Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Mệnh đề

Làm bài thi

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Mệnh đề là một trong những đề thi thuộc Chương 1: Mệnh đề và tập hợp trong chương trình Toán lớp 10. Đây là phần kiến thức nền tảng đầu tiên trong chương trình học, đóng vai trò quan trọng giúp học sinh làm quen với ngôn ngữ toán học logic, cách xác định và phân biệt các loại mệnh đề, mệnh đề đảo, mệnh đề phủ định, cũng như khái niệm mệnh đề kéo theo.

Để giải tốt đề trắc nghiệm ở bài này, học sinh cần nắm vững các kiến thức :

  • Khái niệm cơ bản về mệnh đề
  • Xác định tính đúng sai của một mệnh đề
  • Hiểu cấu trúc logic trong toán học

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn thử sức với đề thi và kiểm tra ngay khả năng của mình! 🚀

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Mệnh đề

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
B. Bạn có thích học Toán không?
C. Trời hôm nay đẹp quá!
D. Hãy mở cửa sổ ra!

Câu 2: Xét mệnh đề P: “5 là số nguyên tố”. Mệnh đề phủ định của P là:
A. 5 không là số nguyên tố.
B. Không phải 5 là số nguyên tố.
C. 5 không chia hết cho số nào ngoài 1 và chính nó.
D. 5 là hợp số.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 15 chia hết cho 2.
C. Hình vuông có 3 cạnh.
D. Sông Hồng chảy qua Hà Nội.

Câu 4: Cho mệnh đề chứa biến P(x): “x + 2 > 5” với x là số tự nhiên. Xét tính đúng sai của P(3).
A. P(3) sai.
B. P(3) đúng.
C. Không xác định được.
D. P(3) sai.

Câu 5: Cho mệnh đề kéo theo \( P \Rightarrow Q \). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A. \( Q \Rightarrow P \).
B. \( \neg P \Rightarrow \neg Q \)
C. \( \neg Q \Rightarrow \neg P \)
D. \( Q \Rightarrow P \)

Câu 6: Cho mệnh đề P: “Tam giác ABC là tam giác đều”. Mệnh đề Q: “Tam giác ABC có ba góc bằng nhau”. Mệnh đề \( P \Leftrightarrow Q \) là:
A. Mệnh đề đúng.
B. Mệnh đề sai.
C. Không xác định được.
D. Mệnh đề đúng.

Câu 7: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: “∀x ∈ R, x2 ≥ 0”.
A. ∃x ∈ R, x2 < 0.
B. ∀x ∈ R, x2 < 0.
C. ∃x ∈ R, x2 ≤ 0.
D. ∃x ∈ R, x2 < 0.

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. ∀x ∈ N, x + 1 > x
B. ∃x ∈ N, x2 = 2
C. ∀x ∈ R, x2 > 0
D. ∀x ∈ N, x + 1 > x

Câu 9: Cho mệnh đề P: “Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật”. Mệnh đề P là:
A. Mệnh đề đúng.
B. Mệnh đề sai.
C. Không phải mệnh đề.
D. Không xác định được.

Câu 10: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
(2) Bạn học trường nào?
(3) \( x^2 + 1 = 0 \)
(4) Trời mưa!
A. 3
B. 1
C. 2
D. 3

Câu 11: Cho mệnh đề P: “Phương trình \( x^2 – 4 = 0 \) có nghiệm nguyên”. Mệnh đề phủ định \( \neg P \) là:
A. Phương trình \( x^2 – 4 = 0 \) không có nghiệm nguyên.
B. Phương trình \( x^2 – 4 = 0 \) vô nghiệm.
C. Phương trình \( x^2 – 4 = 0 \) có nghiệm duy nhất.
D. Phương trình \( x^2 – 4 = 0 \) không có nghiệm nguyên.

Câu 12: Xét mệnh đề chứa biến \( P(x) \): “\( x^2 – 3x + 2 = 0 \)”. Với giá trị nào của x để P(x) là mệnh đề đúng?
A. x = 1
B. x = 3
C. x = 0
D. x = -1

Câu 13: Cho mệnh đề kéo theo \( P \Rightarrow Q \). Xét tính đúng sai của mệnh đề \( \neg Q \Rightarrow \neg P \).
A. Luôn đúng.
B. Luôn sai.
C. Có thể đúng hoặc sai.
D. Luôn đúng.

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng?
A. Nếu một số là số chẵn thì nó chia hết cho 2.
B. Nếu a > b thì \( a^2 > b^2 \)
C. Nếu tứ giác là hình vuông thì tứ giác là hình chữ nhật.
D. Nếu một số chia hết cho 3 thì nó chia hết cho 9.

Câu 15: Cho mệnh đề P: “∃x ∈ R, \( x^2 + 1 < 0 \)”. Xét tính đúng sai của mệnh đề P.
A. Mệnh đề P sai.
B. Mệnh đề P đúng.
C. Không xác định được.
D. Cả đúng và sai.

Related Posts

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: