Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 32 mở ra bức tranh tổng quan về thế giới vật liệu hiện đại đang phục vụ đắc lực cho các ngành công nghiệp và đời sống nhân loại. Là bài học khép lại Chương IX: Lipid. Carbohydrate. Protein. Polymer, bài học Bài 32: Polymer giới thiệu các định nghĩa cơ bản như polymer, monomer, mắt xích cùng các dạng mạch phân nhánh, mạch không phân nhánh và mạng không gian. Tương tác với bộ câu hỏi trắc nghiệm hoá học 9 giúp các em phân tích đặc điểm nổi bật của chất dẻo, tơ sợi, cao su đàn hồi và vật liệu composite siêu bền. Bài học còn tuyên truyền quy tắc 5R, giúp học sinh nhận thức sâu sắc về tác hại của rác thải nhựa khó phân hủy sinh học và hình thành thói quen sử dụng đồ nhựa an toàn.
Trang web ôn luyện dethitracnghiem đã hoàn thiện hệ thống đề thi cho năm học 2026–2027 với các dạng câu hỏi được chọn lọc kỹ càng, đạt chuẩn kiến thức. Mục kiểm tra trắc nghiệm lớp 9 xây dựng không gian tự học trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, giúp các em củng cố kỹ năng phân loại polymer và viết các phương trình phản ứng trùng hợp nhanh chóng. Nền tảng cam kết cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông. Nhờ tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, học sinh sẽ nhận được điểm số tức thì cùng đáp án chi tiết cho mỗi câu hỏi. Ôn luyện với bộ Bài tập trắc nghiệm Hoá học 9 Kết nối tri thức Bài 32 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo niềm tin vững vàng để các em hoàn thành tốt bài kiểm tra.
Câu 1: Polymer là những hợp chất có đặc điểm cấu tạo nổi bật nào sau đây?
A. Khối lượng phân tử rất bé, gồm vài nguyên tử.
B. Khối lượng phân tử rất lớn, gồm nhiều mắt xích.
C. Luôn luôn có cấu trúc mạch vòng khép kín chặt.
D. Dễ bay hơi ở điều kiện nhiệt độ phòng bình thường.
Câu 2: Phân tử nhỏ đóng vai trò liên kết tạo nên polymer được gọi là
A. monomer.
B. peptide.
C. glucose.
D. protein.
Câu 3: Nhóm polymer nào sau đây hoàn toàn có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Polyethylene, cao su buna, tơ capron.
B. Polypropylene, tơ tằm, cao su lưu hoá.
C. Tinh bột, cellulose, len lông cừu tự nhiên.
D. Nhựa bakelite, bông vải sợi, poly(vinyl chloride).
Câu 4: Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Polyethylene (nhựa PE).
B. Tơ tằm thiên nhiên mềm.
C. Nhựa bakelite không gian.
D. Amylopectin trong tinh bột.
Câu 5: Nhựa bakelite và cao su lưu hoá có cấu trúc mạch polymer thuộc dạng
A. mạch hở không phân nhánh.
B. mạng lưới không gian bền.
C. mạch hở có phân nhánh phụ.
D. chuỗi xoắn kép song song.
Câu 6: Phản ứng hoá học dùng để tổng hợp polyethylene từ ethylene là
A. phản ứng trùng hợp.
B. phản ứng ester hoá.
C. phản ứng xà phòng hoá.
D. phản ứng thuỷ phân kiềm.
Câu 7: Tính chất vật lí chung điển hình của hầu hết các polymer là
A. tan rất tốt trong nước, nhiệt độ sôi thấp.
B. dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt ở thể rắn.
C. là chất rắn, không bay hơi, khó bị hoà tan.
D. có nhiệt độ nóng chảy xác định và rất thấp.
Câu 8: Polymer nhiệt dẻo có đặc tính nổi bật nào khi đun nóng?
A. Bị phân huỷ hoàn toàn tạo thành muội than.
B. Bị đông cứng lại và không thể biến dạng.
C. Hoá lỏng tức thì và bốc cháy không khói.
D. Nóng chảy ra và có thể đúc thành khuôn mới.
Câu 9: Vật liệu polymer có tính mềm dẻo, biến dạng khi ép lực gọi là
A. tơ nhân tạo.
B. chất dẻo.
C. cao su mềm.
D. composite.
Câu 10: Cao su là loại vật liệu polymer có tính chất đặc trưng nổi bật là
A. tính đàn hồi cơ học cao.
B. tính dẫn điện rất mạnh.
C. tính dẻo khi đun nhiệt.
D. tính tan tốt trong nước.
Câu 11: Để tăng độ bền và tính đàn hồi của cao su tự nhiên, người ta tiến hành
A. ngâm cao su trong nước đá.
B. đun cao su với acid nitric.
C. lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh.
D. hoà tan cao su trong cồn y tế.
Câu 12: Vật liệu gồm chất nền kết hợp với vật liệu cốt nhằm tăng cơ tính gọi là
A. hợp kim màu.
B. chất dẻo tinh.
C. cao su buna.
D. composite.
Câu 13: Kí hiệu số 1 cùng ba mũi tên xoay quanh trên đáy chai nhựa PET biểu thị
A. mức độ độc hại cao nhất.
B. mã nhận diện loại nhựa tái chế.
C. số lần tối đa được tái sử dụng.
D. nhiệt độ sôi tối đa của vỏ chai.
Câu 14: Hiện tượng rác thải nhựa tích tụ lâu năm gây huỷ hoại môi trường gọi là
A. ô nhiễm trắng.
B. hiệu ứng nhà kính.
C. hiện tượng El Nino.
D. mưa acid ăn mòn.
Câu 15: Chữ R đầu tiên trong nguyên tắc 5R nhằm giảm thiểu rác thải nhựa là
A. Recycle (tái chế).
B. Reduce (giảm thiểu).
C. Refuse (từ chối).
D. Reuse (tái sử dụng).
Câu 16: Một đoạn mạch polyethylene có phân tử khối là 280 000 amu. Hệ số trùng hợp $n$ của đoạn mạch là
A. 5 000.
B. 8 000.
C. 12 000.
D. 10 000.
Câu 17: Trùng hợp 56 gam ethylene với hiệu suất 90% thu được m gam polyethylene. Giá trị m là
A. 45,0 gam.
B. 50,4 gam.
C. 56,0 gam.
D. 62,2 gam.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol mắt xích polypropylene ($-\text{CH}_2-\text{CH(CH}_3)-$) thu được số mol $\text{CO}_2$ là
A. 3 mol.
B. 2 mol.
C. 4 mol.
D. 6 mol.
Câu 19: Để phân biệt sợi tơ tằm thiên nhiên và sợi tơ nylon tổng hợp, thao tác đơn giản nhất là
A. ngâm mẫu thử vào cồn.
B. kéo dãn thử độ bền sợi.
C. đốt thử và ngửi mùi khét.
D. nhỏ vài giọt quỳ tím ẩm.
Câu 20: Polymer nào sau đây KHÔNG bị phân huỷ sinh học trong môi trường tự nhiên?
A. Tinh bột gạo.
B. Sợi bông vải.
C. Tơ tằm thiên.
D. Nhựa PE mỏng.
Câu 21: Thành phần giữ vai trò làm vật liệu cốt trong gỗ nhựa composite là
A. keo dán công nghiệp.
B. bột gỗ nghiền mịn.
C. nhựa polyethylene.
D. chất tạo màu sắc.
Câu 22: Phân tử khối trung bình của một loại cao su tự nhiên là 102 000 amu. Biết mắt xích là $\text{C}_5\text{H}_8$ (68 amu), hệ số polymer hoá xấp xỉ bằng
A. 1 500.
B. 1 200.
C. 2 000.
D. 2 500.
Câu 23: Hành động nào sau đây phù hợp với tiêu chí “Reuse” trong nguyên tắc 5R?
A. Bỏ hoàn toàn việc mua đồ nhựa.
B. Phân loại rác đưa vào nhà máy.
C. Rửa sạch bình nhựa để đựng nước.
D. Đốt bỏ túi nylon sau một lần dùng.
Câu 24: Polytetrafluoroethylene (Teflon) bền nhiệt và trơ hoá học nên được ứng dụng làm
A. ống dẫn nước thải gia đình.
B. túi đựng rác tự phân huỷ.
C. vỏ bọc dây điện cao su dẻo.
D. lớp chống dính cho lòng chảo.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng màng nhựa PE cần 6,72 L $\text{O}_2$ (ở đkc). Thể tích khí $\text{CO}_2$ thu được là
A. 4,48 L.
B. 6,72 L.
C. 2,24 L.
D. 8,96 L.
Câu 26: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về chất dẻo và polymer?
A. Mọi loại chất dẻo đều là polymer thiên nhiên.
B. Mọi polymer đều được sử dụng làm chất dẻo.
C. Chất dẻo là vật liệu có thành phần chính là polymer.
D. Polymer và chất dẻo là hai khái niệm hoàn toàn như nhau.
Câu 27: Khi bị đốt cháy, tơ tổng hợp nylon có hiện tượng đặc trưng nào sau đây?
A. Bốc cháy toả mùi khét của tóc.
B. Nóng chảy cuộn thành cục cứng.
C. Cháy bùng sáng không để lại tro.
D. Tạo kết tủa trắng đọng đáy ống.
Câu 28: Chất nào sau đây đóng vai trò là monomer trong quá trình tổng hợp polypropylene?
A. $\text{CH}_2\text{=CH}_2$.
B. $\text{CH}_2\text{=CH-Cl}$.
C. $\text{CH}_3\text{-CH}_2\text{-CH}_3$.
D. $\text{CH}_2\text{=CH-CH}_3$.
Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn chuỗi polypeptide thiên nhiên thu được hỗn hợp các
A. amino acid.
B. acid béo no.
C. acid cacboxylic.
D. monosaccharide.
Câu 30: Trùng hợp $1\text{ tấn}$ ethylene với hiệu suất 85%, khối lượng polyethylene thu được là
A. 1,00 tấn.
B. 0,90 tấn.
C. 0,85 tấn.
D. 0,75 tấn.
