Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2 giúp người học củng cố kiến thức về phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn. Nội dung Bài tập cuối chương II nằm trong Chương II: Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn, yêu cầu vận dụng phép biến đổi tương đương, xác định điều kiện và giải phương trình quy về phương trình bậc nhất. Trong trắc nghiệm Toán 9, các em cần nắm tính chất của bất đẳng thức, đặc biệt là quy tắc đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm. Phần tổng kết cũng rèn kỹ năng giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, viết tập nghiệm bằng kí hiệu khoảng và biểu diễn nghiệm trên trục số. Người học cần biết kiểm tra nghiệm, loại giá trị không thỏa mãn điều kiện và diễn giải kết quả toán học trong từng tình huống. Những kỹ năng này góp phần tạo lập tư duy biến đổi đại số chính xác, chặt chẽ.
Trên dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức có các đề luyện mới nhất cho năm học 2026–2027. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 tập hợp câu hỏi về phương trình chứa mẫu, điều kiện xác định, bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất và biểu diễn tập nghiệm. Nội dung được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, kết hợp dạng bài nhận biết với câu hỏi cần phân tích nhiều bước. Người học có thể luyện cách phát hiện phép biến đổi sai, xác định dấu bất đẳng thức và kiểm tra tập nghiệm qua trục số. Hệ thống chấm điểm nhanh gọn, miễn phí, trả kết quả ngay sau mỗi lượt làm bài. Đáp án kèm lời giải chi tiết giúp làm rõ điều kiện cần có, cách đổi chiều đúng và những lỗi thường gặp, từ đó nâng cao hiệu quả ôn tập.
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình $-2x + 1 < 0$ là
A. $x < \frac{1}{2}$.
B. $x > \frac{1}{2}$.
C. $x \le \frac{1}{2}$.
D. $x \ge \frac{1}{2}$.
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình $\frac{x}{2x + 1} + \frac{3}{x – 5} = \frac{x}{(2x + 1)(x – 5)}$ là
A. $x \neq \frac{1}{2}$ và $x \neq 5$.
B. $x \neq -\frac{1}{2}$ và $x \neq -5$.
C. $x \neq \frac{1}{2}$ và $x \neq -5$.
D. $x \neq -\frac{1}{2}$ và $x \neq 5$.
Câu 3: Phương trình $x – 1 = m + 4$ có nghiệm lớn hơn 1 khi và chỉ khi
A. $m \ge -4$.
B. $m \le -4$.
C. $m > -4$.
D. $m < -4$.
Câu 4: Nghiệm của bất phương trình $1 – 2x \ge 2 – x$ là
A. $x \le -1$.
B. $x \ge -1$.
C. $x < -1$. D. $x > -1$.
Câu 5: Cho $a > b$. Bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. $3a – 1 > 3b + 1$.
B. $2a + 3 > 2b + 4$.
C. $5a + 1 > 5b + 1$.
D. $4a – 2 < 4b – 2$.
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình tích $(3x – 1)^2 – (x + 2)^2 = 0$ là
A. $S = \left\{ \frac{3}{2}; \frac{1}{4} \right\}$.
B. $S = \left\{ \frac{3}{2}; -\frac{1}{4} \right\}$.
C. $S = \left\{ -\frac{3}{2}; \frac{1}{4} \right\}$.
D. $S = \left\{ -\frac{3}{2}; -\frac{1}{4} \right\}$.
Câu 7: Phương trình $x(x + 1) = 2(x^2 – 1)$ có tổng các nghiệm bằng
A. Bằng $-2$.
B. Bằng $-1$.
C. Bằng $2$.
D. Bằng $1$.
Câu 8: Nghiệm của phương trình $\frac{x}{x – 5} – \frac{2}{x + 5} = \frac{x^2}{x^2 – 25}$ là
A. $x = -\frac{10}{3}$.
B. $x = \frac{10}{3}$.
C. $x = -\frac{5}{3}$.
D. $x = \frac{5}{3}$.
Câu 9: Số lượng nghiệm của phương trình $\frac{1}{x + 1} – \frac{x}{x^2 – x + 1} = \frac{3}{x^3 + 1}$ là
A. Có đúng một nghiệm.
B. Có đúng hai nghiệm.
C. Không có nghiệm nào.
D. Có vô số nghiệm số.
Câu 10: Cho $a < b$, kết quả so sánh giữa $a + b + 5$ với $2b + 5$ là A. $a + b + 5 > 2b + 5$.
B. $a + b + 5 < 2b + 5$.
C. $a + b + 5 = 2b + 5$.
D. $a + b + 5 \ge 2b + 5$.
Câu 11: Cho $a < b$. So sánh hai biểu thức $M = -2a – 3$ và $N = -(a + b) – 3$ ta được
A. $M < N$.
B. $M \le N$.
C. $M = N$.
D. $M > N$.
Câu 12: Nghiệm của bất phương trình $2x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 4)$ là
A. $x > \frac{1}{2}$.
B. $x < \frac{1}{2}$. C. $x > -\frac{1}{2}$.
D. $x < -\frac{1}{2}$.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình $(x + 1)(2x – 1) < 2x^2 – 4x + 1$ là A. $x > \frac{2}{5}$.
B. $x \le \frac{2}{5}$.
C. $x < \frac{2}{5}$.
D. $x \ge \frac{2}{5}$.
Câu 14: Điểm trung bình 3 bài nghe, nói, đọc là 6,7 (thang điểm 10, điểm nguyên). Để trung bình cả 4 bài từ 7,0 trở lên thì bài viết cần
A. Đạt ít nhất 7 điểm.
B. Đạt ít nhất 8 điểm.
C. Đạt ít nhất 9 điểm.
D. Đạt đủ đúng 10 điểm.
Câu 15: Ném 15 quả bóng: vào rổ được +2 điểm, ra ngoài bị -1 điểm. Để đạt từ 15 điểm trở lên thì cần ném vào rổ
A. Ít nhất 10 quả.
B. Ít nhất 11 quả.
C. Ít nhất 12 quả.
D. Ít nhất 13 quả.
Câu 16: Gói A cước 32 USD (45 phút đầu miễn phí, thêm 0,4 USD/phút), gói B cước 44 USD (0,25 USD/phút). Nếu gọi 500 phút/tháng thì
A. Nên chọn dùng gói A.
B. Hai gói cước như nhau.
C. Không nên chọn gói B.
D. Nên chọn dùng gói B.
Câu 17: Cho hai số thực dương $x, y$ có tích $xy = 16$. Giá trị nhỏ nhất của tổng $x + y$ là
A. Bằng 4.
B. Bằng 6.
C. Bằng 8.
D. Bằng 9.
Câu 18: Cho số thực $x > 1$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = x + \frac{1}{x – 1}$ là
A. Bằng 2.
B. Bằng 3.
C. Bằng 4.
D. Bằng 5.
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $\frac{x – m}{x + 1} = 2$ có nghiệm.
A. $m \neq -1$.
B. $m \neq 1$.
C. $m \neq -2$.
D. $m \neq 2$.
Câu 20: Số lượng nghiệm nguyên dương của bất phương trình $\frac{3x – 5}{2} < 5$ là
A. Có 1 số.
B. Có 2 số.
C. Có 3 số.
D. Có 4 số.
Câu 21: Tìm giá trị của $m$ để bất phương trình $(m – 3)x + 1 \ge 0$ nghiệm đúng với mọi số thực $x$.
A. $m = 1$.
B. $m = 2$.
C. $m = 3$.
D. $m = 4$.
Câu 22: Phương trình $\frac{x^2 – 1}{x – 1} = 2x$ có số lượng nghiệm thực là
A. Có đúng 1 nghiệm.
B. Không có nghiệm.
C. Có đúng 2 nghiệm.
D. Có vô số nghiệm.
Câu 23: Tập hợp tất cả các giá trị của $x$ để phân thức $\frac{x + 2}{x – 1}$ lớn hơn 1 là
A. $x > 1$.
B. $x < 1$. C. $x > -2$.
D. $x < -2$.
Câu 24: Giá trị lớn nhất của biểu thức $Q = 5 – (2x – 1)^2$ trên tập số thực là
A. Bằng 1.
B. Bằng 2.
C. Bằng 4.
D. Bằng 5.
Câu 25: Cho phương trình $(x^2 – 9)(mx – 1) = 0$. Một giá trị của $m$ để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt là
A. $m = 1$.
B. $m = 2$.
C. $m = 0$.
D. $m = 3$.
Câu 26: Cho hai số thực $a, b$ thỏa mãn $a > b > 0$. Bất đẳng thức nào sau đây là khẳng định sai?
A. $-2a + 1 > -2b + 1$.
B. $+2a + 1 > +2b + 1$.
C. $-3a + 2 < -3b + 2$. D. $+3a – 2 > +3b – 2$.
Câu 27: Nghiệm của bất phương trình $\frac{x}{3} – \frac{2x + 1}{6} \le 1$ là
A. Vô nghiệm với $x$.
B. Đúng mọi $x \in \mathbb{R}$.
C. Điều kiện $x \le 6$.
D. Điều kiện $x \ge 6$.
Câu 28: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình $-3 \le 2x – 1 < 5$ bằng
A. Bằng $-1$.
B. Bằng $0$.
C. Bằng $1$.
D. Bằng $2$.
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $\frac{x + 1}{x – 2} = m$ có nghiệm âm.
A. $-\frac{1}{2} < m < 1$.
B. $-1 < m < \frac{1}{2}$.
C. $-\frac{1}{2} \le m \le 1$.
D. $-1 \le m \le \frac{1}{2}$.
Câu 30: Cho hai số thực dương $a, b$ thỏa mãn $a + b = 1$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $S = \frac{1}{a} + \frac{1}{b}$ là
A. Bằng 1.
B. Bằng 2.
C. Bằng 4.
D. Bằng 8.
