Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17 giúp người học hệ thống hóa các trường hợp vị trí tương đối của hai đường tròn. Nội dung Bài 17: Vị trí tương đối của hai đường tròn nằm trong Chương V: Đường tròn, yêu cầu nhận biết hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, ở ngoài nhau, đựng nhau hoặc đồng tâm. Trong trắc nghiệm Toán 9, các em cần so sánh khoảng cách \(d\) giữa hai tâm với tổng \(R+r\) và hiệu \(|R-r|\) của hai bán kính để đưa ra kết luận. Bài học cũng giới thiệu tiếp tuyến chung, tiếp điểm và quan hệ thẳng hàng giữa hai tâm với tiếp điểm khi hai đường tròn tiếp xúc. Qua những bài toán hình học, người học rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, phân tích dữ kiện độ dài và vận dụng dấu hiệu phù hợp để lập luận chặt chẽ.

Trên dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức có các đề thi, bài tập trực tuyến mới nhất của năm học 2026–2027. Kho bài tập trắc nghiệm lớp 9 tập trung vào khoảng cách hai tâm, bán kính, số giao điểm, các trường hợp vị trí tương đối và tiếp tuyến chung của hai đường tròn. Nội dung được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, giúp người học luyện cách so sánh \(d\), \(R+r\) và \(|R-r|\) trong mỗi tình huống. Các câu hỏi gồm dạng nhận biết trên hình vẽ và bài toán vận dụng số liệu. Hệ thống chấm điểm nhanh gọn, miễn phí sau khi nộp bài. Đáp án kèm lời giải chi tiết phân tích từng bước kết luận, giúp hạn chế nhầm lẫn, củng cố tư duy hình học và nâng cao sự tự tin khi làm bài.

Câu 1: Cho hai đường tròn $(O; R)$ và $(O’; R’)$ với $R > R’$. Số điểm chung tối đa của hai đường tròn phân biệt là
A. Ba điểm chung.
B. Bốn điểm chung.
C. Hai điểm chung.
D. Một điểm chung.

Câu 2: Hai đường tròn $(O; R)$ và $(O’; R’)$ cắt nhau khi đoạn nối tâm $d = OO’$ thỏa mãn
A. $R – R’ < d < R + R’$.
B. $d = R + R’$.
C. $d = R – R’$.
D. $d > R + R’$.

Câu 3: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau khi khoảng cách giữa hai tâm thỏa mãn hệ thức
A. $d < R + R’$. B. $d = R – R’$. C. $d > R + R’$.
D. $d = R + R’$.

Câu 4: Khi hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau ($R > R’$), khoảng cách giữa hai tâm $OO’$ bằng
A. $d = R + R’$.
B. $d = R – R’$.
C. $d > R – R’$.
D. $d < R – R’$. Câu 5: Nếu khoảng cách giữa hai tâm $d > R + R’$ thì vị trí tương đối của hai đường tròn là
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Tiếp xúc ngoài với nhau.
C. Tiếp xúc trong với nhau.
D. Ở ngoài nhau hoàn toàn.

Câu 6: Nếu $d < R – R’$ ($R > R’$) thì vị trí tương đối giữa hai đường tròn là
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Đường tròn này đựng nhau.
C. Tiếp xúc trong với nhau.
D. Tiếp xúc ngoài với nhau.

Câu 7: Hai đường tròn đồng tâm là trường hợp đặc biệt khi khoảng cách giữa hai tâm $OO’$ bằng
A. Bằng $R + R’$.
B. Bằng $R – R’$.
C. Bằng $0$.
D. Bằng bán kính $R$.

Câu 8: Cho hai đường tròn $(O; 4\text{ cm})$ và $(O’; 3\text{ cm})$ có đoạn nối tâm $OO’ = 5\text{ cm}$. Vị trí tương đối của chúng là
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Tiếp xúc ngoài với nhau.
C. Tiếp xúc trong với nhau.
D. Ở ngoài nhau hoàn toàn.

Câu 9: Cho hai đường tròn $(O; 5\text{ cm})$ và $(O’; 2\text{ cm})$ có khoảng cách $OO’ = 7\text{ cm}$. Hai đường tròn đó
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Tiếp xúc ngoài với nhau.
C. Tiếp xúc trong với nhau.
D. Không có điểm chung nào.

Câu 10: Cho hai đường tròn $(O; 8\text{ cm})$ và $(O’; 3\text{ cm})$ có khoảng cách $OO’ = 5\text{ cm}$. Vị trí tương đối của chúng là
A. Tiếp xúc ngoài với nhau.
B. Cắt nhau tại hai điểm.
C. Ở ngoài nhau hoàn toàn.
D. Tiếp xúc trong với nhau.

Câu 11: Cho hai đường tròn $(O; 3\text{ cm})$ và $(O’; 2\text{ cm})$ có $OO’ = 6\text{ cm}$. Số điểm chung của hai đường tròn là
A. Có hai điểm chung.
B. Có một điểm chung.
C. Không có điểm chung.
D. Có ba điểm chung.

Câu 12: Khi hai đường tròn cắt nhau tại $A$ và $B$, đường nối tâm $OO’$ có tính chất là
A. Song song với dây $AB$.
B. Đường trung trực của $AB$.
C. Tiếp tuyến chung tại $A$.
D. Đi qua trung điểm cung nhỏ.

Câu 13: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn ở ngoài nhau là
A. Bốn tiếp tuyến chung.
B. Ba tiếp tuyến chung.
C. Hai tiếp tuyến chung.
D. Một tiếp tuyến chung.

Câu 14: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau là
A. Bốn tiếp tuyến chung.
B. Hai tiếp tuyến chung.
C. Một tiếp tuyến chung.
D. Ba tiếp tuyến chung.

Câu 15: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt là
A. Ba tiếp tuyến chung.
B. Hai tiếp tuyến chung.
C. Một tiếp tuyến chung.
D. Không có tiếp tuyến nào.

Câu 16: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau là
A. Một tiếp tuyến chung.
B. Hai tiếp tuyến chung.
C. Ba tiếp tuyến chung.
D. Không có tiếp tuyến nào.

Câu 17: Hai đường tròn không giao nhau và đường tròn này nằm trong đường tròn kia có số tiếp tuyến chung là
A. Một tiếp tuyến chung.
B. Hai tiếp tuyến chung.
C. Không có tiếp tuyến nào.
D. Bốn tiếp tuyến chung.

Câu 18: Cho hai đường tròn $(O; 6\text{ cm})$ và $(O’; 2\text{ cm})$ cắt nhau. Đoạn nối tâm $OO’$ có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. $OO’ = 3\text{ cm}$.
B. $OO’ = 4\text{ cm}$.
C. $OO’ = 8\text{ cm}$.
D. $OO’ = 5\text{ cm}$.

Câu 19: Hiện tượng nhật thực xảy ra khi hình tròn Mặt Trăng và hình tròn Mặt Trời quan sát từ Trái Đất có vị trí tương đối
A. Luôn luôn ở ngoài nhau.
B. Cắt nhau hoặc che khuất.
C. Luôn luôn đồng tâm nhau.
D. Luôn cách xa không đổi.

Câu 20: Cho hai đường tròn $(O; R)$ và $(O’; R’)$ tiếp xúc ngoài tại $A$. Tiếp tuyến chung ngoài tiếp xúc với $(O)$ tại $B$ và $(O’)$ tại $C$. Góc $\widehat{BAC}$ có số đo bằng
A. Bằng $90^\circ$.
B. Bằng $60^\circ$.
C. Bằng $45^\circ$.
D. Bằng $120^\circ$.

Câu 21: Hai đường tròn $(O; 9\text{ cm})$ và $(O’; 4\text{ cm})$ tiếp xúc ngoài. Độ dài đoạn tiếp tuyến chung ngoài là
A. Bằng $6\text{ cm}$.
B. Bằng $10\text{ cm}$.
C. Bằng $13\text{ cm}$.
D. Bằng $12\text{ cm}$.

Câu 22: Cho ba điểm thẳng hàng $O, A, O’$. Hai đường tròn $(O; OA)$ và $(O’; O’A)$ có vị trí tương đối là
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Tiếp xúc nhau tại điểm $A$.
C. Ở ngoài nhau hoàn toàn.
D. Không có điểm chung nào.

Câu 23: Cho hai đường tròn $(O; 5\text{ cm})$ và $(O’; 5\text{ cm})$ cắt nhau tại $A$ và $B$ sao cho $OO’ = 6\text{ cm}$. Chiều dài dây chung $AB$ bằng
A. Bằng $6\text{ cm}$.
B. Bằng $7\text{ cm}$.
C. Bằng $8\text{ cm}$.
D. Bằng $10\text{ cm}$.

Câu 24: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài $(O; R)$ và $(O’; r)$. Độ dài đoạn tiếp tuyến chung ngoài $MN$ tính theo $R$ và $r$ là
A. $MN = 2\sqrt{Rr}$.
B. $MN = \sqrt{Rr}$.
C. $MN = R + r$.
D. $MN = 2(R + r)$.

Câu 25: Cho hai đường tròn $(O; 3\text{ cm})$ và $(O’; 1\text{ cm})$ có $OO’ = 2\text{ cm}$. Vị trí tương đối của chúng là
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Tiếp xúc ngoài với nhau.
C. Ở ngoài nhau hoàn toàn.
D. Tiếp xúc trong với nhau.

Câu 26: Hệ thống líp và giò đĩa của xe đạp nối với nhau qua dây xích là ứng dụng của
A. Cát tuyến cắt hai đường.
B. Tiếp tuyến chung của hai đường.
C. Dây cung chung cắt nhau.
D. Đoạn thẳng nối hai tâm tròn.

Câu 27: Cho hai đường tròn $(O; R)$ và $(O’; R)$ có cùng bán kính $R$ cắt nhau tại hai điểm $A, B$ sao cho $OO’ = R$. Tứ giác $OAO’B$ là
A. Hình chữ nhật thường.
B. Hình vuông bốn góc vuông.
C. Hình thoi có góc $60^\circ$.
D. Hình thang cân hai đáy.

Câu 28: Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu trục đối xứng chung?
A. Có đúng hai trục.
B. Có đúng một trục.
C. Có vô số trục.
D. Không có trục nào.

Câu 29: Cho hai đường tròn $(O; 10\text{ cm})$ và $(O’; 6\text{ cm})$ tiếp xúc trong tại $A$. Dây $BC$ của đường tròn lớn tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại điểm $M$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm $M$ là đỉnh của $(O)$.
B. Điểm $M$ trùng tiếp điểm $A$.
C. Đoạn $BC$ đi qua tâm $O$.
D. Điểm $M$ là trung điểm $BC$.

Câu 30: Cho hai đường tròn $(O; R)$ và $(O’; R’)$ tiếp xúc ngoài tại $A$. Đường thẳng qua $A$ cắt $(O)$ tại $B$ và cắt $(O’)$ tại $C$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai bán kính $OB \perp O’C$.
B. Hai bán kính $OB // O’C$.
C. Hai đoạn thẳng $OB = O’C$.
D. Ba điểm $O, B, C$ thẳng hàng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận