Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 5 giúp người học hệ thống kiến thức nền tảng về đường tròn và các mối quan hệ hình học quan trọng. Nội dung Bài tập cuối chương V nằm trong Chương V: Đường tròn, bao quát các khái niệm tâm, bán kính, đường kính, cung, dây, độ dài cung, diện tích quạt tròn và hình vành khuyên. Trong trắc nghiệm môn Toán 9, các em cần vận dụng tính chất giữa cung với dây, công thức tính độ dài cung và diện tích, đồng thời xác định vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn hoặc của hai đường tròn. Phần tổng kết cũng yêu cầu nhận biết tiếp tuyến, tiếp điểm và so sánh khoảng cách giữa tâm với bán kính để suy luận đúng. Qua các dạng bài, người học rèn kỹ năng đọc hình, khai thác dữ kiện độ dài, vận dụng định lí và trình bày lập luận hình học chặt chẽ.
Trên dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức có các đề thi, bài tập trực tuyến mới nhất cho năm học 2026–2027. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 tổng hợp câu hỏi về đường tròn, cung và dây, hình quạt tròn, tiếp tuyến, vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn và hai đường tròn. Nội dung được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, hỗ trợ người học luyện nhận diện hình vẽ, tính toán và suy luận từ các tính chất đã học. Hệ thống câu hỏi gồm nhiều mức độ để kiểm tra kiến thức tổng hợp trước khi chuyển sang nội dung mới. Kết quả chấm điểm nhanh gọn, miễn phí, hiển thị ngay sau khi làm bài. Đáp án kèm lời giải chi tiết giúp làm rõ từng bước suy luận, phát hiện lỗi nhầm lẫn và củng cố kỹ năng hình học hiệu quả.
Câu 1: Cho đường tròn $(O; 4\text{ cm})$ và hai điểm $A, B$. Biết $OA = \sqrt{15}\text{ cm}$ và $OB = 4\text{ cm}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm $A$ nằm trong, điểm $B$ nằm trên $(O)$.
B. Điểm $A$ nằm ngoài, điểm $B$ nằm trên $(O)$.
C. Điểm $A$ nằm trên, điểm $B$ nằm trong $(O)$.
D. Điểm $A$ nằm trong, điểm $B$ nằm ngoài $(O)$.
Câu 2: Cho đường kính $BD$ của đường tròn $(O)$, biết $\widehat{AOB} = 40^\circ, \widehat{BOC} = 100^\circ$. Số đo của cung nhỏ $DC$ và cung nhỏ $AD$ lần lượt là
A. $\text{sđ }\overset{\frown}{DC} = 280^\circ$ và $\text{sđ }\overset{\frown}{AD} = 220^\circ$.
B. $\text{sđ }\overset{\frown}{DC} = 280^\circ$ và $\text{sđ }\overset{\frown}{AD} = 140^\circ$.
C. $\text{sđ }\overset{\frown}{DC} = 80^\circ$ và $\text{sđ }\overset{\frown}{AD} = 140^\circ$.
D. $\text{sđ }\overset{\frown}{DC} = 80^\circ$ và $\text{sđ }\overset{\frown}{AD} = 220^\circ$.
Câu 3: Cho hai đường tròn $(A; R_1)$ và $(B; R_2)$ với $R_2 < R_1$. Biết hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì đoạn nối tâm $AB$ thỏa mãn
A. $AB < R_1 – R_2$.
B. $R_1 – R_2 < AB < R_1 + R_2$.
C. $AB > R_1 + R_2$.
D. $AB = R_1 + R_2$.
Câu 4: Cho đường tròn $(O; R)$ và hai đường thẳng $a_1, a_2$. Gọi $d_1, d_2$ là khoảng cách từ $O$ đến $a_1, a_2$. Biết $a_1$ cắt $(O)$ và $a_2$ tiếp xúc với $(O)$ thì
A. $d_1 = R$ và $d_2 < R$. B. $d_1 > R$ và $d_2 = R$.
C. $d_1 < R$ và $d_2 < R$.
D. $d_1 < R$ và $d_2 = R$.
Câu 5: Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Điểm $A$ thuộc đường tròn đường kính $BC$.
B. Điểm $B$ thuộc đường tròn đường kính $AC$.
C. Điểm $C$ thuộc đường tròn đường kính $AB$.
D. Ba đỉnh tam giác không cùng thuộc đường tròn.
Câu 6: Cho đường tròn $(O; 4\text{ cm})$ và dây $AB = 4\text{ cm}$. Số đo cung lớn $AB$ bằng
A. Bằng $60^\circ$.
B. Bằng $120^\circ$.
C. Bằng $300^\circ$.
D. Bằng $240^\circ$.
Câu 7: Diện tích hình tròn có chu vi bằng $12\pi\text{ cm}$ là
A. $144\pi\text{ cm}^2$.
B. $36\pi\text{ cm}^2$.
C. $24\pi\text{ cm}^2$.
D. $48\pi\text{ cm}^2$.
Câu 8: Độ dài cung $120^\circ$ của đường tròn có bán kính $9\text{ cm}$ bằng
A. $3\pi\text{ cm}$.
B. $4\pi\text{ cm}$.
C. $5\pi\text{ cm}$.
D. $6\pi\text{ cm}$.
Câu 9: Cho hai tiếp tuyến $MA$ và $MB$ của đường tròn $(O; R)$ vuông góc với nhau. Khoảng cách $OM$ bằng
A. $R\sqrt{2}$.
B. $R\sqrt{3}$.
C. $2R$.
D. $R$.
Câu 10: Hai đường tròn $(O; 7\text{ cm})$ và $(O’; 3\text{ cm})$ tiếp xúc trong với nhau thì đoạn nối tâm $OO’$ dài
A. Bằng $10\text{ cm}$.
B. Bằng $5\text{ cm}$.
C. Bằng $4\text{ cm}$.
D. Bằng $2\text{ cm}$.
Câu 11: Dây cung lớn nhất của đường tròn $(O; 6\text{ cm})$ có độ dài bằng
A. Bằng $6\text{ cm}$.
B. Bằng $12\text{ cm}$.
C. Bằng $18\text{ cm}$.
D. Bằng $24\text{ cm}$.
Câu 12: Hình vành khuyên nằm giữa hai đường tròn đồng tâm có bán kính $4\text{ cm}$ và $6\text{ cm}$ có diện tích là
A. $10\pi\text{ cm}^2$.
B. $52\pi\text{ cm}^2$.
C. $16\pi\text{ cm}^2$.
D. $20\pi\text{ cm}^2$.
Câu 13: Cho đường tròn $(O; 5\text{ cm})$ và dây $CD = 8\text{ cm}$. Khoảng cách từ tâm $O$ đến dây $CD$ bằng
A. Bằng $3\text{ cm}$.
B. Bằng $4\text{ cm}$.
C. Bằng $\sqrt{41}\text{ cm}$.
D. Bằng $2\text{ cm}$.
Câu 14: Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $6\text{ cm}$ nội tiếp đường tròn $(O)$. Chu vi đường tròn $(O)$ bằng
A. $2\sqrt{3}\pi\text{ cm}$.
B. $6\sqrt{3}\pi\text{ cm}$.
C. $4\sqrt{3}\pi\text{ cm}$.
D. $12\pi\text{ cm}$.
Câu 15: Cho hai đường tròn $(O; 5\text{ cm})$ và $(O’; 3\text{ cm})$ có $OO’ = 10\text{ cm}$. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn này là
A. Hai tiếp tuyến.
B. Bốn tiếp tuyến.
C. Ba tiếp tuyến.
D. Một tiếp tuyến.
Câu 16: Một chiếc quạt giấy xoè góc $120^\circ$ có bán kính nan quạt là $30\text{ cm}$. Diện tích phần giấy quạt bằng
A. $150\pi\text{ cm}^2$.
B. $200\pi\text{ cm}^2$.
C. $600\pi\text{ cm}^2$.
D. $300\pi\text{ cm}^2$.
Câu 17: Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$. Kẻ $OH \perp a$ tại $H$. Nếu $H$ nằm ngoài đường tròn thì đường thẳng $a$
A. Không giao với đường tròn.
B. Cắt đường tròn tại 2 điểm.
C. Tiếp xúc với đường tròn.
D. Đi qua tâm của đường tròn.
Câu 18: Cho hình chữ nhật có kích thước $6\text{ cm} \times 8\text{ cm}$. Bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật là
A. Bằng $10\text{ cm}$.
B. Bằng $2,5\text{ cm}$.
C. Bằng $5\text{ cm}$.
D. Bằng $4\text{ cm}$.
Câu 19: Cho hai đường tròn $(O; R)$ và $(O’; R’)$ cắt nhau tại $A$ và $B$. Đoạn thẳng nối hai tâm $OO’$ vuông góc với
A. Bán kính $OA$.
B. Dây chung $AB$.
C. Bán kính $O’B$.
D. Tiếp tuyến tại $A$.
Câu 20: Diện tích hình quạt tròn ứng với cung $60^\circ$ của hình tròn có diện tích $36\pi\text{ cm}^2$ bằng
A. $12\pi\text{ cm}^2$.
B. $9\pi\text{ cm}^2$.
C. $3\pi\text{ cm}^2$.
D. $6\pi\text{ cm}^2$.
Câu 21: Cho đường tròn $(O; 10\text{ cm})$, điểm $M$ nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến $MT$ ($T$ là tiếp điểm). Biết $MT = 24\text{ cm}$, khoảng cách $OM$ là
A. Bằng $26\text{ cm}$.
B. Bằng $25\text{ cm}$.
C. Bằng $28\text{ cm}$.
D. Bằng $30\text{ cm}$.
Câu 22: Cho góc ở tâm $\widehat{AOB} = 90^\circ$ chắn cung nhỏ $AB$ của đường tròn $(O; 4\text{ cm})$. Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây $AB$ và cung nhỏ $AB$ là
A. $4\pi – 16\text{ cm}^2$.
B. $8\pi – 8\text{ cm}^2$.
C. $4\pi – 8\text{ cm}^2$.
D. $8\pi – 16\text{ cm}^2$.
Câu 23: Hai đường tròn $(O; 4\text{ cm})$ và $(O’; 1\text{ cm})$ tiếp xúc ngoài với nhau. Khoảng cách giữa hai tâm $OO’$ bằng
A. Bằng $3\text{ cm}$.
B. Bằng $5\text{ cm}$.
C. Bằng $4\text{ cm}$.
D. Bằng $6\text{ cm}$.
Câu 24: Một bánh đà động cơ có đường kính $40\text{ cm}$. Khi bánh đà quay được 1 500 vòng thì điểm trên vành bánh đà di chuyển quãng đường là
A. $300\pi\text{ m}$.
B. $450\pi\text{ m}$.
C. $150\pi\text{ m}$.
D. $600\pi\text{ m}$.
Câu 25: Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$. Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông đó là
A. $r = \frac{a}{2}$.
B. $r = a\sqrt{2}$.
C. $r = \frac{a\sqrt{2}}{2}$.
D. $r = a$.
Câu 26: Đường tròn $(O; 5\text{ cm})$ có hai dây song song $AB = 6\text{ cm}$ và $CD = 8\text{ cm}$ nằm về hai phía so với tâm $O$. Khoảng cách giữa hai dây là
A. Bằng $5\text{ cm}$.
B. Bằng $6\text{ cm}$.
C. Bằng $7\text{ cm}$.
D. Bằng $8\text{ cm}$.
Câu 27: Cho hai đường tròn $(O; 8\text{ cm})$ và $(O’; 2\text{ cm})$ tiếp xúc ngoài tại $A$. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài $BC$ ($B \in (O), C \in (O’)$). Độ dài đoạn $BC$ là
A. Bằng $6\text{ cm}$.
B. Bằng $8\text{ cm}$.
C. Bằng $10\text{ cm}$.
D. Bằng $4\text{ cm}$.
Câu 28: Dây cung $AB$ của đường tròn $(O; R)$ có độ dài bằng $R\sqrt{3}$. Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ $AB$ và hai bán kính là
A. $\frac{\pi R^2}{2}$.
B. $\frac{\pi R^2}{4}$.
C. $\frac{\pi R^2}{6}$.
D. $\frac{\pi R^2}{3}$.
Câu 29: Cho hai tiếp tuyến $MA, MB$ của đường tròn $(O)$ có $\widehat{AMB} = 120^\circ$ và bán kính $R = 3\text{ cm}$. Độ dài dây $AB$ bằng
A. $3\sqrt{3}\text{ cm}$.
B. $6\text{ cm}$.
C. $3\sqrt{2}\text{ cm}$.
D. $4,5\text{ cm}$.
Câu 30: Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; 5\text{ cm})$ và $(O; 3\text{ cm})$. Dây $AB$ của đường tròn lớn tiếp xúc với đường tròn nhỏ. Độ dài của dây $AB$ bằng
A. Bằng $4\text{ cm}$.
B. Bằng $6\text{ cm}$.
C. Bằng $8\text{ cm}$.
D. Bằng $10\text{ cm}$.
