Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6 giúp người học nắm vững phương pháp giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. Nội dung Bài 6: Bất phương trình bậc nhất một ẩn nằm trong Chương II: Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn, tập trung vào các dạng \(ax+b>0\), \(ax+b<0\), \(ax+b\geq0\) và \(ax+b\leq0\), với \(a\ne0\). Trong trắc nghiệm Toán 9, các em cần biết chuyển vế, nhân hoặc chia hai vế theo đúng tính chất bất đẳng thức và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. Bài học cũng yêu cầu viết nghiệm bằng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, kiểm tra một giá trị có thuộc tập nghiệm hay không và phân biệt phương trình với bất phương trình. Kỹ năng này có ý nghĩa khi giải toán điều kiện, so sánh đại lượng và mô hình hóa các vấn đề thực tế.

Tại dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức có các đề thi mới nhất của năm học 2026–2027. Kho trắc nghiệm lớp 9 gồm bài tập trực tuyến về nhận dạng bất phương trình bậc nhất, chuyển vế, đổi chiều dấu, xác định và biểu diễn tập nghiệm. Nội dung được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực và lồng ghép nhiều tình huống yêu cầu suy luận điều kiện. Người học có thể rèn cách xử lí các khoảng nghiệm, phát hiện phương án sai do đổi chiều không chính xác và kiểm tra đáp án bằng trục số. Hệ thống chấm điểm nhanh gọn, miễn phí, hiển thị kết quả ngay sau khi hoàn thành bài làm. Đáp án kèm lời giải chi tiết giúp làm rõ từng phép biến đổi, từ đó củng cố kiến thức và tăng tốc độ giải toán.

Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn $x$?
A. $3x – 5 > 0$.
B. $x^2 – 4 \le 0$.
C. $0x + 3 < 0$. D. $\frac{1}{x} + 2 \ge 0$. Câu 2: Số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình $2x - 3 < 5$? A. $x = 4$. B. $x = 5$. C. $x = 2$.
D. $x = 6$.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình $x – 5 \ge 0$ là
A. $x \le 5$.
B. $x \ge 5$.
C. $x > 5$.
D. $x < 5$. Câu 4: Nghiệm của bất phương trình $-2x > 6$ là
A. $x > 3$.
B. $x < 3$. C. $x > -3$.
D. $x < -3$.

Câu 5: Khi giải bất phương trình $-3x + 9 \le 0$, ta được tập nghiệm là
A. $x \ge 3$.
B. $x \le 3$.
C. $x > 3$.
D. $x < 3$. Câu 6: Nghiệm của bất phương trình $4x - 12 < 0$ là A. $x > 3$.
B. $x < -3$. C. $x < 3$.
D. $x > -3$.

Câu 7: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn tập nghiệm $x > 2$ trên trục số?
A. Ngoặc vuông tại 2 lấy bên trái.
B. Ngoặc tròn tại 2 lấy bên phải.
C. Ngoặc tròn tại 2 lấy bên trái.
D. Ngoặc vuông tại 2 lấy bên phải.

Câu 8: Bất phương trình $2x + 5 < 3x - 4$ có tập nghiệm là A. $x < 9$. B. $x < -9$. C. $x > -9$.
D. $x > 9$.

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình $-3x + 5 \ge -4x + 3$ là
A. $x \ge -2$.
B. $x \le -2$.
C. $x \ge 2$.
D. $x \le 2$.

Câu 10: Bạn Thanh có 100 nghìn đồng để mua một chiếc bút giá 18 nghìn đồng và một số quyển vở giá 7 nghìn đồng/quyển. Số quyển vở tối đa mua được là
A. 9 quyển.
B. 10 quyển.
C. 11 quyển.
D. 12 quyển.

Câu 11: Cho bất phương trình $\frac{x – 1}{2} – \frac{x – 2}{3} \ge 1$. Nghiệm của bất phương trình là
A. $x \le 5$.
B. $x \ge 4$.
C. $x \le 7$.
D. $x \ge 5$.

Câu 12: Số nguyên dương $x$ lớn nhất thỏa mãn bất phương trình $3 – 2x > 0$ là
A. $x = 0$.
B. $x = 1$.
C. $x = 2$.
D. $x = 3$.

Câu 13: Bất phương trình $5x – 7 > 8x – 5$ có tập nghiệm là
A. $x < -\frac{2}{3}$.
B. $x > -\frac{2}{3}$.
C. $x < \frac{2}{3}$. D. $x > \frac{2}{3}$.

Câu 14: Nghiệm của bất phương trình $-4x + 3 \le 3x – 11$ là
A. $x \le 2$.
B. $x \ge -2$.
C. $x \ge 2$.
D. $x \le -2$.

Câu 15: Giá cước taxi của một hãng là 15 nghìn đồng mở cửa và 12 nghìn đồng cho mỗi kilômét tiếp theo. Với 200 nghìn đồng, hành khách có thể đi tối đa quãng đường là
A. 14 km.
B. 16 km.
C. 17 km.
D. 15 km.

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình $2(x – 3) \le 5(x + 1) – 2$ là
A. $x \le -3$.
B. $x \ge -3$.
C. $x \ge 3$.
D. $x \le 3$.

Câu 17: Cho bất phương trình $mx + 1 > 0$. Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$ thì giá trị của $m$ là
A. $m = 0$.
B. $m = 1$.
C. $m = -1$.
D. $m = 2$.

Câu 18: Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình $4x + 19 > 0$ là
A. 3 nghiệm.
B. 5 nghiệm.
C. 4 nghiệm.
D. 6 nghiệm.

Câu 19: Một thang máy tải trọng tối đa cho phép là 500 kg. Có 5 người nặng tổng cộng 320 kg trong thang máy. Thang máy có thể tải thêm tối đa bao nhiêu thùng hàng nặng 35 kg?
A. 4 thùng.
B. 5 thùng.
C. 6 thùng.
D. 7 thùng.

Câu 20: Nghiệm của bất phương trình $\frac{2x – 3}{4} < \frac{3x - 1}{6}$ là A. $x < 0$. B. $x > 0$.
C. $x \in \mathbb{R}$.
D. Vô nghiệm.

Câu 21: Bất phương trình $ax + b > 0$ ($a < 0$) có tập nghiệm là A. $x < -\frac{b}{a}$.
B. $x > -\frac{b}{a}$.
C. $x < \frac{b}{a}$. D. $x > \frac{b}{a}$.

Câu 22: Bà Mai gửi tiết kiệm kì hạn 12 tháng với lãi suất 7,4%/năm. Bà muốn có số tiền lãi hằng năm ít nhất 60 triệu đồng. Số tiền ít nhất cần gửi (làm tròn đến triệu đồng) là
A. 805 triệu.
B. 820 triệu.
C. 811 triệu.
D. 815 triệu.

Câu 23: Cho bất phương trình $(m^2 + 1)x – 2m \ge 0$. Nghiệm của bất phương trình là
A. $x \le \frac{2m}{m^2+1}$.
B. $x \ge \frac{2m}{m^2+1}$.
C. $x < \frac{2m}{m^2+1}$. D. $x > \frac{2m}{m^2+1}$.

Câu 24: Trong một bài thi trắc nghiệm gồm 25 câu, làm đúng cộng 2 điểm, sai trừ 1 điểm, ban tổ chức tặng sẵn 5 điểm. Thí sinh cần làm đúng ít nhất bao nhiêu câu để đạt từ 25 điểm trở lên?
A. 13 câu.
B. 14 câu.
C. 16 câu.
D. 15 câu.

Câu 25: Tổng các số nguyên dương $x$ thỏa mãn bất phương trình $\frac{5 – 2x}{3} > -1$ là
A. 6.
B. 10.
C. 3.
D. 7.

Câu 26: Nghiệm của bất phương trình $x(x – 2) < (x + 1)^2$ là A. $x > -\frac{1}{2}$.
B. $x < -\frac{1}{2}$. C. $x > -\frac{1}{4}$.
D. $x < -\frac{1}{4}$. Câu 27: Tìm giá trị của $m$ để bất phương trình $(m - 2)x + 3 > 0$ là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
A. $m = 2$.
B. $m \neq 2$.
C. $m > 2$.
D. $m < 2$. Câu 28: Một xe tải chở sữa tươi có trọng tải cho phép 5,25 tấn. Xe chở bác lái xe nặng 65 kg và các thùng sữa nặng 10 kg. Số thùng sữa tối đa xe có thể chở là A. 517 thùng. B. 519 thùng. C. 516 thùng. D. 518 thùng.

Câu 29: Tập hợp tất cả các giá trị của $x$ để phân thức $\frac{2}{x – 3}$ nhận giá trị âm là
A. $x < 3$.
B. $x > 3$.
C. $x \le 3$.
D. $x \ge 3$.

Câu 30: Cho bất phương trình $2x – 1 < m + 3$. Giá trị của $m$ để bất phương trình có tập nghiệm $x < 3$ là A. $m = 1$. B. $m = 3$. C. $m = 2$.
D. $m = 4$. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận