Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 13 giúp học sinh sử dụng các số đại diện để mô tả vị trí trung tâm và đặc điểm điển hình của một mẫu dữ liệu. Trọng tâm Bài 13 – Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm gồm số trung bình, trung vị, tứ phân vị và mốt. Trong Chương V: Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm, học sinh sẽ luyện sắp xếp dữ liệu, tính từng đại lượng và nhận biết mẫu có một hoặc nhiều mốt. Nội dung Toán 10 thuộc sách Kết nối tri thức còn yêu cầu so sánh ý nghĩa của các số đặc trưng, lựa chọn đại lượng thích hợp khi dữ liệu chứa giá trị bất thường và diễn giải kết quả theo bối cảnh. Qua số liệu về điểm số, thu nhập, thời gian hoặc sản lượng, người học biết tóm tắt một tập dữ liệu bằng các con số tiêu biểu. Bài học phát triển năng lực thống kê, kỹ năng đọc dữ liệu và tư duy đánh giá thông tin định lượng trong đời sống.

Dethitracnghiem cung cấp Bài tập trắc nghiệm Toán 10 cập nhật theo năm học 2026–2027 với nhiều cấu trúc câu hỏi thống kê mới nhất. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm lớp 10 bao gồm bài luyện theo chủ đề, bài đọc bảng số liệu và những tình huống yêu cầu lựa chọn đại lượng đại diện phù hợp. Phần nội dung của Bài 13 tập trung vào số trung bình, trung vị, tứ phân vị, mốt và ý nghĩa của từng số đo trong mẫu không ghép nhóm. Các đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp học sinh ôn thi dễ dàng, luyện tính toán và giải thích kết quả thay vì chỉ ghi nhớ công thức. Ngân hàng câu hỏi được bổ sung thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực phân tích dữ liệu. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, hoàn toàn miễn phí và trả kết quả ngay khi hoàn thành. Đáp án kèm lời giải chi tiết hướng dẫn sắp xếp số liệu, xác định vị trí, tính đại lượng và phân tích ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ.

ĐỀ THI

Câu 1: Số đặc trưng nào được dùng để đại diện cho các giá trị của mẫu số liệu khi các giá trị này không có sự chênh lệch quá lớn?
A. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu thực tế.
B. Giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu thực tế.
C. Giá trị mốt của toàn bộ mẫu số liệu đó.
D. Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó.

Câu 2: Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm: 2, 4, 6, 8, 10, 12. Giá trị trung vị (Me) của mẫu số liệu này là bao nhiêu?
A. Giá trị trung vị của dãy số trên bằng 6.
B. Giá trị trung vị của dãy số trên bằng 7.
C. Giá trị trung vị của dãy số trên bằng 8.
D. Giá trị trung vị của dãy số trên bằng 9.

Câu 3: Trong một mẫu số liệu, nếu có một giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất thì giá trị đó được gọi là đại lượng nào sau đây?
A. Mốt của mẫu số liệu đang được xét đến.
B. Số trung bình của mẫu số liệu đang xét.
C. Trung vị của mẫu số liệu đang được xét.
D. Tứ phân vị của mẫu số liệu đang được xét.

Câu 4: Cho mẫu số liệu gồm các giá trị: 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40. Tứ phân vị thứ nhất ($Q_1$) của mẫu số liệu này có giá trị là:
A. Giá trị tứ phân vị thứ nhất bằng số 10.
B. Giá trị tứ phân vị thứ nhất bằng số 20.
C. Giá trị tứ phân vị thứ nhất bằng số 15.
D. Giá trị tứ phân vị thứ nhất bằng số 25.

Câu 5: Khi một mẫu số liệu có chứa các giá trị bất thường (quá lớn hoặc quá nhỏ), số đặc trưng nào phản ánh xu thế trung tâm tốt nhất?
A. Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó.
B. Giá trị mốt của toàn bộ mẫu số liệu đó.
C. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đó.
D. Số trung vị của toàn bộ mẫu số liệu đó.

Câu 6: Một nhóm học sinh có điểm kiểm tra là: 7, 8, 9, 10 và x. Biết điểm trung bình của nhóm là 8.8. Giá trị của x là bao nhiêu?
A. Điểm kiểm tra của học sinh còn lại là 8.
B. Điểm kiểm tra của học sinh còn lại là 10.
C. Điểm kiểm tra của học sinh còn lại là 9.
D. Điểm kiểm tra của học sinh còn lại là 7.

Câu 7: Một cửa hàng giày thống kê cỡ giày của 10 khách hàng: 38, 39, 40, 40, 41, 41, 41, 42, 43, 44. Số mốt của mẫu số liệu này là:
A. Cỡ giày phổ biến của khách hàng là 41.
B. Cỡ giày phổ biến của khách hàng là 40.
C. Cỡ giày phổ biến của khách hàng là 42.
D. Cỡ giày phổ biến của khách hàng là 43.

Câu 8: Cho dãy số liệu về thu nhập (triệu đồng) của 5 nhân viên: 10, 12, 15, 18, 100. Nhận định nào sau đây về các số đặc trưng là đúng?
A. Số trung bình phản ánh đúng mức thu nhập.
B. Giá trị mốt là đại diện tốt nhất cho dãy.
C. Số trung vị phản ánh đúng xu thế trung tâm.
D. Tứ phân vị thứ ba bằng với số trung bình.

Câu 9: Tứ phân vị của một mẫu số liệu gồm ba giá trị $Q_1, Q_2, Q_3$. Trong đó, giá trị $Q_2$ luôn bằng đại lượng nào sau đây?
A. Giá trị trung bình của mẫu số liệu đó.
B. Giá trị trung vị của mẫu số liệu đó.
C. Giá trị mốt của toàn bộ mẫu số liệu đó.
D. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu đó.

Câu 10: Cho bảng tần số sau:

Điểm số 5 6 7 8
Số học sinh 3 5 2 10

Tính điểm trung bình của 20 học sinh này.
A. Điểm trung bình của nhóm học sinh là 6.5.
B. Điểm trung bình của nhóm học sinh là 6.8.
C. Điểm trung bình của nhóm học sinh là 7.1.
D. Điểm trung bình của nhóm học sinh là 6.9.

Câu 11: Mẫu số liệu về thời gian (phút) hoàn thành bài tập của 8 học sinh: 5, 7, 8, 10, 12, 14, 15, 20. Trung vị của mẫu này là:
A. Thời gian trung vị hoàn thành là 11 phút.
B. Thời gian trung vị hoàn thành là 10 phút.
C. Thời gian trung vị hoàn thành là 12 phút.
D. Thời gian trung vị hoàn thành là 9 phút.

Câu 12: Một công ty có 1 giám đốc lương 50 triệu và 10 nhân viên lương 10 triệu. Mốt của mẫu số liệu tiền lương này là bao nhiêu?
A. Mức lương mốt của công ty là 50 triệu.
B. Mức lương mốt của công ty là 30 triệu.
C. Mức lương mốt của công ty là 10 triệu.
D. Mức lương mốt của công ty là 15 triệu.

Câu 13: Trong một cuộc thi hoa hậu, điểm của 5 giám khảo dành cho một thí sinh là: 8, 8.5, 9, 9, 10. Số trung bình của mẫu này là:
A. Điểm trung bình của thí sinh này là 8.5.
B. Điểm trung bình của thí sinh này là 8.9.
C. Điểm trung bình của thí sinh này là 9.0.
D. Điểm trung bình của thí sinh này là 9.1.

Câu 14: Cho mẫu số liệu đã sắp xếp: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15. Giá trị tứ phân vị thứ ba ($Q_3$) của mẫu số liệu này có kết quả là:
A. Tứ phân vị thứ ba có giá trị bằng số 11.
B. Tứ phân vị thứ ba có giá trị bằng số 13.
C. Tứ phân vị thứ ba có giá trị bằng số 14.
D. Tứ phân vị thứ ba có giá trị bằng số 12.

Câu 15: Nếu tất cả các giá trị trong mẫu số liệu đều tăng thêm 2 đơn vị thì số trung bình cộng của mẫu mới sẽ thay đổi như thế nào?
A. Số trung bình cộng sẽ tăng thêm 2 đơn vị.
B. Số trung bình cộng sẽ không có sự thay đổi.
C. Số trung bình cộng sẽ tăng thêm 4 đơn vị.
D. Số trung bình cộng sẽ tăng gấp đôi giá trị.

Câu 16: Một mẫu số liệu có $Q_1 = 12$ và $Q_3 = 20$. Giá trị nào sau đây không thể là số trung vị của mẫu số liệu đó?
A. Số trung vị của mẫu số liệu này bằng 15.
B. Số trung vị của mẫu số liệu này bằng 18.
C. Số trung vị của mẫu số liệu này bằng 22.
D. Số trung vị của mẫu số liệu này bằng 13.

Câu 17: Cho hai nhóm học sinh A và B có điểm trung bình lần lượt là 7.0 và 8.0. Nhóm A có 20 học sinh, nhóm B có 30 học sinh. Trung bình cả hai nhóm là:
A. Điểm trung bình chung của cả hai nhóm là 7.5.
B. Điểm trung bình chung của cả hai nhóm là 7.6.
C. Điểm trung bình chung của cả hai nhóm là 7.4.
D. Điểm trung bình chung của cả hai nhóm là 7.7.

Câu 18: Khi tính tứ phân vị, nếu cỡ mẫu $n$ là một số lẻ, ví dụ $n=4k+1$, thì vị trí của tứ phân vị thứ hai ($Q_2$) được xác định tại đâu?
A. Tại giá trị nằm ở vị trí thứ k trong dãy.
B. Tại giá trị nằm ở vị trí thứ 2k trong dãy.
C. Tại giá trị nằm ở vị trí thứ k+1 của dãy.
D. Tại giá trị nằm ở vị trí thứ 2k+1 của dãy.

Câu 19: Một nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu về số giờ ngủ của 6 người: 4, 5, 6, 7, 8, 12. Tứ phân vị thứ nhất ($Q_1$) của mẫu này là:
A. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là 5 giờ ngủ.
B. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là 4 giờ ngủ.
C. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là 6 giờ ngủ.
D. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là 7 giờ ngủ.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng nhất về mối quan hệ giữa các số đặc trưng trong một mẫu số liệu đối xứng hoàn hảo?
A. Số trung bình lớn hơn nhiều so với số mốt.
B. Số trung vị nhỏ hơn nhiều so với số mốt.
C. Số trung bình, trung vị và mốt bằng nhau.
D. Số mốt luôn lớn nhất trong ba số đặc trưng.

Câu 21: Mẫu số liệu về số lỗi chính tả trong 10 bài văn: 1, 1, 2, 2, 2, 3, 3, 4, 5, 10. Số mốt và số trung vị lần lượt là:
A. Mốt bằng 1 và số trung vị bằng giá trị 2.
B. Mốt bằng 2 và số trung vị bằng giá trị 2.5.
C. Mốt bằng 2 và số trung vị bằng giá trị 3.
D. Mốt bằng 3 và số trung vị bằng giá trị 2.

Câu 22: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào dùng để đo xu thế trung tâm của các dữ liệu định tính (không phải dạng số)?
A. Số trung bình cộng của mẫu số liệu định tính.
B. Số trung vị của toàn bộ mẫu số liệu định tính.
C. Tứ phân vị của mẫu số liệu định tính đó.
D. Giá trị mốt của mẫu số liệu định tính đó.

Câu 23: Cho mẫu số liệu: 3, 5, 8, 10, x. Biết số trung vị bằng 8. Điều kiện của giá trị x để thỏa mãn yêu cầu này là gì?
A. Giá trị của x phải lớn hơn hoặc bằng số 8.
B. Giá trị của x phải nhỏ hơn hoặc bằng số 5.
C. Giá trị của x phải bằng đúng với giá trị 8.
D. Giá trị của x có thể là bất kỳ số thực nào.

Câu 24: Một vận động viên bắn súng có kết quả 10 lần bắn: 8, 9, 9, 10, 10, 10, 10, 10, 10, 10. Nhận xét nào đúng nhất về các số đặc trưng?
A. Số trung bình lớn hơn giá trị mốt của dãy.
B. Số trung vị nhỏ hơn giá trị mốt của dãy.
C. Số trung bình bằng với giá trị trung vị dãy.
D. Giá trị mốt phản ánh đúng phong độ nhất.

Câu 25: Khi sắp xếp mẫu số liệu gồm 11 giá trị theo thứ tự tăng dần, tứ phân vị thứ ba ($Q_3$) là giá trị đứng ở vị trí thứ mấy?
A. Giá trị nằm tại vị trí thứ 8 của mẫu này.
B. Giá trị nằm tại vị trí thứ 7 của mẫu này.
C. Giá trị nằm tại vị trí thứ 9 của mẫu này.
D. Giá trị nằm tại vị trí thứ 10 của mẫu này.

Câu 26: Một lớp học có bảng điểm môn Toán như sau:

Điểm 4 5 7 9
Tần số 2 8 15 5

Tính giá trị trung vị của mẫu số liệu này.
A. Giá trị trung vị của bảng điểm trên là 5.
B. Giá trị trung vị của bảng điểm trên là 7.
C. Giá trị trung vị của bảng điểm trên là 9.
D. Giá trị trung vị của bảng điểm trên là 6.

Câu 27: Giá trị trung bình cộng của mẫu số liệu: 1.2, 2.4, 3.6, 4.8, 6.0 có kết quả chính xác bằng bao nhiêu?
A. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là 3.6.
B. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là 3.5.
C. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là 3.7.
D. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là 3.8.

Câu 28: Trong một mẫu số liệu có 100 giá trị, tứ phân vị thứ hai ($Q_2$) là trung bình cộng của các giá trị ở vị trí nào?
A. Vị trí thứ 49 và vị trí thứ 50 trong mẫu.
B. Vị trí thứ 51 và vị trí thứ 52 trong mẫu.
C. Vị trí thứ 50 và vị trí thứ 51 trong mẫu.
D. Vị trí thứ 50 và vị trí thứ 51 của mẫu.

Câu 29: Cho mẫu số liệu về sản lượng lúa của một vùng qua 5 năm: 45, 48, 50, 52, 55 (tạ/ha). Số trung bình của mẫu là:
A. Sản lượng lúa trung bình năm là 50 tạ/ha.
B. Sản lượng lúa trung bình năm là 49 tạ/ha.
C. Sản lượng lúa trung bình năm là 51 tạ/ha.
D. Sản lượng lúa trung bình năm là 52 tạ/ha.

Câu 30: Một mẫu số liệu có các tứ phân vị là $Q_1 = 45, Q_2 = 60, Q_3 = 75$. Khoảng tứ phân vị của mẫu này là:
A. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 15.
B. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 30.
C. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 20.
D. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 25.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận