Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 23 giúp người học tìm hiểu tần số tương đối và các biểu đồ dùng để thể hiện tỉ lệ dữ liệu. Nội dung Bài 23: Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối nằm trong Chương VII: Tần số và tần số tương đối, giới thiệu cách tính tần số tương đối bằng tỉ số giữa tần số và cỡ mẫu. Trong trắc nghiệm Toán 9, các em cần biết biểu diễn tần số tương đối dưới dạng phân số, số thập phân hoặc phần trăm; lập bảng và đọc biểu đồ cột, biểu đồ hình quạt tròn. Bài học yêu cầu kiểm tra tổng các tần số tương đối bằng \(1\) hoặc \(100\%\), so sánh tỉ lệ giữa các nhóm và đưa ra nhận xét có căn cứ. Qua các tình huống thống kê, người học rèn khả năng chuyển đổi cách biểu diễn dữ liệu, phân tích tỉ lệ và sử dụng thông tin số một cách chính xác.

Tại dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức được cập nhật hệ thống đề mới nhất năm học 2026–2027. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 9 có bài tập trực tuyến về công thức tính tần số tương đối, bảng phần trăm, biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn. Các câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, giúp người học rèn kỹ năng đọc, lập và so sánh dữ liệu theo tỉ lệ. Hệ thống đề có cả dạng thay số trực tiếp và bài toán yêu cầu nhận xét biểu đồ trong những ngữ cảnh quen thuộc. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí, hỗ trợ theo dõi kết quả ngay sau khi nộp bài. Đáp án kèm lời giải chi tiết chỉ rõ cách xác định cỡ mẫu, tính phần trăm và kiểm tra tính hợp lí của bảng số liệu.

Câu 1: Tần số tương đối $f_i$ của giá trị $x_i$ có tần số $m_i$ trong mẫu dữ liệu kích thước $n$ là
A. Tỉ số $f_i = \frac{m_i}{n} \cdot 100\%$.
B. Tỉ số $f_i = \frac{n}{m_i} \cdot 100\%$.
C. Tích số $f_i = m_i \cdot n \cdot 100\%$.
D. Hiệu số $f_i = (n – m_i) \cdot 100\%$.

Câu 2: Tổng tất cả các tần số tương đối của mọi giá trị trong một mẫu dữ liệu luôn bằng
A. Bằng đúng $50\%$.
B. Bằng đúng $100\%$.
C. Bằng đúng cỡ mẫu $n$.
D. Bằng đúng $360\%$.

Câu 3: Góc ở tâm tương ứng trong biểu đồ hình quạt tròn của giá trị chiếm tần số tương đối $25\%$ là
A. Bằng đúng $45^\circ$.
B. Bằng đúng $60^\circ$.
C. Bằng đúng $90^\circ$.
D. Bằng đúng $120^\circ$.

Câu 4: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 10 bạn đạt loại giỏi. Tần số tương đối của học sinh giỏi là
A. Bằng đúng $10\%$.
B. Bằng đúng $15\%$.
C. Bằng đúng $20\%$.
D. Bằng đúng $25\%$.

Câu 5: Công thức tính góc ở tâm $\alpha$ ứng với tần số tương đối $f_i$ trong biểu đồ hình quạt tròn là
A. $\alpha = 180^\circ \cdot f_i$.
B. $\alpha = 360^\circ \cdot f_i$.
C. $\alpha = 100^\circ \cdot f_i$.
D. $\alpha = 90^\circ \cdot f_i$.

Câu 6: Tung một đồng xu 50 lần thấy có 28 lần xuất hiện mặt ngửa. Tần số tương đối xuất hiện mặt sấp là
A. Bằng đúng $56\%$.
B. Bằng đúng $48\%$.
C. Bằng đúng $44\%$.
D. Bằng đúng $52\%$.

Câu 7: Hai dạng biểu đồ thông dụng nhất dùng để biểu diễn bảng tần số tương đối là
A. Biểu đồ cột và hình quạt tròn.
B. Biểu đồ tranh và biểu đồ hộp.
C. Biểu đồ thân lá và biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ miền và biểu đồ phân tán.

Câu 8: Giá trị có tần số tương đối $50\%$ ứng với hình quạt tròn có góc ở tâm là
A. Góc ở tâm bằng $90^\circ$.
B. Góc ở tâm bằng $120^\circ$.
C. Góc ở tâm bằng $150^\circ$.
D. Góc ở tâm bằng $180^\circ$.

Câu 9: Cho bảng tần số tương đối có ba giá trị với tần số tương đối lần lượt là $35\%, 40\%$ và $x\%$. Giá trị của $x$ là
A. $x$ có giá trị bằng $15$.
B. $x$ có giá trị bằng $20$.
C. $x$ có giá trị bằng $25$.
D. $x$ có giá trị bằng $30$.

Câu 10: Khi vẽ biểu đồ tần số tương đối dạng cột, trục thẳng đứng thể hiện đại lượng nào?
A. Tần số tương đối (\%).
B. Tên từng đối tượng đo.
C. Giá trị của dãy dữ liệu.
D. Số lượng mẫu thống kê.

Câu 11: Khảo sát 200 người tiêu dùng, có 80 người chọn sản phẩm A. Tần số tương đối của sản phẩm A là
A. Bằng đúng $35\%$.
B. Bằng đúng $40\%$.
C. Bằng đúng $45\%$.
D. Bằng đúng $50\%$.

Câu 12: Một hình quạt tròn biểu diễn góc ở tâm $72^\circ$. Tần số tương đối của nhóm số liệu này là
A. Bằng đúng $10\%$.
B. Bằng đúng $15\%$.
C. Bằng đúng $25\%$.
D. Bằng đúng $20\%$.

Câu 13: Bảng thống kê tỉ lệ phần trăm các loại kem bán trong ngày tại một quầy hàng được gọi là
A. Bảng tần số tương đối.
B. Bảng số liệu thô sơ.
C. Bảng phân bố ngẫu nhiên.
D. Bảng tần số ghép nhóm.

Câu 14: Quay 100 lần một tấm bia hình tròn, mũi tên dừng lại ở ô màu đỏ 35 lần. Tần số tương đối của ô màu đỏ là
A. Bằng đúng $30\%$.
B. Bằng đúng $40\%$.
C. Bằng đúng $35\%$.
D. Bằng đúng $45\%$.

Câu 15: Biểu đồ hình quạt tròn thích hợp nhất để thể hiện yếu tố nào sau đây?
A. Biến động theo thời gian.
B. Cơ cấu của toàn bộ mẫu.
C. Giá trị lớn nhất dãy số.
D. Tần số tuyệt đối các số.

Câu 16: Một hộp chứa 30 quả bóng gồm xanh và đỏ. Biết tần số tương đối bóng xanh là $40\%$. Số quả bóng xanh là
A. Có đúng 10 quả bóng.
B. Có đúng 14 quả bóng.
C. Có đúng 16 quả bóng.
D. Có đúng 12 quả bóng.

Câu 17: Một học sinh bắn 40 phát đạn, trong đó có 10 phát trúng tâm. Tần số tương đối bắn trượt tâm là
A. Bằng đúng $75\%$.
B. Bằng đúng $65\%$.
C. Bằng đúng $80\%$.
D. Bằng đúng $70\%$.

Câu 18: Biểu đồ cột biểu diễn tỉ lệ học sinh tham gia các câu lạc bộ có tổng chiều cao các cột bằng
A. Bằng đúng $50\%$.
B. Bằng đúng $100\%$.
C. Bằng đúng $200\%$.
D. Bằng đúng cỡ mẫu.

Câu 19: Một lớp có 18 bạn nam và 22 bạn nữ. Tần số tương đối của học sinh nữ trong lớp là
A. Bằng đúng $50\%$.
B. Bằng đúng $45\%$.
C. Bằng đúng $55\%$.
D. Bằng đúng $60\%$.

Câu 20: Tần số tương đối của một giá trị còn được gọi với tên gọi khác trong thống kê là
A. Tần số tuyệt đối.
B. Độ lệch chuẩn mẫu.
C. Cỡ mẫu thực nghiệm.
D. Tần suất của giá trị.

Câu 21: Cho bảng tần số:

Điểm số 8 9 10
Tần số 12 18 10

Tần số tương đối của điểm 9 là
A. Bằng đúng $40\%$.
B. Bằng đúng $45\%$.
C. Bằng đúng $50\%$.
D. Bằng đúng $35\%$.

Câu 22: Tiếp tục với bảng số liệu ở câu 21, tần số tương đối của học sinh đạt điểm 10 là
A. Bằng đúng $25\%$.
B. Bằng đúng $20\%$.
C. Bằng đúng $30\%$.
D. Bằng đúng $15\%$.

Câu 23: Góc ở tâm biểu diễn nhóm học sinh đạt điểm 8 ở bảng trên trong biểu đồ hình quạt tròn là
A. Góc bằng $90^\circ$.
B. Góc bằng $96^\circ$.
C. Góc bằng $100^\circ$.
D. Góc bằng $108^\circ$.

Câu 24: Khi nhân tần số tương đối $f_i$ (ở dạng số thập phân) với cỡ mẫu $n$, ta thu được kết quả là
A. Số lượng các nhóm đo.
B. Tổng số đo các góc quạt.
C. Tần số $m_i$ của giá trị.
D. Tỉ lệ phần trăm còn lại.

Câu 25: Một cuộc khảo sát 500 cử tri cho thấy ứng viên A nhận được $62\%$ phiếu bầu. Số cử tri ủng hộ ứng viên A là
A. Có 310 cử tri.
B. Có 320 cử tri.
C. Có 290 cử tri.
D. Có 300 cử tri.

Câu 26: Biểu đồ quạt tròn chia làm 4 phần, ba phần có số đo góc là $90^\circ, 120^\circ, 60^\circ$. Tần số tương đối của phần còn lại là
A. Bằng đúng $20\%$.
B. Bằng đúng $25\%$.
C. Bằng đúng $30\%$.
D. Bằng đúng $15\%$.

Câu 27: Nhận định nào sau đây là **sai** khi nói về tần số tương đối?
A. Giá trị luôn không âm.
B. Không vượt quá $100\%$.
C. Luôn lớn hơn cỡ mẫu.
D. Là ước lượng xác suất.

Câu 28: Một siêu thị bán 120 chiếc quạt gồm 3 loại: A, B, C. Biết quạt A chiếm $30\%$, quạt B chiếm $45\%$. Số quạt loại C đã bán là
A. Bán được 25 chiếc.
B. Bán được 35 chiếc.
C. Bán được 40 chiếc.
D. Bán được 30 chiếc.

Câu 29: Nếu một đại lượng có tần số tương đối là $100\%$ thì điều đó có nghĩa là
A. Mọi phần tử đều nhận giá trị này.
B. Mẫu số liệu chỉ có đúng 1 phần tử.
C. Biểu đồ quạt chia đều cho các góc.
D. Đại lượng đó xuất hiện ngẫu nhiên.

Câu 30: Cho biểu đồ cột biểu diễn các phương tiện đến trường của 40 học sinh: xe đạp 16 bạn, đi bộ 14 bạn, xe buýt 10 bạn. Tỉ lệ đi xe đạp là
A. Bằng đúng $35\%$.
B. Bằng đúng $45\%$.
C. Bằng đúng $40\%$.
D. Bằng đúng $50\%$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận