Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5 giúp người học tiếp cận khái niệm bất đẳng thức và các quy tắc biến đổi cơ bản. Nội dung Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất thuộc Chương II: Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn, giới thiệu quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng trên tập số thực. Trong trắc nghiệm Toán lớp 9, các em cần vận dụng tính chất cộng cùng một số vào hai vế và tính chất nhân hai vế với số dương hoặc số âm. Điểm cần ghi nhớ là bất đẳng thức đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm. Bài học cũng yêu cầu so sánh biểu thức, chứng minh bất đẳng thức đơn giản và diễn đạt điều kiện bằng kí hiệu toán học chính xác. Đây là tiền đề để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và phân tích nhiều tình huống có điều kiện.
Với dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức được làm mới theo chương trình năm học 2026–2027. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 cung cấp đề thi và bài tập trực tuyến về khái niệm bất đẳng thức, tính chất cộng, tính chất nhân, so sánh số và biểu thức. Câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, hỗ trợ người học giải thích lí do của từng bước biến đổi thay vì chỉ chọn đáp án. Các bài luyện có nhiều mức độ, từ nhận biết dấu bất đẳng thức đến vận dụng tính chất để suy luận. Hệ thống chấm điểm nhanh gọn, miễn phí sau mỗi lượt nộp bài. Đáp án cùng lời giải chi tiết chỉ ra những lỗi thường gặp, nhất là lỗi không đổi chiều bất đẳng thức khi nhân hoặc chia với số âm.
Câu 1: Biển báo giao thông hình tròn viền đỏ nền trắng có ghi số “60” màu đen biểu thị điều gì?
A. Vận tốc xe chạy phải lớn hơn 60 km/h.
B. Vận tốc tối đa cho phép là 60 km/h.
C. Vận tốc tối thiểu bắt buộc là 60 km/h.
D. Vận tốc trung bình duy trì là 60 km/h.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng với hai số thực $a$ và $b$?
A. Nếu $a > b$ thì $a – b < 0$.
B. Nếu $a < b$ thì $a - b > 0$.
C. Nếu $a = b$ thì $a – b \neq 0$.
D. Nếu $a > b$ thì $a – b > 0$.
Câu 3: Cho bất đẳng thức $a < b$. Khi cộng số thực $c$ vào cả hai vế ta được bất đẳng thức
A. $a + c < b + c$.
B. $a + c > b + c$.
C. $a + c \le b + c$.
D. $a + c \ge b + c$.
Câu 4: Bất đẳng thức $x \ge 16$ mô tả tình huống nào dưới đây?
A. Nhiệt độ hôm nay dưới 16 độ C.
B. Xe ô tô chở tối đa 16 hành khách.
C. Độ tuổi được phép lái xe máy từ 16.
D. Số học sinh trong phòng học dưới 16.
Câu 5: Cho bất đẳng thức $a < b$ và số thực $c < 0$. Kết luận nào sau đây đúng?
A. $ac < bc$.
B. $ac > bc$.
C. $a + c > b + c$.
D. $a – c < b - c$.
Câu 6: Tính chất bắc cầu của thứ tự trên tập số thực được phát biểu là
A. Nếu $a < b$ và $b > c$ thì $a > c$.
B. Nếu $a > b$ và $b < c$ thì $a < c$.
C. Nếu $a < b$ và $b = c$ thì $a > c$.
D. Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
Câu 7: Không thực hiện phép tính, so sánh $2023 + (-19)$ và $2024 + (-19)$ ta được
A. $2023 + (-19) < 2024 + (-19)$.
B. $2023 + (-19) > 2024 + (-19)$.
C. $2023 + (-19) = 2024 + (-19)$.
D. $2023 + (-19) \ge 2024 + (-19)$.
Câu 8: Cho biết $a > b$, kết luận nào dưới đây luôn đúng?
A. $-3a > -3b$.
B. $2a < 2b$.
C. $5a + 1 > 5b + 1$.
D. $a – 4 < b - 4$.
Câu 9: Cho bất đẳng thức $-2a > -2b$. So sánh hai số $a$ và $b$ ta được
A. $a > b$.
B. $a < b$.
C. $a = b$.
D. $a \ge b$.
Câu 10: Kí hiệu biểu thị tình huống “Xe buýt chở được tối đa 45 người” (gọi $x$ là số người) là
A. $x > 45$.
B. $x < 45$.
C. $x \ge 45$.
D. $x \le 45$.
Câu 11: Cho $a < b$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. $3a – 5 < 3b - 5$.
B. $3a – 5 > 3b – 5$.
C. $-3a + 5 < -3b + 5$.
D. $-3a - 5 < -3b - 5$.
Câu 12: So sánh hai phân số $\frac{2024}{2023}$ và $\frac{2021}{2022}$ ta có kết quả là
A. $\frac{2024}{2023} < \frac{2021}{2022}$.
B. $\frac{2024}{2023} = \frac{2021}{2022}$.
C. $\frac{2024}{2023} > \frac{2021}{2022}$.
D. Không thể so sánh được.
Câu 13: Với hai số thực $a, b$ bất kì, khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. $a^2 + b^2 < 0$.
B. $a^2 + 1 < 0$.
C. $a^2 + b^2 \le 0$.
D. $a^2 + 1 > 0$.
Câu 14: Cho $x$ là một số thực tùy ý, khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. $x^2 + 2x + 2 < 0$.
B. $x^2 + 2x + 2 > 0$.
C. $x^2 + 2x + 2 = 0$.
D. $x^2 + 2x + 2 \le 0$.
Câu 15: Nếu nhân hai vế của bất đẳng thức $-3 < 5$ với cùng số $-2$ thì ta được
A. $6 > -10$.
B. $6 < -10$.
C. $-6 > 10$.
D. $-6 < 10$.
Câu 16: Biểu thức nào sau đây mô tả "Nhiệt độ $t$ ($^\circ$C) bảo quản sữa tươi là dưới 4 $^\circ$C"?
A. $t \ge 4$.
B. $t > 4$.
C. $t < 4$.
D. $t \le 4$.
Câu 17: Cho $a < b$, chứng minh nào sau đây là đúng về thứ tự?
A. $2a + 1 > 2b + 1$.
B. $-2a – 5 < -2b - 5$.
C. $5 - a < 5 - b$.
D. $-2a + 3 > -2b + 3$.
Câu 18: Cho ba số $a, b, c$ thỏa mãn $a > b$ và $b > c$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $a – c > 0$.
B. $a – c < 0$.
C. $c - a > 0$.
D. $a – c = 0$.
Câu 19: Cho $m$ là số âm ($m < 0$). So sánh hai biểu thức $5m$ và $3m$ ta được
A. $5m > 3m$.
B. $5m = 3m$.
C. $5m < 3m$.
D. $5m \ge 3m$.
Câu 20: Cho $a \ge b$. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. $a + 2 \ge b + 2$.
B. $-3a \ge -3b$.
C. $2a \ge 2b$.
D. $a – 5 \ge b – 5$.
Câu 21: Một buổi dã ngoại có kinh phí dự kiến 30 triệu đồng, tiền thuê phòng cố định 17 triệu đồng, mỗi suất ăn trưa tối hết 60 000 đồng, sáng hết 30 000 đồng. Số bạn tối đa tham gia được là
A. 144 bạn.
B. 145 bạn.
C. 146 bạn.
D. 147 bạn.
Câu 22: Cho hai số dương $a$ và $b$. Bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) cho hai số dương phát biểu là
A. $\frac{a + b}{2} \le \sqrt{ab}$.
B. $\frac{a + b}{2} < \sqrt{ab}$.
C. $\frac{a + b}{2} \ge \sqrt{ab}$.
D. $\frac{a + b}{2} = \sqrt{ab}$.
Câu 23: Dấu đẳng thức trong bất đẳng thức $\frac{a + b}{2} \ge \sqrt{ab}$ ($a, b \ge 0$) xảy ra khi và chỉ khi
A. $a > b$.
B. $a = b$.
C. $a < b$.
D. $ab = 1$.
Câu 24: Cho $x > 0$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = x + \frac{4}{x}$ bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Cho $a, b > 0$ thỏa mãn $a + b = 6$. Giá trị lớn nhất của tích $a \cdot b$ là
A. 9.
B. 8.
C. 12.
D. 36.
Câu 26: Cho $a < b$. So sánh hai biểu thức $A = 2a + 3$ và $B = 2b + 5$ ta được
A. $A > B$.
B. $A = B$.
C. $A < B$.
D. $A \ge B$.
Câu 27: Cho $a > b > 0$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. $a^2 > b^2$.
B. $\frac{1}{a} > \frac{1}{b}$.
C. $\sqrt{a} > \sqrt{b}$.
D. $a^3 > b^3$.
Câu 28: Nếu $a < b$ và $c < d$ thì khẳng định nào sau đây luôn đúng? A. $a - c < b - d$. B. $ac < bd$. C. $\frac{a}{c} < \frac{b}{d}$. D. $a + c < b + d$.
Câu 29: Cho biểu thức $M = (x – 2)^2 + 5$. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi số thực $x$?
A. $M < 5$.
B. $M \ge 5$.
C. $M \le 5$.
D. $M > 5$.
Câu 30: Cho $a + 1 > b + 2$. Khi so sánh $a$ và $b$, kết luận nào sau đây đúng?
A. $a < b$.
B. $a > b$.
C. $a = b$.
D. $a \le b$.
