Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7 giúp người học tổng hợp kiến thức về tần số, tần số tương đối và các cách biểu diễn dữ liệu. Nội dung Bài tập cuối chương VII thuộc Chương VII: Tần số và tần số tương đối, bao quát bảng tần số, bảng tần số tương đối, dữ liệu ghép nhóm, biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn. Trong trắc nghiệm Toán 9, các em cần xác định cỡ mẫu, lập bảng đúng, chuyển đổi giữa tần số và tỉ lệ phần trăm, đồng thời đọc thông tin từ biểu đồ để đưa ra nhận xét. Phần ôn tập yêu cầu phân tích bộ dữ liệu thực tế, so sánh các nhóm và kiểm tra tính hợp lí của kết quả thống kê. Người học cần chú ý tổng tần số phải bằng cỡ mẫu, còn tổng tần số tương đối phải bằng \(1\) hoặc \(100\%\). Đây là nền tảng quan trọng cho tư duy dữ liệu và xác suất.

Tại dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức được cập nhật theo đề mới nhất của năm học 2026–2027. Chuyên mục trắc nghiệm 9 có đề thi và bài tập trực tuyến tổng hợp về bảng tần số, tần số tương đối, số liệu ghép nhóm và các loại biểu đồ. Câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, giúp người học hệ thống kiến thức và rèn kỹ năng đọc, xử lí dữ liệu trong nhiều bối cảnh. Hệ thống bài luyện gồm câu hỏi cơ bản lẫn dạng vận dụng cần tính toán, so sánh và nhận xét. Sau mỗi lượt làm bài, kết quả được chấm điểm nhanh gọn, miễn phí. Đáp án cùng lời giải chi tiết hỗ trợ kiểm tra từng bước lập bảng, tính tỉ lệ và giải thích dữ liệu, giúp việc ôn tập chủ động, chính xác hơn.

Câu 1: Gieo một con xúc xắc 50 lần, ghi nhận mặt 3 chấm xuất hiện 11 lần (Bài 7.22 SGK). Tần số của mặt 3 chấm là
A. Tần số bằng đúng 9.
B. Tần số bằng đúng 10.
C. Tần số bằng đúng 11.
D. Tần số bằng đúng 12.

Câu 2: Dựa vào số liệu trên, mặt 5 chấm xuất hiện 6 lần (Bài 7.23 SGK). Tần số tương đối của mặt 5 chấm là
A. Bằng đúng $6\%$.
B. Bằng đúng $8\%$.
C. Bằng đúng $14\%$.
D. Bằng đúng $12\%$.

Câu 3: Để biểu diễn mẫu dữ liệu trên bảng số liệu bài 7.22 SGK, loại biểu đồ nào sau đây **không** phù hợp (Bài 7.24 SGK)?
A. Dùng biểu đồ cột kép.
B. Dùng biểu đồ tranh vẽ.
C. Dùng biểu đồ tần số cột.
D. Dùng biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 4: Thời gian đến trường của học sinh có nhóm $[10; 20)$ (Bài 7.25 SGK). Giá trị đại diện của nhóm này là
A. Bằng đúng 10 phút.
B. Bằng đúng 15 phút.
C. Bằng đúng 20 phút.
D. Bằng đúng 25 phút.

Câu 5: Khảo sát chất lượng phục vụ căng tin: Tốt có 12 phiếu, Khá có 18 phiếu, Trung bình có 10 phiếu. Tần số tương đối của loại Khá là
A. Bằng đúng $40\%$.
B. Bằng đúng $50\%$.
C. Bằng đúng $45\%$.
D. Bằng đúng $35\%$.

Câu 6: Cỡ mẫu của cuộc khảo sát ý kiến học sinh về căng tin ở câu trên là
A. Tổng cộng 40 phiếu.
B. Tổng cộng 45 phiếu.
C. Tổng cộng 50 phiếu.
D. Tổng cộng 38 phiếu.

Câu 7: Tần số tương đối của mức “Trung bình” trong mẫu khảo sát ở câu 5 là
A. Bằng đúng $20\%$.
B. Bằng đúng $30\%$.
C. Bằng đúng $15\%$.
D. Bằng đúng $25\%$.

Câu 8: Cho bảng tần số ghép nhóm có các nhóm: $[0; 5), [5; 10), [10; 15)$. Độ dài của mỗi nhóm là
A. Bằng đúng 4 đơn vị.
B. Bằng đúng 5 đơn vị.
C. Bằng đúng 6 đơn vị.
D. Bằng đúng 10 đơn vị.

Câu 9: Giá trị đại diện của nhóm $[0; 5)$ trong bảng số liệu trên là
A. Bằng đúng 2,0 đơn vị.
B. Bằng đúng 3,0 đơn vị.
C. Bằng đúng 2,5 đơn vị.
D. Bằng đúng 1,5 đơn vị.

Câu 10: Một nhóm 100 cây keo giống có 40 cây cao từ 20 cm đến dưới 30 cm. Tần số tương đối của nhóm này là
A. Bằng đúng $40\%$.
B. Bằng đúng $30\%$.
C. Bằng đúng $20\%$.
D. Bằng đúng $50\%$.

Câu 11: Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn tần số tương đối ghép nhóm vẽ các điểm có tung độ là
A. Cỡ mẫu của toàn nhóm.
B. Tần số tuyệt đối nhóm.
C. Độ dài của từng nhóm.
D. Tần số tương đối nhóm.

Câu 12: Đội bóng đá thi đấu 20 trận: thắng 12 trận, hoà 5 trận, thua 3 trận. Tần số tương đối số trận thắng là
A. Bằng đúng $55\%$.
B. Bằng đúng $60\%$.
C. Bằng đúng $65\%$.
D. Bằng đúng $50\%$.

