pháp tiện thô kim loại.
B. Phương pháp phay tinh bề mặt.
C. Phương pháp mài tinh bề mặt.
D. Phương pháp khoan lỗ thông thường.
Câu 6: Khi tiện mặt đầu của phôi, dao tiện thực hiện chuyển động nào?
A. Chuyển động tịnh tiến dọc theo phôi.
B. Chuyển động tịnh tiến ngang tâm phôi.
C. Chuyển động đứng yên tại một vị trí.
D. Chuyển động xoay tròn quanh thân dao.
Câu 7: Dụng cụ nào sau đây thường được dùng để gia công ren ngoài thủ công?
A. Bàn ren và tay quay bàn ren.
B. Bộ mũi taro và tay quay taro.
C. Dao tiện có góc đỉnh là 60 độ.
D. Dao phay đĩa dùng gia công ren.
Câu 8: Tại sao khi mài cần sử dụng dung dịch trơn nguội (nước tưới)?
A. Để làm cho chi tiết có độ bóng cao.
B. Để giảm bớt tiếng ồn khi máy chạy.
C. Để tăng tốc độ quay của đá mài.
D. Để tránh làm cháy bề mặt chi tiết.
Câu 9: [Dữ liệu bảng] Chọn đá mài theo vật liệu gia công:
| Loại đá mài | Al2O3 (Nhôm oxit) | SiC (Silic cacbit) | Kim cương |
| Vật liệu phù hợp | Thép các loại | Gang, hợp kim cứng | Hợp kim siêu cứng |
Để mài dao tiện hợp kim cứng, dùng đá nào?
A. Đá mài làm từ nhôm oxit trắng.
B. Đá mài làm từ silic cacbit xanh.
C. Đá mài làm từ vật liệu thép cứng.
D. Đá mài làm từ gốm kỹ thuật cao.
Câu 10: Điểm khác biệt lớn nhất giữa khoan và doa lỗ là gì?
A. Khoan nhanh hơn doa rất nhiều lần.
B. Doa đạt độ chính xác cao hơn khoan.
C. Khoan tạo ra lỗ to hơn phương pháp doa.
D. Doa dùng để tạo ra các lỗ ban đầu.
Câu 11: Phương pháp gia công nào thường dùng để tạo bánh răng trong sản xuất nhỏ?
A. Phương pháp tiện vạn năng đơn chiếc.
B. Phương pháp phay dùng đầu phân độ.
C. Phương pháp mài vô tâm tốc độ cao.
D. Phương pháp khoan lỗ sâu chính xác.
Câu 12: Trong máy tiện, bộ phận nào dùng để gá lắp và truyền hành trình cho dao?
A. Ổ trục chính và mâm cặp ba chấu.
B. Đài gá dao và bàn trượt dọc máy.
C. Bàn dao và hệ thống tay quay máy.
D. Động cơ điện và hộp số tốc độ máy.
Câu 13: [Bài tập] Một trục cần tiện dài 200mm, bước tiến 0.2mm/vòng, tốc độ 500 vòng/phút. Thời gian tiện 1 lần là?
A. 2.0 phút cho một lần gia công.
B. 4.0 phút cho một lần gia công.
C. 1.0 phút cho một lần gia công.
D. 5.0 phút cho một lần gia công.
Câu 14: Hiện tượng “lẹo dao” thường xảy ra khi gia công vật liệu nào?
A. Các loại gang xám có tính giòn cao.
B. Các loại thép hợp kim cực kỳ cứng.
C. Các kim loại dẻo như nhôm, đồng.
D. Các loại nhựa nhiệt rắn chịu nhiệt.
Câu 15: Để gia công mặt phẳng có diện tích lớn, nên ưu tiên dùng máy nào?
A. Máy tiện đứng có mâm cặp lớn.
B. Máy khoan cần có sải tay dài.
C. Máy phay giường hoặc máy bào.
D. Máy mài hai đá đặt cố định xưởng.
Câu 16: Phương pháp mài tròn ngoài thường áp dụng cho loại chi tiết nào?
A. Các mặt phẳng của thân máy lớn.
B. Các trục bậc có độ chính xác cao.
C. Các lỗ ren có đường kính nhỏ.
D. Các rãnh then trên các bánh răng.
Câu 17: Chế độ cắt khi tiện bao gồm các yếu tố chính nào?
A. Chiều dài phôi và đường kính dao.
B. Vận tốc, bước tiến, chiều sâu cắt.
C. Khối lượng phôi và công suất máy.
D. Độ cứng dao và độ bóng bề mặt.
Câu 18: Dụng cụ nào dưới đây thực hiện chuyển động tịnh tiến khi làm việc?
A. Dao phay ngón trên máy phay đứng.
B. Mũi khoan trên máy khoan cầm tay.
C. Đá mài trên máy mài phẳng thủy lực.
D. Dao bào trên máy bào ngang cơ cơ.
Câu 19: Đặc điểm của phương pháp tiện ren là gì?
A. Tốc độ quay của phôi cực kỳ nhanh.
B. Chuyển động dao đồng bộ với phôi.
C. Chỉ tiện được ren có bước rất lớn.
D. Không cần dùng dung dịch bôi trơn.
Câu 20: [Dữ liệu bảng] So sánh chuyển động chính (V):
| Phương pháp | Tiện | Phay | Khoan | Mài |
| Đối tượng quay | Phôi | Dao | Dao | Đá mài |
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Tiện có phôi quay tròn tại chỗ.
B. Phay có dao quay tròn tại chỗ.
C. Khoan có phôi quay tròn tại chỗ.
D. Mài có đá quay tròn tại chỗ.
Câu 21: Mũi taro được dùng để làm gì trong gia công cơ khí?
A. Để tiện các loại ren ngoài bu lông.
B. Để tạo các loại ren trong lỗ máy.
C. Để doa các lỗ có độ bóng cao nhất.
D. Để mài các mặt phẳng hẹp và nhỏ.
Câu 22: Để cắt đứt một thanh thép tròn trên máy tiện, ta dùng dao gì?
A. Dao tiện đầu thẳng góc vuông 90.
B. Dao tiện lỗ có thân dài và nhỏ.
C. Dao tiện cắt đứt có lưỡi hẹp.
D. Dao tiện ren có góc đỉnh nhọn.
Câu 23: Phương pháp gia công nào có khả năng gia công được vật liệu sau nhiệt luyện?
A. Phương pháp tiện bằng dao hợp kim.
B. Phương pháp phay bằng dao thép gió.
C. Phương pháp khoan bằng mũi khoan.
D. Phương pháp mài bằng đá mài.
Câu 24: Khi phay thuận, chiều quay của dao và chiều tiến của bàn máy như thế nào?
A. Cùng chiều với nhau tại điểm cắt.
B. Ngược chiều với nhau tại điểm cắt.
C. Vuông góc với nhau tại điểm cắt.
D. Không phụ thuộc vào chiều của nhau.
Câu 25: [Bài tập] Muốn có lỗ Φ20 đạt độ bóng cao trên khối thép, quy trình nào đúng?
A. Khoan lỗ Φ20 rồi tiến hành mài.
B. Tiện lỗ Φ20 bằng dao tiện lỗ nhỏ.
C. Khoan lỗ Φ18 rồi doa lên Φ20.
D. Đúc sẵn lỗ Φ20 bằng khuôn cát.
Câu 26: Công dụng chính của đầu phân độ trên máy phay là gì?
A. Để kẹp chặt phôi trong khi gia công.
B. Để chia phôi thành các phần đều.
C. Để thay đổi tốc độ quay của dao.
D. Để nâng hạ bàn máy theo chiều dọc.
Câu 27: Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến năng suất khi tiện?
A. Chiều dài của thân dao tiện dùng.
B. Vận tốc cắt và bước tiến của dao.
C. Màu sắc của dung dịch trơn nguội.
D. Độ bóng của bề mặt thân máy tiện.
Câu 28: Dao phay ngón thường được sử dụng để gia công gì?
A. Gia công các bề mặt phẳng rộng lớn.
B. Gia công các rãnh và hốc phức tạp.
C. Gia công các bề mặt trụ tròn xoay.
D. Gia công các lỗ có chiều sâu rất lớn.
Câu 29: Trong kỹ thuật mài, “độ hạt” của đá mài quyết định yếu tố nào?
A. Độ cứng của viên đá mài khi dùng.
B. Tốc độ quay tối đa của máy mài.
C. Độ nhám bề mặt sau khi mài xong.
D. Khối lượng của viên đá mài thực tế.
Câu 30: Tại sao khi khoan lỗ sâu phải thường xuyên rút mũi khoan ra?
A. Để kiểm tra kích thước đường kính.
B. Để mũi khoan không bị nóng quá mức.
C. Để thoát phoi và đưa nước làm mát.
D. Để thay đổi tốc độ quay của máy.