Câu 13: Tiếp tục câu 12, góc ở tâm biểu diễn số trận thua trong biểu đồ quạt tròn là
A. Góc bằng đúng $45^\circ$.
B. Góc bằng đúng $60^\circ$.
C. Góc bằng đúng $54^\circ$.
D. Góc bằng đúng $72^\circ$.

Câu 14: Lương của công nhân được cho trong bảng:

Lương (triệu đồng) [5; 7) [7; 9) [9; 11) [11; 13)
Số công nhân 20 50 70 40

Nhóm có số lượng công nhân đông nhất là
A. Nhóm lương $[9; 11)$.
B. Nhóm lương $[7; 9)$.
C. Nhóm lương $[11; 13)$.
D. Nhóm lương $[5; 7)$.

Câu 15: Tổng số công nhân của nhà máy trên là
A. Có 160 công nhân.
B. Có 180 công nhân.
C. Có 200 công nhân.
D. Có 190 công nhân.

Câu 16: Tần số tương đối của nhóm công nhân có mức lương $[7; 9)$ xấp xỉ bằng
A. Xấp xỉ bằng $25,5\%$.
B. Xấp xỉ bằng $30,2\%$.
C. Xấp xỉ bằng $32,4\%$.
D. Xấp xỉ bằng $27,8\%$.

Câu 17: Số công nhân có mức lương từ 9 triệu đồng trở lên mỗi tháng là
A. Có 70 công nhân.
B. Có 90 công nhân.
C. Có 110 công nhân.
D. Có 130 công nhân.

Câu 18: Khi chuyển đổi mẫu số liệu ghép nhóm sang biểu đồ hình quạt, bước đầu tiên cần làm là
A. Tính tần số tương đối.
B. Đo góc ở tâm hình tròn.
C. Tô màu các hình quạt.
D. Chia đều các bán kính.

Câu 19: Một lớp có tỉ lệ cận thị: nhẹ $30\%$, vừa $20\%$, nặng $10\%$, không cận $40\%$. Nhóm chiếm đa số là
A. Nhóm cận thị nhẹ.
B. Nhóm không cận thị.
C. Nhóm cận thị vừa.
D. Nhóm cận thị nặng.

Câu 20: Góc ở tâm biểu diễn nhóm học sinh không cận thị ở câu trên là
A. Góc bằng đúng $120^\circ$.
B. Góc bằng đúng $135^\circ$.
C. Góc bằng đúng $150^\circ$.
D. Góc bằng đúng $144^\circ$.

Câu 21: Một vòng quay may mắn chia 5 ô bằng nhau, quay 60 lần thấy kim chỉ vào ô số 1 đúng 15 lần. Tần số tương đối ô số 1 là
A. Bằng đúng $20\%$.
B. Bằng đúng $30\%$.
C. Bằng đúng $25\%$.
D. Bằng đúng $15\%$.

Câu 22: Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột khác với biểu đồ cột thông thường ở điểm nào?
A. Khoảng cách giữa các cột bằng 0.
B. Chiều cao các cột luôn bằng nhau.
C. Trục tung biểu diễn độ dài nhóm.
D. Trục hoành chỉ biểu diễn số nguyên.

Câu 23: Tần số tương đối dùng làm đại lượng ước lượng cho yếu tố nào sau đây?
A. Giá trị trung bình mẫu.
B. Xác suất của biến cố.
C. Phương sai của dãy số.
D. Sai số của phép đo đạc.

Câu 24: Nhóm số liệu $[25; 35)$ có giá trị đại diện là
A. Bằng đúng 28 đơn vị.
B. Bằng đúng 32 đơn vị.
C. Bằng đúng 35 đơn vị.
D. Bằng đúng 30 đơn vị.

Câu 25: Độ dài của nhóm số liệu $[25; 35)$ bằng
A. Bằng đúng 5 đơn vị.
B. Bằng đúng 8 đơn vị.
C. Bằng đúng 10 đơn vị.
D. Bằng đúng 12 đơn vị.

Câu 26: Khảo sát thời gian làm bài thi của 100 học sinh: nhóm $[15; 20)$ phút có tần số tương đối là $45\%$. Số bạn hoàn thành ở nhóm này là
A. Có 45 học sinh.
B. Có 40 học sinh.
C. Có 50 học sinh.
D. Có 55 học sinh.

Câu 27: Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$ là
A. Bằng đúng 17,0 phút.
B. Bằng đúng 17,5 phút.
C. Bằng đúng 18,0 phút.
D. Bằng đúng 16,5 phút.

Câu 28: Tổng số đo các góc ở tâm của tất cả các hình quạt trong biểu đồ tròn luôn bằng
A. Bằng đúng $180^\circ$.
B. Bằng đúng $270^\circ$.
C. Bằng đúng $360^\circ$.
D. Bằng đúng $100^\circ$.

Câu 29: Nếu nhóm $[a; b)$ có tần số tương đối $f = 0$ thì trên biểu đồ histogram, cột của nhóm đó sẽ
A. Có chiều rộng bằng 0.
B. Nằm ngang song song trục.
C. Bằng chiều cao các cột.
D. Có chiều cao bằng 0.

Câu 30: Để dự đoán tỉ lệ phế phẩm của một lô hàng xuất xưởng số lượng lớn, phương pháp phù hợp nhất là
A. Lập bảng tần số tương đối mẫu thử.
B. Đo kích thước tất cả các sản phẩm.
C. Đếm tổng số linh kiện sản xuất ra.
D. Phân loại theo màu sắc từng nhóm.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận